Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #11920 | ꪩ꪿ꪮꪉ | long | ngượcsông suối | Chưa xác định | ꪄꪲ꪿ ꪹꪭ ꪩ꪿ꪮꪉ ꪅꪳ꫁ ꪬꪺ ꪙꪾ꫁: đi thuyền ngược lên đầu nguồn |
| #11921 | ꪩ꪿ꪮꪉ | long | rẻo | Chưa xác định | ꪩ꪿ꪮꪉ ꪕ꪿ꪮꪥ ꪭꪲꪣ ꪙꪾ꫁: rẻo theo bờ sông |
| #11658 | ꪩꪾ꫁ ꪹꪨ | lặm lừa | chối từ | Chưa xác định | ꪚ꪿ꪮꪙ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ ꪕꪷ꪿ ꪻꪒ ꪁꪷ꫁ ꪹꪚꪱ꪿ ꪩꪾ꫁ ꪹꪨ: chỗ anh em bao nhiêu cũng không chối từ |
| #11656 | ꪩꪾ꪿ ꪵꪩ | lăm lẽ | trông coi, nhìn nhận | Chưa xác định | ꪩꪾ ꪵꪩ ꪎꪺꪙ ꪹꪭꪀ: trông coi vườn tược |
| #11654 | ꪩꪾ꪿ ꪵꪥꪉ | lăm dẽng | — | Chưa xác định | — |
| #11657 | ꪩꪾ꪿ ꪵꪑꪉ | lăm nhẽng | xem xét | Chưa xác định | ꪩꪾ꪿ ꪵꪑꪉ ꪻꪬ꫁ ꪖꪲ꪿: xem xét cho kĩ |
| #11655 | ꪩꪾ꪿ ꪒꪴ | lăm đù | — | Chưa xác định | — |
| #11653 | ꪩꪾ꪿ | lăm | — | Chưa xác định | — |
| #11702 | ꪩꪾꪚ ꪹꪉꪱ | lặp ngãu | khuất bóng | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪩꪾꪚ ꪹꪉꪱ: ngồi khuất bóng |
| #11701 | ꪩꪾꪚ ꪩꪲ꫁ | lặp lị | khuất nẻo | Chưa xác định | ꪚ꫁ꪱꪙ ꪩꪾꪚ ꪩꪲ: bản khuất nẻo |
| #11698 | ꪩꪾꪚ ꪩꪱꪙ | lặp lãn | thấp thoáng | Chưa xác định | ꪹꪬꪸꪙ ꪶꪁꪙ ꪩꪾꪚ ꪩꪱꪙ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪔꪲꪙ ꪝꪴ: thấy người thấp thoáng ở chân núi |
| #11699 | ꪩꪾꪚ ꪨꪰꪉ | lặp lằng | sau lưng | Chưa xác định | ꪤꪳꪙ ꪩꪾꪚ ꪨꪰꪉ: đứng sau lưng |
| #11700 | ꪩꪾꪚ ꪨꪰꪉ | lặp lằng | lén lút | Chưa xác định | ꪕꪷ꪿ ꪩꪾꪚ ꪨꪰꪉ ꪹꪥꪸꪒ ꪶꪗ꪿ꪥ: chỉ lén lút làm thôi |
| #11703 | ꪩꪾꪚ ꪏ꪿ꪺꪙ | lặp suôn | giấu giếm | Chưa xác định | ꪩꪾꪚ ꪏ꪿ꪺꪙ ꪹꪋ꪿ꪉ ꪄꪮꪉ: giấu giếm của cải |
| #11704 | ꪩꪾꪚ ꪏ꪿ꪺꪙ | lặp suôn | vụng trộm, lén lút | Chưa xác định | ꪼꪜ ꪩꪾꪚ ꪏ꪿ꪺꪙ: đi vụng trộm; đi lén lút |
| #11696 | ꪩꪾꪚ | lặp | mài | Chưa xác định | ꪩꪾꪚ ꪣꪲꪒ: mài dao |
| #11697 | ꪩꪾꪚ | lặp | khuất | Chưa xác định | ꪔꪱ ꪹꪫꪸꪙ ꪩꪾꪚ ꪝꪴ: mặt trời khuất núi |
| #11645 | ꪩꪾ ꪹꪚꪱ꪿ ꪵꪩ | lẵm báu lẽ | bất thình lình, thình lình, bất thần | Chưa xác định | ꪩꪾ ꪹꪚꪱ꪿ ꪵꪩ ꪡ꫁ꪱ ꪶꪠꪙ ꪶꪩꪉ: bất thình lình trời đổ mưa |
| #11646 | ꪩꪾ ꪹꪚꪱ꪿ ꪵꪩ | lẵm báu lẽ | đột nhiên, bỗng nhiên, tự dưng | Chưa xác định | ꪩꪾ ꪹꪚꪱ꪿ ꪵꪩ ꪎꪮꪉ ꪚꪰ꫁ꪉ ꪵꪎ ꪹꪒꪷꪣ ꪀꪽ: đột nhiên hai chiếc xe đâm nhau |
| #11652 | ꪩꪾ ꪶꪔ | lẵm tồ | — | Chưa xác định | — |