Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #10226 | ꪣ꫁ꪱꪣ | mạm | lá lách | Chưa xác định | — |
| #10249 | ꪣ꫁ꪱꪙ ꪶꪣ꫁ꪀ | mạn mộc | thao láo | Chưa xác định | ꪔꪱ ꪣ꫁ꪱꪙ ꪶꪣ꫁ꪀ: mắt thao láo |
| #10248 | ꪣ꫁ꪱꪙ ꪶꪄꪨꪀ | mạn khlốk | tái xanh | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪣ꫁ꪱꪙ ꪶꪄꪨꪀ: mặt tái xanh |
| #10247 | ꪣ꫁ꪱꪙ ꪊꪰꪀ | mạn chắc | tái nhợt, tái mét, tái ngắt | Chưa xác định | — |
| #10246 | ꪣ꫁ꪱꪙ | mạn | tái | Chưa xác định | ꪤ꫁ꪱꪙ ꪨꪱꪥ ꪘ꫁ꪱ ꪣ꫁ꪱꪙ: sợ quá tái mặt |
| #10257 | ꪣ꫁ꪱꪉ ꪶꪁꪙ | mạng kỗn | mạng người, nhân mạng | Chưa xác định | — |
| #10101 | ꪣ꫁ꪱ ꪹꪣꪉ | mạ mưỡng | ngựa mường | Chưa xác định | — |
| #10102 | ꪣ꫁ꪱ ꪹꪣꪉ | mạ mưỡng | gái giang hồ | Chưa xác định | — |
| #10098 | ꪣ꫁ꪱ ꪵꪊ꫁ | mạ chẻ | giống ngựa nhỏ | Chưa xác định | — |
| #10100 | ꪣ꫁ꪱ ꪨꪷ꫁ | mạ lỏ | con la | Chưa xác định | — |
| #10103 | ꪣ꫁ꪱ ꪎꪳ꪿ | mạ sứ | ngựa cái tơ | Chưa xác định | — |
| #10099 | ꪣ꫁ꪱ ꪀꪳ | mạ kừ | ngựa gỗ đặt trên cây mồ | Chưa xác định | — |
| #10097 | ꪣ꫁ꪱ | mạ | ngựa | Chưa xác định | ꪵꪩ꪿ꪙ ꪹꪁꪷ꪿ ꪣ꫁ꪱ: chạy như ngựa |
| #10686 | ꪣ꫁ꪮꪙ ꪢꪱꪣ | mọn màm | tằm lá sắn | Chưa xác định | — |
| #10688 | ꪣ꫁ꪮꪙ ꪡ꫁ꪱ | mọn fạ | tằm lá dâuloại to | Chưa xác định | — |
| #10687 | ꪣ꫁ꪮꪙ ꪙ꫁ꪮꪥ | mọn nọi | tằm lá dâuloại nhỏ | Chưa xác định | — |
| #10685 | ꪣ꫁ꪮꪙ | mọn | tằm | Chưa xác định | * ꪎꪲꪚ ꪜ꪿ꪱ ꪣꪮꪙ ꪣꪱ ꪹꪄꪱ꫁ ꪵꪣ꪿ ꪣ꫁ꪮꪙ: mười rừng dâu vào một con tằm; miệng ăn núi lở |
| #10709 | ꪣ꫁ꪮꪉ | mọng | —py | Chưa xác định | — |
| #10654 | ꪣ꫁ꪮꪀ ꪵꪣ꫁ꪀ | mọc mẹc | ranh mãnh, tinh ranh | Chưa xác định | ꪹꪙ꫁ ꪘ꫁ꪱ ꪣ꫁ꪮꪀ ꪵꪣ꫁ꪀ: vẻ mặt ranh mãnh |
| #10653 | ꪣ꫁ꪮꪀ ꪥ꫁ꪮꪀ | mọc dọc | gọn ghẽ, chỉnh tề | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪙꪴ꪿ꪉ ꪣ꫁ꪮꪀ ꪥ꫁ꪮꪀ: ăn mặc gọn ghẽ |