Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #12599 | ꪬ꫁ꪱꪥ | hải | —sàn phía bên cửa sổ | Chưa xác định | — |
| #12631 | ꪬ꫁ꪱꪣ ꪹꪀꪷ꪿ꪣ | hảm kớm | — | Chưa xác định | — |
| #12632 | ꪬ꫁ꪱꪣ ꪹꪀꪷ꪿ꪣ | hảm kớm | cấm đoán | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪣ ꪹꪀꪷ꪿ꪣ ꪩꪴꪀ ꪹꪔꪱ꫁ ꪣꪰꪀ ꪵꪣ꪿ꪙ: cấm đoán con cái yêu đương |
| #12633 | ꪬ꫁ꪱꪣ ꪬꪺꪉ | hảm huồng | ngăn trở, ngăn rào | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪣ ꪬꪺꪉ ꪩꪴꪀ ꪨꪱꪙ: ngăn trở con cháu |
| #12627 | ꪬ꫁ꪱꪣ | hảm | cấm | Chưa xác định | ꪜ꪿ꪱ ꪬ꫁ꪱꪣ: rừng cấm |
| #12628 | ꪬ꫁ꪱꪣ | hảm | can, ngăn, can ngăn, gàn | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪣ ꪹꪚꪱ꪿ ꪻꪬ꫁ ꪹꪎꪱ ꪕꪱꪚ ꪀꪽ: ngăn không cho chúng nó đánh nhau |
| #12629 | ꪬ꫁ꪱꪣ | hảm | hãm | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪣ ꪼꪢ꪿ ꪼꪫ꫁: hãm máy lại |
| #12630 | ꪬ꫁ꪱꪣ | hảm | lưu,hãm, giữxã giao | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪣ ꪵꪄꪀ: lưu khách |
| #12654 | ꪬ꫁ꪱꪙ ꪹꪨꪉ | hản lường | ngảicây | Chưa xác định | ꪚ꫁ꪽ ꪬ꫁ꪱꪙ ꪹꪨꪉ: củ ngải |
| #12655 | ꪬ꫁ꪱꪙ ꪎ꫁ꪱꪙ | hản sản | bệnh gan | Chưa xác định | — |
| #12651 | ꪬ꫁ꪱꪙ | hản | nghệ | Chưa xác định | * ꪹꪨꪉ ꪹꪁꪷ꪿ ꪬ꫁ꪱꪙ: vàng như nghệ |
| #12652 | ꪬ꫁ꪱꪙ | hản | bại liệt | Chưa xác định | ꪔꪲꪙ ꪣꪳ ꪹꪜꪸꪙ ꪬ꫁ꪱꪙ: chân tay bị bại liệt |
| #12653 | ꪬ꫁ꪱꪙ | hản | què | Chưa xác định | ꪄꪱ ꪬ꫁ꪱꪙ: chân què |
| #12678 | ꪬ꫁ꪱꪉ ꪣꪳ꫁ | hảng mự | hằng ngày | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪉ ꪣꪳ꫁ ꪄꪳ꫁ꪙ ꪹꪨꪷꪚ: hằng ngày lên lớp |
| #12675 | ꪬ꫁ꪱꪉ | hảng | giàn | Chưa xác định | ꪔꪰ꫁ꪉ ꪬ꫁ꪱꪉ ꪔꪱꪀ ꪹꪄꪱ꫁ ꪩꪲ: dựng giàn phơi ngô |
| #12676 | ꪬ꫁ꪱꪉ | hảng | đặt, đánh | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪉ ꪵꪭ꫁ꪫ: đặt bãy; đánh bẫy |
| #12677 | ꪬ꫁ꪱꪉ | hảng | đóng | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪉ ꪮꪱꪙ ꪣ꫁ꪱ: đóng yên ngựa |
| #12577 | ꪬ꫁ꪱ ꪎꪲꪚ | hả síp | năm mươi | Chưa xác định | — |
| #12576 | ꪬ꫁ꪱ | hả | năm, lăm, nhăm | Chưa xác định | ꪠ꪿ꪱ ꪣꪳ ꪙꪳ꪿ꪉ ꪣꪲ ꪬ꫁ꪱ ꪙꪲ꫁ꪫ: một bàn tay có năm ngón |
| #13617 | ꪬ꫁ꪱ | hả | trâmcây | Danh từ | * ꪢꪱꪀ ꪼꪭ ꪎꪴ꪿ꪀ ꪪ꪿ꪱꪙ ꪀ꫁ꪱ, ꪢꪱꪀ ꪬ꫁ꪱ ꪎꪴ꪿ꪀ ꪒꪾ ꪙꪱ: quả si chín thì gieo mạ, quả trâm thì chín cấy lúa |