Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #8248 | ꪘꪮꪙ | nòn | giòi | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪚꪱꪒ ꪹꪜꪸꪙ ꪘꪮꪙ: vết thương có giòi |
| #8249 | ꪘꪮꪙ | nòn | nhộngong | Chưa xác định | ꪘꪮꪙ ꪵꪔꪙ: nhộng ong nghệ |
| #8250 | ꪘꪮꪙ | nòn | trứngkiến | Chưa xác định | ꪘꪮꪙ ꪶꪣꪒ ꪼꪭ: trứng kiến ngạt |
| #8251 | ꪘꪮꪙ | nòn | tépquả | Chưa xác định | ꪘꪮꪙ ꪢꪱꪀ ꪝꪴ꫁ꪀ: tép bưởi |
| #8208 | ꪘꪷ ꪝꪷ | nò põ | đầy đủ | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪼꪙ ꪘꪷ ꪝꪷ: nước nôi đầy đủ |
| #8207 | ꪘꪷ | nò | đủ | Chưa xác định | ꪘꪷ ꪎꪲ꪿ ꪄꪰ꫁ꪉ ꪔꪰ꪿ꪉ: đủ bốn cái ghế |
| #8196 | ꪘꪲꪚ | níp | kẹp | Chưa xác định | * ꪠꪱ ꪔꪴ ꪘꪲꪚ ꪣꪳ: cánh cửa kẹp tay; cảnh ngội nguy nan |
| #8197 | ꪘꪲꪚ | níp | cặp | Chưa xác định | ꪀ꫁ꪱꪣ ꪜꪴ ꪘꪲꪚ ꪙꪲ꫁ꪫ ꪣꪳ: càng cua cặp ngón tay |
| #8193 | ꪘꪲꪀ | ník | — | Chưa xác định | — |
| #8166 | ꪘꪲ꪿ꪀ ꪘꪸꪣ | níc niềm | — | Chưa xác định | — |
| #8165 | ꪘꪲ꪿ ꪘꪸꪣ | ní niềm | nhột, buồn | Chưa xác định | ꪀꪘ꪿ꪱꪀ ꪭꪰꪀ ꪵꪭ꫁ ꪘꪲ꪿ ꪘꪸꪣ: cù nách nhột; cù nách buồn |
| #8164 | ꪘꪲ | nì | — | Chưa xác định | — |
| #8139 | ꪵꪘꪚ | nép | nhíp | Chưa xác định | ꪵꪘꪚ ꪶꪨ꪿ꪀ ꪘꪺꪒ: nhíp nhổ râu |
| #8140 | ꪵꪘꪚ | nép | bánh, góibẹt | Chưa xác định | ꪵꪘꪚ ꪁꪺꪙ ꪬꪸꪒ: bánh thuốc lào |
| #8115 | ꪵꪘ꪿ ꪵꪘ꪿ | né né | rợn rợn | Chưa xác định | ꪼꪜ ꪹꪕꪸꪉ ꪁꪳꪙ ꪹꪬꪸꪙ ꪵꪘ꪿ ꪵꪘ꪿: đi đêm thấy rợn rợn |
| #8114 | ꪵꪘ꪿ ꪤꪾ | né dằm | kính nểvh | Chưa xác định | ꪹꪖꪱ꫁ ꪵꪀ꪿ ꪵꪘ꪿ ꪤꪾ: kính nể người già cả |
| #8113 | ꪵꪘ꪿ | né | rợn, sởn, trợn | Chưa xác định | ꪹꪄꪱ꫁ ꪜ꪿ꪱ ꪶꪁꪙ ꪒꪸꪫ ꪹꪬꪸꪙ ꪵꪘ꪿: vào rừng một mình thấy rợn |
| #7974 | ꪵꪘꪉ ꪵꪏ | nèng sẽ | thà, thà rằng | Chưa xác định | ꪵꪘꪉ ꪵꪏ ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪙꪫ ꪹꪀꪱ꪿ ꪵꪫꪙ ꪒꪲ ꪹꪏ: thà làm như cũ còn tốt hơn |
| #7973 | ꪵꪘꪉ | nèng | nanh | Chưa xác định | ꪵꪘꪉ ꪹꪎ: nanh cọp |
| #8111 | ꪵꪘ | nè | bèo | Chưa xác định | ꪄ꪿ꪺꪀ ꪵꪘ: vớt bèo |