Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #12749 | ꪬꪱꪚ | háp | gánh, quang gánh | Chưa xác định | ꪎꪮꪉ ꪬꪱꪚ ꪨꪺ: hai gánh củi@háp khòn: gánh rưỡi |
| #12750 | ꪬꪱꪚ | háp | gánh | Chưa xác định | ꪼꪜ ꪬꪱꪚ ꪙꪾ꫁: đi gánh nước |
| #12645 | ꪬꪱꪙ ꪬ꪿ꪱ | hàn há | gan lì, gan liền | Chưa xác định | ꪠꪴ꫁ ꪬꪱꪙ ꪬ꪿ꪱ ꪚꪮꪀ ꪥꪱꪀ: kẻ gan lì khó bảo |
| #12647 | ꪬꪱꪙ ꪉꪱꪙ | hàn ngãn | gan góc | Chưa xác định | ꪬꪺ ꪹꪊ ꪬꪱꪙ ꪉꪱꪙ: trái tim gan góc |
| #12644 | ꪬꪱꪙ ꪀ꫁ꪱ | hàn kả | anh dũng, dũng cảm | Chưa xác định | ꪬꪱꪙ ꪀ꫁ꪱ ꪄ꫁ꪱ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: anh dũng diệt giặc |
| #12641 | ꪬꪱꪙ | hàn | bọ nẹt | Chưa xác định | — |
| #12642 | ꪬꪱꪙ | hàn | hancây | Chưa xác định | — |
| #12643 | ꪬꪱꪙ | hàn | gan dạ | Chưa xác định | * ꪶꪁꪙ ꪬꪱꪙ ꪖ꫁ꪱ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ ꪹꪚꪱ꪿ ꪼꪒ꫁: người gan dạ không chờ giặc đến |
| #12759 | ꪬꪱꪒ ꪝꪴ | hát pũ | trầu cau | Chưa xác định | ꪵꪘ꫁ꪣ ꪬꪱꪒ ꪝꪴ: têm trầu cau |
| #12756 | ꪬꪱꪒ | hát | chay, quạchcây | Chưa xác định | — |
| #12757 | ꪬꪱꪒ | hát | — | Chưa xác định | — |
| #12758 | ꪬꪱꪒ | hát | ghềnh | Chưa xác định | ꪹꪭ ꪶꪩꪉ ꪬꪱꪒ: thuyền xuống ghềnh |
| #12646 | ꪬꪱꪉ ꪵꪣ꫁ꪉ | hàng mẹng | dũng mãnh | Chưa xác định | ꪬꪱꪙ ꪵꪣ꫁ꪉ ꪀꪺꪉ ꪔꪷ꪿ ꪶꪏꪙ: dũng mãnh trong chiến đấu |
| #12664 | ꪬꪱꪉ ꪭꪲ | hàng hĩ | bốc phét | Chưa xác định | ꪬꪱꪉ ꪭꪲ ꪩ꫁ꪱ ꪹꪚꪱ꪿ ꪣꪲ ꪀ꪿ꪱ ꪻꪒ: bốc phét thôi không có đâu |
| #12665 | ꪬꪱꪉ ꪬꪲꪚ | hàng híp | cụp đuôi | Chưa xác định | ꪢꪱ ꪬꪱꪉ ꪬꪲꪚ ꪵꪩ꪿ꪙ: chó cụp đuôi chạy |
| #12667 | ꪬꪱꪉ ꪔꪷ꪿ ꪵꪙꪒ | hàng tó nẹt | tóc đuôi dế | Chưa xác định | — |
| #12666 | ꪬꪱꪉ ꪔꪱ | hàng tà | đuôi nheo | Chưa xác định | — |
| #12662 | ꪬꪱꪉ | hàng | đuôi | Chưa xác định | ꪢꪱ ꪵꪀꪫ꪿ꪉ ꪬꪱꪉ: chó vẫy đuôi |
| #12663 | ꪬꪱꪉ | hàng | tà | Chưa xác định | ꪬꪱꪉ ꪹꪎ꫁: tà áo |
| #12619 | ꪬꪱꪀ ꪫ꪿ꪱ | hák va | nhưng mà, nhưng | Chưa xác định | ꪈꪾ꪿ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ ꪬꪱꪀ ꪫ꪿ꪱ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪥꪸꪒ ꪼꪒ꫁: nghĩ vậy nhưng mà không làm được |