Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #13330 | ꪬꪴ ꪔꪱ | hù tà | tai mắt | Chưa xác định | ꪬꪴ ꪔꪱ ꪠꪴ꫁ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: tai mắt kẻ địch |
| #2078 | ꪄ꪿ꪱꪥ | khái | tai hại | Tính từ | ꪬ꪿ꪱ ꪶꪩꪣ ꪨꪺꪉ ꪄ꪿ꪱꪥ ꪹꪭꪸ꪿ꪉ: trận bão tai hại quá |
| #13327 | ꪬꪴ | hù | tai | Chưa xác định | ꪭꪴ ꪬꪴ: lỗ tai |
| #12773 | ꪹꪭꪱ | hãu | ta, mình | Chưa xác định | ꪹꪭꪱ ꪝ꫁ꪮꪣ ꪀꪽ ꪹꪥꪸꪒ: ta cùng nhau làm; mình làm cùng nhau |
| #12578 | ꪭꪱ | hã | tavh | Chưa xác định | ꪭꪱ ꪊꪲ꪿ ꪼꪜ ꪹꪊꪷꪒ ꪹꪣꪉ ꪹꪮꪱ ꪚ꫁ꪱꪙ: ta sẽ đi cứu nước cứu làng |
| #295 | ꪚꪱ ꪼꪕ | bà tãy | tavh | đ. | ꪚꪱ ꪼꪕ ꪹꪒꪷꪙ ꪜ꪿ꪮꪉ: ta đã đi tới |
| #163 | ꪮꪱꪥ ꪡꪳ꫁ꪙ | ài fựn | sực mùi | Động từ | ꪜꪱ ꪹꪁꪸꪣ ꪮꪱꪥ ꪡꪳ꫁ꪙ: cá mắm sực mùi |
| #7918 | ꪘ꫁ꪱ ꪫꪸꪀ | nả việk | sự việc | Chưa xác định | ꪭꪴ꫁ ꪵꪊ꫁ꪉ ꪘ꫁ꪱ ꪫꪸꪀ: biết rõ sự việc |
| #102 | ꪀꪱꪙ | kàn | sự(sự việc) | Danh từ | : |
| #12150 | ꪩꪺꪉ | luỗng | sự | Chưa xác định | ꪩꪺꪉ ꪼꪜ ꪣꪱ: sự đi lại |
| #5445 | ꪶꪏꪉ | sỗng | sững | Chưa xác định | ꪤꪳꪙ ꪶꪏꪉ ꪤꪴ꪿ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪀꪱꪉ ꪄ꪿ꪺꪉ: đứng sững ở sân |
| #8057 | ꪙꪾ꫁ ꪶꪙꪣ | nặm nỗm | sữa, vú sữa | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪶꪙꪣ ꪉꪺ: sữa bò |
| #8627 | ꪹꪜꪱ꫁ | pảu | sửu | Chưa xác định | ꪜꪲ ꪀ꪿ꪱ ꪹꪜꪱ꫁: năm quý sửu |
| #13650 | ꪹꪜ꫁ꪱ | pảu | sửu | Chưa xác định | ꪜꪲ ꪀ꪿ꪱ ꪹꪚ꫁ꪱ: năm quý sửu |
| #8576 | ꪵꪜꪉ | pèng | sửa, chữa | Chưa xác định | ꪵꪜꪉ ꪵꪎ: sửa xe |
| #6710 | ꪵꪔ꪿ꪉ | téng | sửa soạn | Chưa xác định | ꪵꪔ꪿ꪉ ꪬꪱꪚ: sửa soạn quang gánh |
| #4758 | ꪎ꫁ꪱꪉ ꪵꪜꪉ | sảng pèng | sửa sang, tu bổ | Chưa xác định | ꪎ꫁ꪱꪉ ꪵꪜꪉ ꪹꪭꪙ ꪤ꫁ꪱꪫ: sửa sang nhà cửa |
| #4708 | ꪎ꫁ꪱꪣ ꪵꪜꪉ | sảm pèng | sửa sangđất | Chưa xác định | ꪎ꫁ꪱꪣ ꪵꪜꪉ ꪹꪢꪉ ꪠꪱꪥ: sửa sang mương phai |
| #8579 | ꪵꪜꪉ ꪣꪷ꪿ | pèng mo | sửa mình | Chưa xác định | ꪵꪜꪉ ꪣꪷ꪿ ꪻꪬ꫁ ꪹꪜꪸꪙ ꪶꪁꪙ: sửa mình cho thành người |
| #5528 | ꪎꪴ꫁ ꪶꪤ꪿ꪉ | sủ dống | sử dụng | Chưa xác định | ꪎꪴ꫁ ꪶꪤ꪿ꪉ ꪄꪮꪉ ꪶꪀꪉ: sử dụng của công |