Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▼ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #7181 | ꪔꪮꪣ ꪶꪡ꫁ꪉ ꪶꪡ꫁ꪉ | tòm fộng fộng | bâu bíu | Chưa xác định | ꪹꪬꪸꪙ ꪨꪱꪀ ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪔꪮꪣ ꪶꪡ꫁ꪉ ꪶꪡ꫁ꪉ: thấy lạ trẻ bâu bíu |
| #7180 | ꪔꪮꪣ ꪶꪠ꪿ ꪶꪠ꪿ | tòm fố fố | bâu quanhruồi nhặng | Chưa xác định | ꪵꪣꪉ ꪉꪺꪙ ꪔꪮꪣ ꪶꪠ꪿ ꪶꪠ꪿: ruồi bâu quanh |
| #7179 | ꪔꪮꪣ ꪹꪭꪱ꫁ | tòm hạu | xum vầyvh | Chưa xác định | ꪢꪳ꪿ꪙ ꪶꪁꪙ ꪔꪮꪣ ꪹꪭꪱ꫁: muôn người sũm vầy |
| #7178 | ꪔꪮꪣ | tòm | chụmđạn | Chưa xác định | ꪵꪚ꪿ꪙ ꪔꪮꪣ: bắn chụm |
| #7177 | ꪔꪮꪣ | tòm | tụ tập | Chưa xác định | ꪶꪁꪙ ꪔꪮꪣ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪀꪱꪉ ꪄ꪿ꪺꪉ: người tụ tập ở sân |
| #7176 | ꪔꪮꪣ | tòm | bâu | Chưa xác định | ꪵꪣꪉ ꪉꪺꪙ ꪔꪮꪣ: ruồi bâu |
| #7175 | ꪕꪮꪀ | tọk | độc | Chưa xác định | ꪶꪔ ꪩꪲꪙꪀ ꪕꪮꪀ: con khỉ độc |
| #7174 | ꪕꪮꪀ | tọk | dỗ | Chưa xác định | ꪕꪮꪀ ꪖꪴ꪿ ꪻꪬ꫁ ꪝꪸꪉ: dỗ đũa cho bằng |
| #7173 | ꪔꪮꪀ ꪔ꪿ꪮꪥ | tók tói | dồn, dồn dậpsinh hoạt | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪔꪮꪀ ꪔ꪿ꪮꪥ ꪹꪣꪱ ꪫꪽ: uống dồn dập chóng say |
| #7172 | ꪔꪮꪀ | tók | thốc | Chưa xác định | ꪶꪩꪣ ꪔꪮꪀ ꪻꪎ꪿ ꪘ꫁ꪱ: gió thốc vào mặt |
| #7171 | ꪔꪮꪀ | tók | vỗ | Chưa xác định | ꪡꪮꪉ ꪙꪾ꫁ ꪔꪮꪀ ꪻꪎ꪿ ꪘ꫁ꪱ ꪠꪰ꪿ꪉ: sóng nước vỗ vào bờ |
| #7170 | ꪔꪮꪀ | tók | đóng | Chưa xác định | ꪔꪮꪀ ꪵꪎ ꪹꪨꪸ꪿ꪀ: đóng đinh |
| #7169 | ꪔꪮꪀ | tók | nan | Chưa xác định | ꪔꪮꪀ ꪹꪝꪷꪙ: nan cót |
| #7168 | ꪔꪮꪀ | tók | lạt | Chưa xác định | ꪊꪰꪀ ꪔꪮꪀ: chẻ lạt |
| #7167 | ꪕ꪿ꪮꪥ | toi | theo | Chưa xác định | ꪼꪜ ꪕ꪿ꪮꪥ ꪨꪰꪉ: đi theo sau |
| #7166 | ꪕ꪿ꪮꪥ | toi | nhảy | Chưa xác định | ꪁꪫꪱꪥ ꪕ꪿ꪮꪥ ꪵꪣ꪿: trâu nhảy cái |
| #7165 | ꪕꪮꪥ ꪹꪋ꫁ | tõi chựa | gây giốngsúc vật | Chưa xác định | ꪕꪮꪥ ꪹꪋ꫁ ꪢꪴ ꪻꪢ꪿: gây giống lợn mới |
| #7164 | ꪕꪮꪥ ꪻꪊ | tõi chàư | cầm hơisúc vật | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪕꪮꪥ ꪻꪊ: ăn cầm hơi |
| #7163 | ꪕꪮꪥ | tõi | — | Chưa xác định | — |
| #7162 | ꪔ꪿ꪮꪥ ꪕꪴ | tói tũ | tù tội | Chưa xác định | ꪋꪷ꫁ ꪔ꪿ꪮꪥ ꪕꪴ: bị tù tội |