Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #9233 | ꪶꪝ꫁ꪉ | pộng | thành, lợi | Chưa xác định | ꪶꪝ꫁ꪉ ꪹꪮꪷ꪿ꪣ: thành ấm |
| #9209 | ꪶꪝ꫁ꪙ | pộn | quachiều cao | Chưa xác định | ꪒꪲꪒ ꪶꪝ꫁ꪙ ꪭ꫁ꪺ: nhảy qua hàng rào |
| #9210 | ꪶꪝ꫁ꪙ | pộn | vượt, qua | Chưa xác định | ꪹꪎꪱ ꪹꪁꪷ ꪎꪴꪉ ꪶꪝ꫁ꪙ ꪹꪭꪙ: cột cờ cao quá cái nhà |
| #9211 | ꪶꪝ꫁ꪙ | pộn | trội | Chưa xác định | ꪵꪮꪚ ꪶꪝ꫁ꪙ ꪹꪏ ꪹꪎꪱ꪿: học trội hơn người ta |
| #9198 | ꪶꪝ꫁ꪥ ꪵꪝ꪿ꪉ | pội peng | bồ bịch | Chưa xác định | — |
| #9197 | ꪶꪝ꫁ꪥ | pội | bồ | Chưa xác định | ꪶꪝ꫁ꪥ ꪹꪄꪱ꫁ ꪀꪱꪀ: bồ thóc |
| #9191 | ꪶꪝ꫁ꪀ | pộc | lòng | Chưa xác định | ꪙ꫁ꪮꪉ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪙꪰ꪿ꪉ ꪀꪺꪉ ꪶꪝ꫁ꪀ ꪹꪯꪸꪣ: em bé ngồi trong lòng mẹ |
| #9192 | ꪶꪝ꫁ꪀ | pộc | ủtrong lòng | Chưa xác định | ꪶꪝ꫁ꪀ ꪩꪴꪀ: ủ con |
| #9181 | ꪶꪝ꫁ ꪏꪳ | pộ sữ | tại sao, cớ sao, bởi sao | Chưa xác định | ꪶꪝ꫁ ꪏꪳ ꪹꪚꪱ꪿ ꪼꪒ꫁?: tại sao không mua được |
| #9180 | ꪶꪝ꫁ ꪏꪲ꫁ꪙ | pộ sịn | — | Chưa xác định | — |
| #9179 | ꪶꪝ꫁ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ | pộ chện | bởi thế, bởi vậy | Chưa xác định | ꪶꪝ꫁ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ ꪀꪴ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪥꪸꪒ: bởi thế tôi mới không làm |
| #9177 | ꪶꪝ꫁ | pộ | tại, bởi, do | Chưa xác định | ꪶꪝ꫁ ꪣꪳꪉ ꪹꪥꪸꪒ ꪮꪮꪀ: tại anh gây ra |
| #9178 | ꪶꪝ꫁ | pộ | — | Chưa xác định | — |
| #9231 | ꪶꪝꪉ | pỗng | bùn | Chưa xác định | ꪔꪲꪙ ꪑꪾ꪿ ꪶꪝꪉ: chân giẫm bùn |
| #9232 | ꪶꪝꪉ | pỗng | lầy | Chưa xác định | ꪡ꫁ꪱ ꪶꪠꪙ ꪕꪱꪉ ꪶꪝꪉ: trời mưa đường lầy |
| #9195 | ꪶꪝꪥ | pỗi | bết, bê bết | Chưa xác định | ꪔꪲꪙ ꪶꪝꪥ ꪙ꪿ꪱꪣ: chân bết bùn |
| #9196 | ꪶꪝꪥ | pỗi | tuôn, tuôn trào | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪚꪷ꪿ ꪶꪝꪥ ꪮꪮꪀ: nước nguồn tuôn ra |
| #9176 | ꪶꪝ | pỗ | cây đalá to | Chưa xác định | — |
| #9193 | ꪶꪜ꫁ꪥ | pổi | mớsợi mảnh | Chưa xác định | ꪶꪜ꫁ꪥ ꪶꪠꪣ ꪬ꪿ꪺꪉ: mớ tóc rụng |
| #9194 | ꪶꪜ꫁ꪥ | pổi | búi | Chưa xác định | ꪄꪴꪒ ꪹꪨꪙ ꪼꪒ꫁ ꪮ꪿ꪱꪙ ꪶꪜ꫁ꪥ: đào giun được hàng búi |