Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #6024 | ꪑꪴꪀ | nhụk | gí sát | Chưa xác định | ꪑꪴꪀ ꪕꪺꪙ ꪒꪲ꪿ꪙ ꪻꪎ꪿ ꪹꪡꪉ: gí sát ngọn đuốc vào rơm |
| #6021 | ꪑꪴ꫁ | nhụ | — | Chưa xác định | — |
| #6013 | ꪹꪑꪷꪀ | nhợk | — | Chưa xác định | — |
| #6015 | ꪹꪑꪷꪉ | nhỡng | — | Chưa xác định | — |
| #6012 | ꪹꪑꪷ ꪹꪮꪷꪙ | nhỡ ờn | nhờ ơn | Chưa xác định | — |
| #6010 | ꪹꪑꪷ | nhỡ | nhờ | Chưa xác định | ꪹꪑꪷ ꪚ꫁ꪱꪙ ꪄ꪿ꪺꪉ ꪹꪠꪱ꫁ ꪹꪭꪙ: nhờ hàng xóm trông nhà |
| #6011 | ꪹꪑꪷ | nhỡ | nhờ | Chưa xác định | ꪣꪲ ꪹꪭꪙ ꪤꪱ, ꪝꪷ꪿ ꪵꪣ꪿ ꪼꪒ꫁ ꪹꪑꪷ: có trạm xá, bà con được nhờ |
| #6009 | ꪶꪑꪚ | nhộp | xỉu | Chưa xác định | ꪵꪩ꫁ꪉ ꪹꪩꪱ ꪼꪣ꫁ ꪔꪮꪀ ꪶꪑꪚ ꪶꪩꪉ: hạn hán cây cối xỉu cả |
| #5999 | ꪶꪑ꫁ꪀ | nhộc | vểnh | Chưa xác định | ꪶꪑ꫁ꪀ ꪬꪴ: vểnh tai |
| #6000 | ꪶꪑ꫁ꪀ | nhộc | — | Chưa xác định | — |
| #6007 | ꪶꪑꪉ | nhỗng | giơ | Chưa xác định | ꪶꪑꪉ ꪕꪺꪙ ꪒꪲ꪿ꪙ ꪄꪳ꫁ꪙ ꪎꪴꪉ: giơ ngọn đuốc lên cao |
| #6008 | ꪶꪑꪉ | nhỗng | chĩa | Chưa xác định | ꪶꪑꪉ ꪜꪱꪥ ꪶꪮ꪿ꪉ ꪻꪎ꪿ ꪶꪓꪙ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: chĩa nòng súng vào đồn giặc |
| #6001 | ꪶꪑꪣ | nhỗm | nhún, lụy | Chưa xác định | ꪹꪚꪱ꪿ ꪋꪲ꫁ꪫ ꪶꪑꪣ ꪻꪠ: không chịu nhún ai; không chịu lụy ai |
| #6002 | ꪶꪑꪣ | nhỗm | kínhgửi | Chưa xác định | ꪎꪷ ꪶꪑꪣ ꪠꪱꪀ: xin kính gửi |
| #6004 | ꪶꪐ꫁ꪙ | nhổn | bồi | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪹꪡ꫁ꪉ ꪹꪀ꪿ꪙ ꪹꪡ꫁ꪉ ꪶꪐ꫁ꪙ: nước bên lở bên bồi |
| #6005 | ꪶꪐ꫁ꪙ | nhổn | lấp | Chưa xác định | ꪖꪮꪀ ꪒꪲꪙ ꪶꪐ꫁ꪙ ꪄꪴꪣ: đổ đất lấp hố |
| #6003 | ꪶꪐꪙ | nhồn | bổ béogạo nước | Chưa xác định | * ꪹꪄꪱ꫁ ꪀꪲꪙ ꪶꪐꪙ ꪶꪁꪙ ꪤꪴ꪿ ꪬ꫁ꪱꪫ: gạo ăn bổ béo người khoẻ khoắn |
| #6006 | ꪶꪐ꪿ꪉ | nhống | vẩu, vổ | Chưa xác định | ꪵꪄ꫁ꪫ ꪶꪐ꪿ꪉ: răng vẩu |
| #5998 | ꪶꪐ꪿ꪀ ꪁꪱꪣ | nhốc kãm | — | Chưa xác định | — |
| #5995 | ꪶꪐ꪿ꪀ | nhốc | —nông dân làm thuê | Chưa xác định | — |