Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #13043 | ꪬꪲꪚ | híp | thót | Chưa xác định | ꪬꪲꪚ ꪜꪴꪣ: thót bụng |
| #1335 | ꪁꪣ꪿ꪮꪣ | kmom | thóp | Danh từ | ꪁꪣ꪿ꪮꪣ ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪝꪮꪉ ꪛꪱꪚ: thóp trẻ phập phồng |
| #12149 | ꪩꪺꪉ | luỗng | thói, nết, nếp | Chưa xác định | * ꪩꪺꪉ ꪀꪲꪙ ꪤꪴ꪿: thói ăn nết ở |
| #2181 | ꪹꪄꪱ꫁ ꪋ꫁ꪱꪙ | khảu chạn | thóc nộp thuế thay cho lao dịch | Danh từ | : |
| #2200 | ꪹꪄꪱ꫁ ꪵꪨ꪿ꪫ | khảu léo | thóc ngựa ănđi đường | Danh từ | : |
| #2206 | ꪹꪄꪱ꫁ ꪙꪾ꫁ | khảu nặm | thóc lúa, thóc gạo | Danh từ | : |
| #2179 | ꪹꪄꪱ꫁ ꪀꪱꪀ | khảu kák | thóc | Danh từ | ꪶꪝ꫁ꪥ ꪹꪄꪱ꫁ ꪀꪱꪀ: bồ thóc |
| #2166 | ꪹꪄꪱ꫁ | khảu | thóc | Danh từ | ꪶꪝ꫁ꪥ ꪹꪄꪱ꫁: bồ thóc |
| #9864 | ꪠ꪿ꪮꪙ | fón | thòng, thọng | Chưa xác định | ꪠ꪿ꪮꪙ ꪹꪋꪀ ꪶꪩꪉ ꪒꪲꪙ: thòng dây xuống đất |
| #7510 | ꪔ꪿ꪺꪉ ꪅ꫁ꪺꪉ | tuống khuộng | thòng lọng | Chưa xác định | ꪕꪮꪒ ꪔ꪿ꪺꪉ ꪅ꫁ꪺꪉ ꪻꪎ꪿ ꪁꪷ: quăng thòng lọng vào cổ |
| #10445 | ꪵꪣꪙ | mẽn | thò, ngó, nhô, nhú | Chưa xác định | ꪵꪣꪙ ꪬꪺ ꪮꪮꪀ ꪔꪴ: thò đầu ra cửa |
| #10449 | ꪵꪣꪙ ꪣꪷ꪿ | mẽn mo | thò lò, thòi lòi | Chưa xác định | ꪄꪲ꫁ ꪣꪴꪀ ꪵꪣꪙ ꪣꪷ꪿: cứt mũi thò lò |
| #10200 | ꪢꪱꪀ ꪜꪲ꪿ꪙ | mák pín | thò lò | Chưa xác định | ꪔꪷ꪿ ꪢꪱꪀ ꪜꪲ꪿ꪙ: đánh thò lò |
| #13329 | ꪬꪴ ꪶꪩ꪿ꪉ | hù lông | thính tai | Chưa xác định | ꪹꪖꪱ꫁ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪑꪰꪉ ꪭꪴ꪿ ꪶꪩ꪿ꪉ: già rồi còn thính tai |
| #5128 | ꪎꪸ꫁ꪉ | siểng | thính | Chưa xác định | ꪬꪴ ꪎꪸ꫁ꪉ: thính tai |
| #12079 | ꪩꪺ | lũa | thím | Chưa xác định | ꪹꪯꪸꪣ ꪩꪺ: bà thím |
| #8287 | ꪙ꫁ꪮꪉ ꪩꪺ | nọng lũa | thímanh chồng gọi vợ em trai | Chưa xác định | — |
| #10344 | ꪣꪰꪀ | mặc | thích, ưa, hay | Chưa xác định | ꪣꪰꪀ ꪔꪴ꪿ꪀ ꪹꪚꪸꪒ: thích câu cá |
| #10351 | ꪣꪰꪀ ꪣ꪿ꪺꪙ | mặc muôn | thích thú | Chưa xác định | ꪣꪰꪀ ꪣ꪿ꪺꪙ ꪡꪰ꪿ꪉ ꪄꪾꪚ: thích thú nghe hát |
| #5171 | ꪎꪲꪒ | sít | thí | Chưa xác định | ꪎꪲꪒ ꪻꪬ꫁ ꪁꪾ ꪹꪐ꪿ ꪙꪳ꪿ꪉ: thí cho một miếng thịt |