Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #8955 | ꪜꪸ꪿ꪙ ꪼꪁ | piến kãy | điều động | Chưa xác định | ꪜꪸ꪿ꪙ ꪼꪁ ꪀ꪿ꪱꪙ ꪶꪚ꫁: điều động cán bộ |
| #8958 | ꪜꪸ꪿ꪙ ꪠꪸꪙ | piến fiền | luân phiên | Chưa xác định | ꪜꪸ꪿ꪙ ꪠꪸꪙ ꪀ꪿ꪱꪀ ꪵꪀꪉ: luân phiên canh gác |
| #8954 | ꪜꪸ꪿ꪙ ꪚ꪿ꪱ | piến bá | — | Chưa xác định | — |
| #8950 | ꪜꪸ꪿ꪙ | piến | đổi | Chưa xác định | ꪜꪸ꪿ꪙ ꪚꪴꪒ: đổi bút |
| #8951 | ꪜꪸ꪿ꪙ | piến | thay, thay thế | Chưa xác định | ꪜꪸ꪿ꪙ ꪶꪁꪙ: thay người |
| #8952 | ꪜꪸ꪿ꪙ | piến | cải, cải biến | Chưa xác định | ꪶꪁꪙ ꪭ꫁ꪱꪥ ꪜꪸ꪿ꪙ ꪹꪜꪸꪙ ꪶꪁꪙ ꪒꪲ: người xấu cải thành người tốt |
| #8953 | ꪜꪸ꪿ꪙ | piến | biến | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪜꪸ꪿ꪙ ꪹꪜꪸꪙ ꪮꪱꪥ: nước biến thành hơi |
| #8944 | ꪜꪸꪀ ꪹꪯꪸꪩꪒ | piếk êlệt | nhão nhoét, nhão bét, nhão nhạo | Chưa xác định | — |
| #8945 | ꪜꪸꪀ ꪹꪝꪸ꫁ꪙ | piếk pện | nhệu nhạo, nhẽo, nhèo | Chưa xác định | ꪣꪱꪉ ꪹꪐ꪿ ꪜꪸꪀ ꪹꪝꪸ꫁ꪙ: bắp thịt nhệu nhạo |
| #8946 | ꪜꪸꪀ ꪹꪝꪸ꫁ꪙ | piếk pện | nhũn, nhũn nhùn | Chưa xác định | ꪢꪱꪀ ꪀ꫁ꪺꪥ ꪎꪴ꪿ꪀ ꪜꪸꪀ ꪹꪝꪸ꫁ꪙ: chuối chín nhũn |
| #8947 | ꪜꪸꪀ ꪹꪝꪸ꫁ꪙ | piếk pện | ngoặt ngoẹo | Chưa xác định | ꪀꪷ ꪠꪰꪀ ꪮ꪿ꪮꪙ ꪜꪸꪀ ꪹꪝꪸ꫁ꪙ: cây rau non ngoặt ngoẹo |
| #8939 | ꪜꪸꪀ | piếk | nhão, nát | Chưa xác định | ꪹꪄꪱ꫁ ꪜꪸꪀ: cơm nhão; cơm nát |
| #8940 | ꪜꪸꪀ | piếk | sũng | Chưa xác định | ꪥꪮꪙ ꪶꪠꪙ ꪎ꫁ꪺꪉ ꪹꪎ꫁ ꪮꪳꪙ ꪜꪸꪀ: dầm mưa quần áo ướt sũng |
| #8941 | ꪜꪸꪀ | piếk | — | Chưa xác định | — |
| #8942 | ꪜꪸꪀ | piếk | dẻo quẹo | Chưa xác định | ꪶꪎꪚ ꪜꪱꪀ ꪜꪸꪀ: mồm nói dẻo quẹo |
| #8943 | ꪜꪸꪀ | piếk | mèm, mềm | Chưa xác định | ꪹꪣꪱ ꪹꪨꪱ꫁ ꪜꪸꪀ ꪼꪜ: say mèm |
| #8926 | ꪝꪸ꪿ | pia | bong gân | Chưa xác định | ꪔꪲꪙ ꪹꪜꪸ ꪝꪸ꪿: chân bị bong gân |
| #8920 | ꪝꪲ꪿ ꪹꪮ꫁ꪥ | pi ưởi | — | Chưa xác định | — |
| #8917 | ꪝꪲ꪿ ꪜ꫁ꪱ | pi pả | chị vợ | Chưa xác định | — |
| #8918 | ꪝꪲ꪿ ꪜ꫁ꪱ | pi pả | chị chồng | Chưa xác định | — |