Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #1665 | ꪹꪁꪷ꪿ | kơ | nhường, dường như | Phó từ / Khác | ꪎꪸꪉ ꪙꪽ ꪹꪁꪷ꪿ ꪚꪲꪣ ꪵꪔꪀ: tiếng kêu nhường bom nổ |
| #7153 | ꪕꪷ꪿ ꪙ꫁ꪽ | to nặn | nhường ấy | Chưa xác định | ꪕꪷ꪿ ꪙ꫁ꪽ ꪁꪷ꫁ ꪝꪷ: nhường ấy cũng đủ |
| #7551 | ꪔꪳ꪿ꪙ ꪚ꪿ꪮꪙ | tứn bón | nhường chỗ | Chưa xác định | ꪔꪳ꪿ꪙ ꪚ꪿ꪮꪙ ꪹꪬꪱ꫁ ꪠꪴ꫁ ꪹꪖꪱ꫁ ꪙꪰ꪿ꪉ: nhường chỗ cho người già ngồi |
| #11025 | ꪤ꪿ꪱꪉ | dáng | nhường | Chưa xác định | ꪤ꪿ꪱꪉ ꪻꪬ꫁ ꪶꪁꪙ ꪹꪖꪱ꫁ ꪙꪰ꪿ꪉ: nhường cho người già ngồi |
| #4906 | ꪎꪾ꪿ | sắm | nhường | Chưa xác định | ꪻꪐ꪿ ꪎꪾ꪿ ꪻꪒ?: lớn nhường nào? |
| #10299 | ꪹꪣꪱ ꪝꪲꪉ ꪝꪲꪉ | mãu pĩng pĩng | nhưng nhức | Chưa xác định | ꪜꪮꪣ ꪬꪺ ꪹꪣꪱ ꪝꪲꪉ ꪝꪲꪉ: đầu nhưng nhức |
| #12619 | ꪬꪱꪀ ꪫ꪿ꪱ | hák va | nhưng mà, nhưng | Chưa xác định | ꪈꪾ꪿ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ ꪬꪱꪀ ꪫ꪿ꪱ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪥꪸꪒ ꪼꪒ꫁: nghĩ vậy nhưng mà không làm được |
| #1667 | ꪹꪁꪷ꪿ ꪭꪸꪀ | kơ hiệk | như, như là | Phó từ / Khác | * ꪜꪱꪀ ꪹꪁꪷ꪿ ꪭꪸꪀ ꪙꪾ꫁ ꪼꪨ: nói như nước chảy; nó thao thao bất tuyệt |
| #6111 | ꪒ꪿ꪱꪉ ꪻꪊ | đáng chàư | như ý, như ý muốn | Chưa xác định | ꪼꪒ꫁ ꪒ꪿ꪱꪉ ꪻꪊ ꪋꪴ꪿ ꪶꪁꪙ: như ý mọi người |
| #5750 | ꪹꪏꪉ ꪙ꫁ꪽ | sưỡng nặn | như vậy, vậy | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪹꪫꪱ꫁ ꪹꪏꪉ ꪙ꫁ꪽ ꪹꪚꪱ꪿ ꪒꪲ: ăn nói như vậy không tốt |
| #4924 | ꪎꪽ ꪹꪥ꪿ꪉ | sằn dương | như thểvh | Chưa xác định | ꪎꪽ ꪹꪥ꪿ꪉ ꪶꪩꪣ ꪜꪲꪫ: như thể gió bay |
| #8528 | ꪜꪱꪙ ꪒꪰ꪿ꪉ | pàn đắng | như thể | Chưa xác định | * ꪜꪱꪙ ꪒꪰ꪿ꪉ ꪩꪺꪉ ꪚꪲꪙ: như thể rồng bay |
| #8132 | ꪵꪙꪫ ꪙ꫁ꪽ | nẽo nặn | như thế, như vậy | Chưa xác định | ꪫ꪿ꪱ ꪵꪙꪫ ꪙ꫁ꪽ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪵꪣ꪿ꪙ: nói như thế mới đúng |
| #5748 | ꪹꪏꪉ ꪻꪒ | sưỡng đàư | như thế nào | Chưa xác định | ꪈꪾ꪿ ꪹꪏꪉ ꪻꪒ ꪫ꪿ꪱ ꪹꪏꪉ ꪙ꫁ꪽ: nghĩ như thé nào nói như thế |
| #5749 | ꪹꪏꪉ ꪙ꫁ꪽ | sưỡng nặn | như thế | Chưa xác định | ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪏꪉ ꪙ꫁ꪽ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪜꪸꪙ: làm như thế không nên |
| #1668 | ꪹꪁꪷ꪿ ꪙ꫁ꪽ | kơ nặn | như thế | Phó từ / Khác | ꪶꪠꪙ ꪹꪁꪷ꪿ ꪙ꫁ꪽ ꪁꪷ꫁ ꪼꪜ ꪫꪸꪀ: mưa như thế cũng đi (làm) việc |
| #8797 | ꪵꪜꪀ ꪹꪀꪱ꪿ | pék káu | như thường, như cũ | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪤꪴ꪿ ꪵꪜꪀ ꪹꪀꪱ꪿: ăn ở như thường |
| #6878 | ꪔꪰ꫁ꪉ ꪁꪷ | tẳng kõ | như phỗng | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪔꪰ꫁ꪉ ꪁꪷ ꪎꪸ ꪡꪰꪉ: ngồi như phỗng mà nghe |
| #1857 | ꪁꪳ ꪹꪥ꪿ꪉ | kữ dương | như làvh | Phó từ / Khác | ꪁꪳ ꪹꪥ꪿ꪉ ꪩꪺꪉ ꪚꪲꪙ: như là rồng bay |
| #1664 | ꪹꪁꪷ꪿ | kơ | như | Phó từ / Khác | ꪶꪁꪙ ꪨꪱꪥ ꪹꪁꪷ ꪶꪣꪒ: người đông như kiến |