Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #12557 | ꪬꪱ | hà | về với | Chưa xác định | ꪡ꫁ꪱꪫ ꪬꪱ ꪩꪴꪀ: vội về với con |
| #12558 | ꪬꪱ | hà | về choxa | Chưa xác định | ꪹꪔꪸ꫁ꪣ ꪎꪳ ꪬꪱ ꪣꪸ: viết thư về cho vợ |
| #12882 | ꪬꪰꪒ | hắt | sạn | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪵꪀꪉ ꪬꪰꪒ: nước canh bị sạn |
| #12821 | ꪬꪰꪀ ꪶꪎꪚ | hắc sốp | câm miệng | Chưa xác định | * ꪬꪰꪀ ꪶꪎꪚ ꪬꪰꪀ ꪜꪱꪀ: câm mồm câm miệng |
| #12817 | ꪬꪰꪀ ꪵꪮꪫ | hắc èo | nhổ bão | Chưa xác định | ꪹꪣ꪿ꪥ ꪶꪔ ꪬꪰꪀ ꪵꪮꪫ: người mỏi nhổ bão |
| #12820 | ꪬꪰꪀ ꪩꪉꪴ꫁ꪣ | hắc lngụm | khoằmmặt mũi | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪬꪰꪀ ꪩꪉꪴ꫁ꪣ ꪵꪩ ꪭ꫁ꪱꪥ: mặt khoằm trông xấu |
| #12819 | ꪬꪰꪀ ꪄꪷ꫁ ꪣꪳ | hắc khỏ mữ | bẻ khục | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪤꪴ꪿ ꪩ꫁ꪱ ꪭꪰꪀ ꪄꪷ꫁ ꪣꪳ: ngồi rồi bẻ khục |
| #12818 | ꪬꪰꪀ ꪄꪷ꫁ | hắc khỏ | bẻ cò | Chưa xác định | ꪬꪰꪀ ꪄꪷ꫁ ꪻꪬ꫁ ꪮꪱꪫ ꪣꪳꪉ ꪭꪴ꫁: bẻ cò cho chú mày biết |
| #13090 | ꪬꪮꪥ ꪶꪮ꪿ꪀ | hòi ốc | — | Chưa xác định | — |
| #13086 | ꪬꪮꪥ ꪬ꫁ꪺꪥ | hòi huổi | ốc bươu | Chưa xác định | — |
| #13088 | ꪬꪮꪥ ꪙꪾ꫁ | hòi nặm | ốc nhồi | Chưa xác định | — |
| #13087 | ꪬꪮꪥ ꪙꪱ | hòi nã | ốc vặn | Chưa xác định | — |
| #13089 | ꪬꪮꪥ ꪐ꫁ꪱ | hòi nhả | ốc sên | Chưa xác định | — |
| #13084 | ꪬꪮꪥ | hòi | ốc | Chưa xác định | * ꪬꪮꪥ ꪻꪒ ꪬꪮꪥ ꪹꪚꪱ꪿ ꪀꪲꪙ ꪙ꪿ꪱꪣ: ốc nào ốc chẳng ăn bùn |
| #13085 | ꪬꪮꪥ | hòi | roi | Chưa xác định | ꪬꪮꪥ ꪪꪱꪥ: roi mây |
| #13128 | ꪬꪮꪣ ꪼꪠ꪿ | hòm fáy | rau răm | Chưa xác định | — |
| #13143 | ꪬꪮꪣ ꪼꪠ꪿ | hòm fáy | rau răm | Chưa xác định | — |
| #13115 | ꪬꪮꪣ ꪹꪮꪱ | hòm àu | một loại rau mùi miền núi | Chưa xác định | — |
| #13120 | ꪬꪮꪣ ꪹꪬꪉ | hòm hường | hương thơm | Chưa xác định | ꪬꪮꪣ ꪹꪬꪉ ꪚꪮꪀ ꪁꪱꪥ: hương thơm hoa đào |
| #13135 | ꪬꪮꪣ ꪹꪬꪉ | hòm hường | hương thơm | Chưa xác định | ꪬꪮꪣ ꪹꪬꪉ ꪚꪮꪀ ꪁꪱꪥ: hương thơm hoa đào |