Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #9580 | ꪠ꫁ꪱꪉ | fảng | nương, dưỡng | Chưa xác định | ꪠ꫁ꪱꪉ ꪵꪭꪉ: nương sức |
| #9265 | ꪹꪝꪷ꪿ꪉ | pơng | nương, cậy | Chưa xác định | ꪹꪖꪱ꫁ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪹꪝꪷ꪿ꪉ ꪻꪎ꪿ ꪩꪴꪀ: già rồi nương vào con |
| #9267 | ꪹꪝꪷ꪿ꪉ ꪮꪲꪉ | pơng ìng | nương tựa, nương cậy | Chưa xác định | — |
| #2810 | ꪹꪄ꫁ ꪙꪱꪒ ꪙ꫁ꪮꪥ | khửa nạt nọi | nương tử, công nươngvh | Danh từ | — |
| #12807 | ꪼꪭ꪿ ꪶꪩ꫁ꪀ | hay lộc | nương thâm canh | Chưa xác định | — |
| #12806 | ꪼꪭ꪿ ꪩ꪿ꪱꪫ | hay lao | nương phá hoang | Chưa xác định | — |
| #9266 | ꪹꪝꪷ꪿ꪉ ꪻꪊ | pơng chàư | nương nhờ | Chưa xác định | — |
| #1158 | ꪼꪁ꫁ ꪹꪝꪷ꪿ꪉ | kạy pơng | nương cậy | Động từ | ꪼꪁ꫁ ꪹꪝꪷ꪿ꪉ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: nương cậy anh em |
| #13070 | ꪬꪷ꫁ | hỏ | nương bóng | Chưa xác định | ꪬꪷ꫁ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪝꪷ꪿ ꪵꪣ꪿: nương bóng ông bà |
| #12805 | ꪼꪭ꪿ | hay | nương | Chưa xác định | ꪎꪸ ꪐ꫁ꪱ ꪼꪭ꪿: làm cỏ nương |
| #1332 | ꪀꪨꪴ꪿ꪀ ꪹꪀꪨ | klúc klừa | nưa | Danh từ | ꪄꪴꪒ ꪚ꫁ꪽ ꪀꪨꪴ꪿ꪀ ꪹꪀꪨ: đào củ nưa |
| #5568 | ꪎꪴ꪿ꪣ | súm | nơm | Chưa xác định | ꪎꪰꪀ ꪎꪴ꪿ꪣ ꪜꪰꪒ ꪜꪱ: úp nơm bắt cá |
| #6662 | ꪔ꪿ꪱꪉ ꪋ꫁ꪽ | táng chặn | nơi xa xămvh | Chưa xác định | ꪹꪙꪱ ꪔ꪿ꪱꪉ ꪋ꫁ꪽ: ở nơi xa xăm |
| #12127 | ꪩꪴ꫁ꪉ | lụng | nơi sơ tán trong rừng | Chưa xác định | — |
| #13018 | ꪭꪸ꫁ꪫ | hiệu | nơi quen thân, chỗ quen thuộc | Chưa xác định | ꪹꪣ ꪤꪱꪣ ꪭꪸ꫁ꪫ ꪹꪀꪱ꪿: đi thăm nơi thân cũ |
| #1174 | ꪀꪾ꫁ ꪹꪘꪷꪥ | kẳm nời | nơi chốn | Danh từ | ꪁꪳꪙ ꪁꪮꪚ ꪀꪾ꫁ ꪹꪘꪷꪥ ꪹꪀ꪿ꪱ: trở lại nơi chốn cũ |
| #6858 | ꪕꪽ | tẵn | nơivh | Chưa xác định | ꪋꪱꪉ ꪤꪴ꪿ ꪕꪽ ꪻꪒ: chàng ở nơi nào? |
| #4492 | ꪊꪴ | chù | nơivh | Chưa xác định | ꪋꪱꪉ ꪤꪴ꪿ ꪊꪴ ꪻꪒ?: chàn ở nơi nào |
| #3144 | ꪵꪯꪫ ꪵꪙꪫ ꪵꪯ꫁ꪫ ꪵꪙ꫁ꪫ | ẽo nẽo ẹo nẹo | nũng nịu | Chưa xác định | ꪩꪴꪀ ꪵꪯꪫ ꪵꪙꪫ ꪵꪯ꫁ꪫ ꪵꪙ꫁ꪫ ꪻꪎ꪿ ꪹꪯꪸꪣ: con nũng nịu với mẹ |
| #1278 | ꪀꪚꪰꪀ ꪼꪀꪚ꪿ | kbắc kbáy | năng nổ, nổ nang | Tính từ | ꪀꪚꪰꪀ ꪼꪀꪚ꪿ ꪼꪒ꫁ ꪫꪸꪀ: người năng nổ được việc |