Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #4408 | ꪶꪋꪀ | chộk | — | Chưa xác định | — |
| #4445 | ꪶꪊ꫁ꪙ ꪶꪊ꫁ꪙ | chổn chổn | — | Chưa xác định | — |
| #4444 | ꪶꪊ꫁ꪙ | chổn | cộcgia cầm | Chưa xác định | ꪼꪀ꪿ ꪶꪀ꫁ꪙ ꪶꪊ꫁ꪙ: gà cộc đuôi |
| #4451 | ꪶꪊ꫁ꪉ ꪶꪊꪀ | chổng chốk | — | Chưa xác định | — |
| #4405 | ꪶꪊ꫁ | chổ | họ | Chưa xác định | ꪶꪊ꫁ ꪁꪫꪱꪥ: họ trâu |
| #4429 | ꪶꪊ꪿ꪣ ꪶꪚꪣ ꪶꪚꪣ | chốm bồm bồm | oan thán | Chưa xác định | ꪶꪊ꪿ꪣ ꪶꪚꪣ ꪶꪚꪣ ꪻꪬ꫁ ꪩꪴꪀ ꪠꪺ: oán thán chồng con |
| #4431 | ꪶꪊ꪿ꪣ ꪢꪱꪉ | chốm màng | oán hận | Chưa xác định | ꪶꪊ꪿ꪣ ꪢꪱꪉ ꪵꪠꪙ ꪮ꪿ꪱꪀ ꪭ꫁ꪱꪥ: oán hận bọn tàn ác |
| #4432 | ꪶꪊ꪿ꪣ ꪜꪳ ꪜꪳ | chốm pừ pừ | ca cẩm | Chưa xác định | ꪏꪸꪒ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪙꪳ꪿ꪉ ꪶꪊ꪿ꪣ ꪜꪳ ꪜꪳ: thiệt một tí ca cẩm |
| #4428 | ꪶꪊ꪿ꪣ ꪚꪷ ꪚꪷ | chốm bò bò | — | Chưa xác định | — |
| #4430 | ꪶꪊ꪿ꪣ ꪋꪱꪉ | chốm chãng | ca thán, kêu ca | Chưa xác định | ꪶꪊ꪿ꪣ ꪋꪱꪉ ꪻꪬ꫁ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: ca thán anh em; kêy ca anh em |
| #4426 | ꪶꪊ꪿ꪣ | chốm | oán | Chưa xác định | ꪶꪊ꪿ꪣ ꪻꪬ꫁ ꪹꪎꪱ꪿: oán người ta |
| #4427 | ꪶꪊ꪿ꪣ | chốm | phàn nàn, kêu | Chưa xác định | ꪶꪊ꪿ꪣ ꪻꪬ꫁ ꪩꪴꪀ: phàn nà, về con, kêu về con |
| #4442 | ꪶꪊ꪿ꪙ ꪀꪮꪉ | chốn kòng | đầy dẫy, đầy ói | Chưa xác định | ꪢꪱꪀ ꪵꪣꪉ ꪶꪊ꪿ꪙ ꪀꪮꪉ: hoa quả đầy dẫy |
| #4443 | ꪶꪊ꪿ꪙ ꪀꪮꪉ | chốn kòng | bộn bề | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪫꪸꪀ ꪶꪊ꪿ꪙ ꪀꪮꪉ: công việc bộn bề |
| #4440 | ꪶꪊ꪿ꪙ | chốn | ối | Chưa xác định | ꪶꪊ꪿ꪙ ꪄꪮꪉ: ối của |
| #4441 | ꪶꪊ꪿ꪙ | chốn | bộn | Chưa xác định | ꪶꪊ꪿ꪙ ꪫꪸꪀ: bộn việc |
| #4409 | ꪶꪊ꪿ꪀ | chốc | gãi | Chưa xác định | * ꪶꪊ꪿ꪀ ꪹꪀꪱ꫁ ꪶꪊ꪿ꪀ ꪬꪺ: gãi đầu gãi tai |
| #4410 | ꪶꪊ꪿ꪀ | chốc | cào | Chưa xác định | * ꪶꪊ꪿ꪀ ꪘ꫁ꪱ ꪶꪊ꪿ꪀ ꪔꪱ: cào mặt cào mũi |
| #4411 | ꪶꪊ꪿ꪀ | chốc | móc: chốc ngỡn ók: móc tiền ra | Chưa xác định | — |
| #4296 | ꪶꪊꪨ꪿ | chlố | lù lùđứng | Chưa xác định | ꪤꪳꪙ ꪶꪊꪨ꪿ ꪤꪴ꪿ ꪔ꪿ꪮꪙ ꪘ꫁ꪱ: đứng lù lù trước mặt |