Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #5494 | ꪹꪎꪷ꪿ꪣ | sớm | thấm | Chưa xác định | ꪼꪣ꫁ ꪹꪎꪷꪙ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪎꪷ꪿ꪣ ꪙꪾ꫁: gỗ sơn không thấm nước |
| #4987 | ꪵꪎ꪿ | sé | thấmlòng dạ | Chưa xác định | ꪵꪎ꪿ ꪹꪄꪱ꫁ ꪶꪢ꪿ꪀ ꪹꪄꪱ꫁ ꪻꪊ: thấm vào lòng vào dạ |
| #4600 | ꪋꪳꪣ | chữm | thấm | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪋꪳꪣ ꪏꪱꪥ: nước thấm qua sỏi cát |
| #4711 | ꪏ꪿ꪱꪣ | sam | thấm | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪏ꪿ꪱꪣ ꪹꪄꪱ꫁ ꪊꪸ꫁: nước thấm vào giấy |
| #12766 | ꪹꪬꪱ꪿ | háu | thảo quảcây | Chưa xác định | — |
| #10140 | ꪢꪱꪀ ꪹꪬꪱ꪿ | mák háu | thảo quả | Chưa xác định | — |
| #5359 | ꪶꪎ ꪛꪱꪙ | sồ bãn | thảo luận | Chưa xác định | ꪶꪎ ꪛꪱꪙ ꪕꪱꪉ ꪨꪴ꪿ ꪎꪴ꪿: thảo luận về kế hoạch |
| #3348 | ꪮꪮꪙ ꪑꪮꪙ | òn nhõn | thảnh thơi | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪮꪮꪙ ꪅꪮꪙ ꪀꪲꪙ ꪹꪨꪱ꫁: ngồi thảnh thơi mà uống rượu |
| #11320 | ꪤꪴ꪿ ꪒꪲ | dú đì | thản nhiên | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪤꪴ꪿ ꪒꪲ ꪏꪾ ꪚꪱꪥ: ngồi thản nhiên như không |
| #12471 | ꪫꪲ ꪫꪱꪥ | vĩ vãi | thảm thiết | Chưa xác định | ꪼꪬ꫁ ꪫꪲ ꪫꪱꪥ: khóc thảm thiết |
| #2398 | ꪄꪲ ꪄꪮꪙ | khì khòn | thảm thiếtvh | Tính từ | ꪼꪬ꫁ ꪄꪲꪙ ꪄꪮꪙ ꪻꪙ ꪜ꪿ꪱ: khóc thảm thiết bên rừng |
| #7328 | ꪶꪕ꫁ꪀ | tộc | thảm | Chưa xác định | ꪶꪕ꫁ꪀ ꪹꪭꪸ꪿ꪉ!: thảm quá! |
| #7596 | ꪖ꫁ꪱꪥ | thải | thải | Chưa xác định | ꪖ꫁ꪱꪥ ꪹꪄꪱ꫁ ꪩꪱꪚ ꪮꪮꪀ: thải thóc lép ra |
| #9577 | ꪠ꪿ꪱꪉ | fáng | thả rông, thả cỏ, buông thả | Chưa xác định | ꪠ꪿ꪱꪉ ꪁꪫꪱꪥ ꪼꪫ꫁: trâu thả rông |
| #11419 | ꪩ꫁ꪱ | lạ | thả rông | Chưa xác định | ꪩ꫁ꪱ ꪁꪫꪱꪥ: thả rông trâu |
| #9891 | ꪶꪠ꪿ꪀ ꪏꪴ | fốc sũ | thả dù | Chưa xác định | ꪵꪎ ꪚꪲꪙ ꪶꪠ꪿ꪀ ꪏꪴ: máy bay thả dù |
| #9251 | ꪹꪝꪷ꪿ꪥ | pơi | thả cửa | Chưa xác định | ꪹꪝꪷ꪿ꪥ ꪻꪬ꫁ ꪀꪲꪙ: thả cửa cho ăn |
| #9250 | ꪹꪝꪷ꪿ꪥ | pơi | thả | Chưa xác định | ꪹꪝꪷ꪿ꪥ ꪹꪉꪷꪙ ꪮꪮꪀ ꪏꪳ꫁: thả tiền ra mua |
| #9097 | ꪜ꪿ꪮꪥ | pói | thả | Chưa xác định | ꪜ꪿ꪮꪥ ꪁꪫꪱꪥ: thả trâu |
| #9578 | ꪠ꪿ꪱꪉ | fáng | thảvay | Chưa xác định | ꪠ꪿ꪱꪉ ꪹꪄꪱ꫁ ꪬꪱꪚ ꪢ꫁ꪱ ꪄꪮꪙ: thả thóc (cho vay) một gánh lấy lãi nửa gánh |