Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #6258 | ꪵꪒꪒ ꪋꪮꪙ ꪄꪮꪙ | đét chõn khòn | nắng quái | Chưa xác định | ꪵꪒꪒ ꪋꪮꪙ ꪄꪮꪙ ꪘꪰꪉ ꪶꪩꪀ: nắng quái cháy da |
| #6259 | ꪵꪒꪒ ꪭ꫁ꪮꪙ | đét họn | nắng oi | Chưa xác định | ꪵꪒꪒ ꪭ꫁ꪮꪙ ꪹꪬ꪿ ꪡꪴ꫁ꪉ: nắng oi vã mồ hôinóng quá |
| #6264 | ꪵꪒꪒ ꪩꪲꪉ | đét lĩng | nắng nhạt | Chưa xác định | ꪋ꫁ꪱꪥ ꪁꪾ ꪵꪒꪒ ꪩꪲꪉ: chiều tà nắng nhạt |
| #6267 | ꪵꪒꪒ ꪮ꪿ꪮꪙ | đét ón | nắng dịu, nắng nhẹ | Chưa xác định | — |
| #6266 | ꪵꪒꪒ ꪮꪮꪙ | đét òn | nắng ban mai | Chưa xác định | — |
| #6256 | ꪵꪒꪒ | đét | nắng | Chưa xác định | ꪡ꫁ꪱ ꪵꪒꪒ: trời nắng |
| #4089 | ꪋꪾ꪿ ꪻꪊ | chăm chàư | nắn gân, ướm thử | Chưa xác định | ꪋꪾ ꪻꪊ ꪵꪀ꪿ ꪛ꫁ꪱꪙ: nắn gân ông bạn |
| #4086 | ꪋꪾ | chẵm | nắn | Chưa xác định | ꪋꪾ ꪶꪖꪉ ꪹꪚꪷ꪿ꪉ ꪣꪲ ꪎꪰꪉ: nắn túi xem có gì |
| #8714 | ꪜ꫁ꪽ | pẳn | nắm, vắt | Chưa xác định | ꪜ꫁ꪽ ꪹꪮꪱ ꪜ꫁ꪽ ꪹꪄꪱ꫁: nắm lấy nắm xôi |
| #1163 | ꪀꪾ ꪤꪳꪙ | kằm dừn | nắm rưỡiđo | Động từ | ꪩꪺꪉ ꪭꪲ ꪁ꪿ꪱ ꪀꪾ ꪤꪳꪙ: chiều dài bằng một nắm rưỡi |
| #1159 | ꪀꪾ | kằm | nắm | Động từ | ꪀꪾ ꪣꪳ ꪹꪄ꫁ꪱ: nắm tay vào |
| #1160 | ꪀꪾ | kằm | nắm | Động từ | ꪀꪾ ꪹꪄ꫁ꪱ ꪀꪱꪀ ꫜ: một nắm thóc |
| #8713 | ꪜ꫁ꪽ | pẳn | nắm | Chưa xác định | ꪜ꫁ꪽ ꪹꪄꪱ꫁: nắm xôi |
| #7995 | ꪹꪙꪱ꪿ | nau | nẫu | Chưa xác định | ꪢꪱꪀ ꪶꪬ꪿ꪉ ꪎꪴ꪿ꪀ ꪹꪙꪱ꪿: đu đủ chín nẫu |
| #4943 | ꪎꪰꪉ | sằng | nấy | Chưa xác định | ꪝꪷ꫁ ꪎꪰꪉ ꪀꪲꪙ ꪎꪰꪉ: bạ gì ăn nấy |
| #5142 | ꪎꪸꪫ | siều | nấu, cất | Chưa xác định | ꪎꪸꪫ ꪹꪨꪱ꫁: nấu rượu; cất rượu |
| #3330 | ꪮ꪿ꪮꪣ | óm | nấu riu riubằng nước hơi nong nóng | Chưa xác định | ꪮ꪿ꪮꪣ ꪢꪱꪀ ꪼꪚ: nấu riu riu quả trám đen |
| #1038 | ꪵꪀꪉ | kèng | nấu canh, nấu cháo | Danh từ | : |
| #3388 | ꪮꪮꪒ | ót | nấu canhcho xắp nước | Chưa xác định | — |
| #11134 | ꪹꪥꪸꪒ | dệt | nấu | Chưa xác định | ꪹꪚꪱ꪿ ꪭꪴ꫁ ꪹꪥꪸꪒ ꪀꪲꪙ: không biết nấu ăn |