Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #5324 | ꪎ꪿ꪮꪉ ꪡ꫁ꪱ | sóng fạ | thái dương | Chưa xác định | — |
| #5263 | ꪏꪮꪥ | sõi | tháimỏng | Chưa xác định | ꪏꪮꪥ ꪘꪷ꪿: thái măng |
| #9696 | ꪠꪰꪒ ꪹꪮꪱ | fắt àu | thách cưới | Chưa xác định | — |
| #3785 | ꪶꪉ | ngỗ | thách | Chưa xác định | ꪹꪎꪱ ꪹꪭꪙ ꪶꪉ ꪮꪮꪀ ꪙꪮꪀ: cột nhà thách ra ngoài |
| #1046 | ꪵꪀ꫁ꪉ | kẻng | thác | Danh từ | ꪹꪭ ꪶꪩꪉ ꪵꪀ꫁ꪉ: thuyền xuống thác |
| #6757 | ꪔꪱꪒ | tát | tháccao | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪶꪔ꪿ꪀ ꪔꪱꪒ: nước đổ xuống thác |
| #3701 | ꪹꪉꪸ | ngễ | thá | Chưa xác định | ꪮꪮꪀ ꪹꪉꪸ ꪎꪰꪉ!: ra thá gì! |
| #9233 | ꪶꪝ꫁ꪉ | pộng | thành, lợi | Chưa xác định | ꪶꪝ꫁ꪉ ꪹꪮꪷ꪿ꪣ: thành ấm |
| #7668 | ꪗꪰꪒ ꪗꪷ꫁ | thặt thọ | thành thật | Chưa xác định | ꪫ꪿ꪱ ꪗꪰꪒ ꪗꪷ꫁ ꪻꪎ꪿ ꪀꪽ: nói thành thật với nhau |
| #3956 | ꪋ꪿ꪱꪉ ꪏꪸꪉ | chang siễng | thành thạo | Chưa xác định | ꪫꪸꪀ ꪙꪲ꫁ ꪄ꫁ꪮꪥ ꪋ꪿ꪱꪉ ꪏꪸꪉ ꪵꪩ꫁ꪫ: việc này tôi thành thạo rồi |
| #7107 | ꪔꪲ꫁ꪫ | tỉu | thành nghạnh, lành ngạnh, ngành ngạnhcây | Danh từ | — |
| #13625 | ꪔꪲ꫁ꪫ ꪵꪒꪉ | tỉu đèng | thành nghạnh đỏcây, lá thon dài, ngọn non màu đỏ | Danh từ | — |
| #13626 | ꪔꪲ꫁ꪫ ꪢꪮꪉ | tỉu mòng | thành nghành namcây, lá to, ngọn non xanh sớm | Danh từ | — |
| #6713 | ꪵꪔ꪿ꪉ ꪒꪱ | téng đà | thành lập | Chưa xác định | ꪵꪔ꪿ꪉ ꪒꪱ ꪊꪲ꪿ꪉ ꪁꪫꪸꪙ ꪹꪤꪷꪙ ꪹꪣꪉ: thành lập chính quyền nhân dân |
| #8848 | ꪹꪜꪸꪙ ꪹꪭꪙ | pền hưỡn | thành gia thất | Chưa xác định | ꪩꪴꪀ ꪹꪔꪱ꫁ ꪹꪜꪸꪙ ꪹꪭꪙ: con cái thành gia thất |
| #6087 | ꪒ꫁ꪱꪙ | đản | thành chai | Chưa xác định | ꪣꪳ ꪒ꫁ꪱꪙ: tay thành chai |
| #8838 | ꪹꪜꪸꪙ | pền | thành | Chưa xác định | ꪫꪸꪀ ꪹꪭꪸ ꪹꪜꪸꪙ: việc chưa thành |
| #7629 | ꪵꪗꪉ | thẽng | thành | Chưa xác định | ꪤꪴ꪿ ꪙꪮꪀ ꪵꪗꪉ: ở ngoại thành |
| #13499 | ꪬꪴꪚ | húp | thàm | Chưa xác định | ꪬꪴꪚ ꪀꪲꪙ: tham ăn |
| #7974 | ꪵꪘꪉ ꪵꪏ | nèng sẽ | thà, thà rằng | Chưa xác định | ꪵꪘꪉ ꪵꪏ ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪙꪫ ꪹꪀꪱ꪿ ꪵꪫꪙ ꪒꪲ ꪹꪏ: thà làm như cũ còn tốt hơn |