Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #7873 | ꪘ꫁ꪱ ꪻꪁ꪿ | nả kaư | nặng mặt, mặt bị sị | Chưa xác định | ꪠꪲꪒ ꪻꪊ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪙꪳ꪿ꪉ ꪘ꫁ꪱ ꪻꪁ꪿ ꪤꪴ꪿: trái ý một tí là nặng mặt |
| #7885 | ꪘ꫁ꪱ ꪭꪴ꫁ | nả hụ | dĩ nhiên, tất nhiên | Chưa xác định | — |
| #7883 | ꪘ꫁ꪱ ꪭ꫁ꪱꪥ | nả hại | xấu hổ, trinh nữcây | Chưa xác định | — |
| #7884 | ꪘ꫁ꪱ ꪭ꫁ꪱꪥ | nả hại | xấu hổ | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪭ꫁ꪱꪥ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: xấu hổ với anh em |
| #7907 | ꪘ꫁ꪱ ꪠꪰ꪿ꪉ | nả fắng | vách sông | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪠꪰ꪿ꪉ ꪁ꫁ꪱꪙ: vách sông lở |
| #7905 | ꪘ꫁ꪱ ꪠ꫁ꪱ | nả fả | thổ cẩm | Chưa xác định | ꪔꪾ꪿ ꪘ꫁ꪱ ꪠ꫁ꪱ: dệt thổ cẩm |
| #7906 | ꪘ꫁ꪱ ꪡꪱ | nả fã | mặt chănmặt trên của vỏ chăn thái | Chưa xác định | — |
| #7878 | ꪘ꫁ꪱ ꪤꪳꪒ | nả dứt | — | Chưa xác định | — |
| #7875 | ꪘ꫁ꪱ ꪹꪋꪷ꫁ꪙ | nả chợn | mặt trận | Chưa xác định | ꪶꪛ꫁ ꪶꪓ꫁ꪥ ꪮꪮꪀ ꪘ꫁ꪱ ꪹꪋꪷ꫁ꪙ: bộ đội ra mặt trận |
| #7876 | ꪘ꫁ꪱ ꪋꪳ꪿ꪙ | nả chưn | tỉnh, tỉnh táouống rượu | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪑꪰꪉ ꪋꪳ꪿ꪙ ꪝꪸ꫁ꪙ ꪹꪣꪱ: mặt còn tỉnh vờ say |
| #7874 | ꪘ꫁ꪱ ꪊ꪿ꪱꪉ | nả cháng | lạnh nhạt | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪊ꪿ꪱꪉ ꪀꪾꪚ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: lạnh nhạt với anh em |
| #7870 | ꪘ꫁ꪱ ꪶꪚꪒ | nả bốt | xịu mặt | Chưa xác định | ꪋꪷ꫁ ꪹꪯꪸ꪿ꪣ ꪢꪱꪉ ꪘ꫁ꪱ ꪶꪚꪒ: bị mẹ mắng xịu mặt |
| #7864 | ꪘ꫁ꪱ | nả | nỏ, ná | Chưa xác định | ꪵꪚ꪿ꪙ ꪘ꫁ꪱ: bắn nỏ |
| #7865 | ꪘ꫁ꪱ | nả | mặt | Chưa xác định | ꪎ꪿ꪺꪥ ꪘ꫁ꪱ: rửa mặt |
| #7866 | ꪘ꫁ꪱ | nả | trang | Chưa xác định | ꪜꪳꪒ ꪘ꫁ꪱ ꪊꪸ꫁: lật trang giấy |
| #7867 | ꪘ꫁ꪱ | nả | trước | Chưa xác định | * ꪀ꫁ꪽ ꪘ꫁ꪱ ꪀ꫁ꪽ ꪨꪰꪉ: chặn trước chặn sau |
| #7868 | ꪘ꫁ꪱ | nả | sauthời gian | Chưa xác định | ꪜꪲ ꪘ꫁ꪱ: năm sau |
| #7986 | ꪙꪱꪚ ꪓ꫁ꪱꪙ | nạp đạn | nạp đạn | Chưa xác định | — |
| #7987 | ꪙꪱꪚ ꪹꪔꪸꪉ | nạp tềng | áp chế | Chưa xác định | ꪙꪱꪚ ꪹꪔꪸꪉ ꪹꪤꪷꪙ ꪼꪝ꪿: áp chế nhân dân |
| #7983 | ꪙꪱꪚ | nạp | nẹp | Chưa xác định | ꪙꪱꪚ ꪹꪎ꫁: nẹp áo |