Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #2728 | ꪅꪴ꫁ꪣ | khụm | địa hạt | Danh từ | ꪅꪴ꫁ꪣ ꪹꪣꪉ ꪢ꫁ꪺꪥ: địa hạt Mường Muổi (Thuận Châu) |
| #3992 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪒꪲꪙ | chảu đìn | địa chủ | Chưa xác định | — |
| #4346 | ꪊꪮꪣ ꪥꪮꪥ | chòm dõi | đỉnh núi cao | Chưa xác định | — |
| #9021 | ꪜꪲꪉ | pìng | đỉa | Chưa xác định | ꪜꪲꪉ ꪁꪫꪱꪥ: đỉa trâu |
| #5701 | ꪹꪎ꪿ | sứa | đệm, nệm | Chưa xác định | ꪙꪮꪙ ꪹꪎ꪿: nằm đệm |
| #9218 | ꪶꪜꪉ ꪻꪊ | pồng chàư | để ý, để tâm | Chưa xác định | ꪶꪜꪉ ꪻꪊ ꪻꪎ꪿ ꪫꪸꪀ ꪻꪐ꪿: để ý đến việc lớn |
| #12391 | ꪼꪫ꫁ ꪬꪺ | vạy hùa | để tội | Chưa xác định | ꪼꪫ꫁ ꪬꪺ ꪠꪴ꫁ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: để tội kẻ địch |
| #9439 | ꪹꪜꪥ | pười | để trống | Chưa xác định | ꪹꪜꪥ ꪔꪴ ꪎꪺꪙ: để trống cửa vườn |
| #1190 | ꪁꪾ ꪔꪱꪉ | kẵm tàng | để tang, để trở | Động từ | ꪁꪾ ꪔꪱꪉ ꪹꪯꪸꪣ: để tang mẹ |
| #11042 | ꪤ꪿ꪱꪫ | dáo | để tang | Chưa xác định | ꪤ꪿ꪱꪫ ꪮ꫁ꪱꪥ ꪜꪴ꪿: để tang ông nội |
| #2098 | ꪄꪱꪙ ꪙꪱ | khàn nã | để ruộng khan cho lúa dễ bén rễ | Động từ | : |
| #9942 | ꪹꪡꪷꪙ ꪼꪫ꫁ | fỡn vạy | để phần | Chưa xác định | ꪹꪡꪷꪙ ꪼꪫ꫁ ꪻꪬ꫁ ꪶꪁꪙ ꪼꪜ ꪪꪰ꪿ꪉ: để phần cho người đi vắng |
| #12389 | ꪼꪫ꫁ ꪻꪊ | vạy chàư | để lòng | Chưa xác định | ꪼꪫ꫁ ꪻꪊ ꪹꪚꪱ꪿ ꪣꪲ ꪻꪠ ꪭꪴ꫁: đẻ lòng chẳng ai hay |
| #12392 | ꪼꪫ꫁ ꪩ꫁ꪱ | vạy lạ | để không | Chưa xác định | ꪄꪮꪉ ꪼꪫ꫁ ꪩ꫁ꪱ: của để không |
| #12390 | ꪼꪫ꫁ ꪹꪋ꫁ | vạy chựa | để giống | Chưa xác định | ꪹꪄꪱ꫁ ꪒꪲ ꪼꪫ꫁ ꪹꪋ꫁: thóc tốt để giống |
| #11234 | ꪤꪮꪣ ꪼꪫ꫁ | dòm vạy | để dành | Chưa xác định | — |
| #12393 | ꪼꪫ꫁ ꪜꪴꪣ | vạy pùm | để bụng | Chưa xác định | ꪫ꪿ꪱ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪹꪚꪱ꪿ ꪼꪫ꫁ ꪜꪴꪣ: nói rồi không để bụng |
| #12339 | ꪫꪱꪉ | vãng | để | Chưa xác định | ꪫꪱꪉ ꪹꪙꪷ꫁ ꪻꪬ꫁ ꪩꪴꪀ: đẻ nợ cho con |
| #12384 | ꪼꪫ꫁ | vạy | để | Chưa xác định | ꪼꪫ꫁ ꪹꪕꪸꪉ ꪝꪱꪙ: để trên bàn |
| #11644 | ꪩꪾ | lẵm | đềutrộn, pha | Chưa xác định | ꪁꪫꪱ ꪻꪬ꫁ ꪩꪾ: trộn cho đều |