Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #3737 | ꪉ꪿ꪫꪱ | ngoa | bành bạnh | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪉ꪿ꪫꪱ: mặt bành bạnh |
| #3716 | ꪉꪸ꫁ꪉ | ngiệng | nghếch | Chưa xác định | ꪁꪫꪱꪥ ꪉꪸ꫁ꪉ ꪹꪄꪱ: trâu nghếch sừng |
| #3717 | ꪉꪸ꫁ꪉ | ngiệng | giơ | Chưa xác định | ꪉꪸ꫁ꪉ ꪎꪨꪰꪉ ꪻꪬ꫁ ꪕꪾꪚ: giơ lưng cho đánh |
| #3718 | ꪉꪸ꫁ꪉ | ngiệng | giáng | Chưa xác định | ꪉꪸ꫁ꪉ ꪻꪬ꫁ ꪁꪱꪚ ꪙꪳ꪿ꪉ: giáng cho một trận |
| #3712 | ꪉꪸ꫁ꪙ | ngiện | nấc, ren | Chưa xác định | ꪶꪮꪒ ꪊꪱꪥ ꪹꪄꪱ꫁ ꪹꪢꪸꪒ ꪉꪸ꫁ꪙ: nút chai vào hết nấc |
| #3720 | ꪉꪸꪫ ꪈꪲꪒ | ngiễu ngít | ưỡn ẹo | Chưa xác định | ꪑ꪿ꪱꪉ ꪉꪸꪫ ꪈꪲ ꪉꪸꪫ ꪈꪲꪒ: đi ưỡn a ưỡn ẹo |
| #3719 | ꪉꪸꪫ | ngiễu | vải rừngcây | Chưa xác định | — |
| #3715 | ꪉꪸꪉ ꪀ꫁ꪮꪥ | ngiễng kỏi | chìa ngón tay útđiệu bộ | Chưa xác định | — |
| #3713 | ꪉꪸꪉ | ngiễng | xùđộng vật | Chưa xác định | ꪼꪀ꪿ ꪉꪸꪉ ꪶꪄꪙ: gà xù lông |
| #3714 | ꪉꪸꪉ | ngiễng | khểnh | Chưa xác định | ꪵꪄ꫁ꪫ ꪉꪸꪉ: răng khểnh |
| #3711 | ꪉꪸꪙ | ngiễn | nghiện | Chưa xác định | ꪉꪸꪙ ꪁꪺꪙ: nghiện thuốc |
| #3691 | ꪵꪉ꪿ꪣ | ngem | chẽchỏ | Chưa xác định | — |
| #3660 | ꪻꪉ꪿ | ngaư | bợn | Chưa xác định | ꪻꪉ꪿ ꪄꪴ꪿ꪙ: bợn bụi |
| #3659 | ꪹꪉꪱ꪿ ꪹꪨꪱ꫁ | ngau lảu | say nguộimệt vì ngấm rượu | Chưa xác định | — |
| #3658 | ꪹꪉꪱ꪿ | ngau | âm ỉ, lâm râm, ngấm ngầm | Chưa xác định | ꪹꪊꪸꪚ ꪹꪉꪱ꪿: đau âm ỉ; đau lâm râm |
| #3648 | ꪉ꪿ꪱꪫ ꪉ꪿ꪱꪫ | ngao ngao | rì rì | Chưa xác định | ꪼꪜ ꪉ꪿ꪱꪫ ꪉ꪿ꪱꪫ ꪵꪜꪀ ꪬꪮꪥ ꪼꪔ꪿: đi rì rì như sên bò |
| #3636 | ꪉ꪿ꪱꪙ ꪉ꪿ꪱ | ngan nga | vênh váo, vênh vang | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪉ꪿ꪱꪙ ꪉ꪿ꪱ: mặt vênh váo |
| #3635 | ꪉ꪿ꪱꪣ ꪹꪗꪷꪩ꫁ | ngam thlợ | chạc | Chưa xác định | ꪉ꪿ꪱꪣ ꪹꪗꪷꪩ꫁ ꪼꪣ꫁: chạc cây |
| #3634 | ꪉ꪿ꪱꪣ ꪶꪉꪀ | ngam ngộk | kềnh càng | Chưa xác định | ꪹꪜꪸꪙ ꪬꪲꪒ ꪉ꪿ꪱꪣ ꪶꪉꪀ: bị ghẻ kềnh càng |
| #3633 | ꪉ꪿ꪱꪣ ꪉꪱ | ngam ngã | ngoẫm | Chưa xác định | ꪹꪮꪱ ꪼꪣ꫁ ꪹꪥꪸꪒ ꪈꪱꪣ ꪉꪱ: lấy cây làm ngoẵm |