Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #1965 | ꪵꪀ꪿ꪀ | kék | — | Động từ | : |
| #1932 | ꪵꪀ꪿ ꪹꪖꪱ꫁ | ké thảu | Ông lão, ông già | đ. | : |
| #1928 | ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚ | ké kượp | ra ràng | Tính từ | ꪶꪙ꫁ꪀ ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚ: chim ra ràng |
| #1936 | ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚ | ké kượp | bánh tẻ | Tính từ | ꪻꪚ ꪝꪴ꫁ꪀ ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚ: lá bưởi bánh tẻ |
| #1937 | ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚ | ké kượp | tuổi trung niên | Tính từ | ꪵꪣ꪿ ꪑꪲꪉ ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚ: phụ nữ trung niên |
| #1939 | ꪵꪀ꪿ ꪶꪎꪚ | ké sốp | già mồm | Tính từ | ꪵꪀ꪿ ꪶꪎꪚ ꪁ꫁ꪱꪥ ꪼꪒ꫁: già mồm hay cãi |
| #1929 | ꪵꪀ꪿ ꪵꪄꪉ | ké khèng | ương ương, bướng, bướng bỉnh | Tính từ | ꪶꪁꪙ ꪵꪀ꪿ ꪵꪄꪉ ꪚ꪿ꪮꪀ ꪥ꫁ꪱꪀ: kẻ ương bướng khó bảo |
| #1927 | ꪵꪀ꪿ ꪵꪁꪉ | ké kẽng | bé hạt tiêu | Tính từ | : |
| #1930 | ꪵꪀ꪿ ꪩ꫁ꪱꪫ | ké lạo | già lãovh | Tính từ | : |
| #1933 | ꪵꪀ꪿ ꪔ꫁ꪺꪥ | ké tuổi | lớn tuổi | Tính từ | : |
| #1931 | ꪵꪀ꪿ ꪉꪱꪙ | ké ngãn | ngang tàng | Tính từ | ꪠꪴ꫁ ꪵꪀ꪿ ꪉꪱꪙ ꪣꪰꪀ ꪀ꪿ꪺꪥ ꪀ꫁ꪫꪱ: kẻ ngang tàng hay quấy rối |
| #1938 | ꪵꪀ꪿ ꪉꪱꪙ | ké ngãn | — | Tính từ | : |
| #1926 | ꪵꪀ꪿ ꪀ꫁ꪱ | ké kả | — | Tính từ | : |
| #1924 | ꪵꪀ꪿ | ké | Ông, bàthân mật | đ. | ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪜꪸꪙ ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ ꪵꪀ꪿ ꪹꪯꪷ꪿ꪥ: không nên làm thế ông ơi |
| #1925 | ꪵꪀ꪿ | ké | già | Tính từ | ꪠꪰꪀ ꪵꪀ꪿: rau già |
| #1934 | ꪵꪀ꪿ | ké | đứng tuổi | Tính từ | ꪶꪁꪙ ꪵꪀ꪿ ꪹꪥꪸꪒ ꪀꪲꪙ ꪒꪲ ꪋ꪿ꪽ: người đứng tuổi làm ăn cẩn thận |
| #1935 | ꪵꪀ꪿ | ké | có chồng, có vợ | Tính từ | ꪵꪣ꪿ ꪵꪀ꪿: người có chồng |
| #3080 | ꪵꪀꪫ꪿ꪙ ꪹꪅꪷꪥ | koén khỡi | quen thuộc | Chưa xác định | ꪚ꪿ꪮꪙ ꪵꪀꪫ꪿ꪙ ꪹꪅꪷꪥ: chỗ quen thuộc |
| #3081 | ꪵꪀꪫ꪿ꪙ ꪹꪅꪷꪥ | koén khỡi | quen biết | Chưa xác định | ꪵꪀꪫ꪿ꪙ ꪹꪅꪷꪥ ꪀꪽ ꪵꪔ꪿ ꪙ꫁ꪮꪥ: quen biết nhau từ nhỏ |
| #3079 | ꪵꪀꪫ꪿ꪙ | koén | quen | Chưa xác định | * ꪢꪱ ꪵꪀꪫ꪿ꪙ ꪹꪭꪙ: chó quen nhà |