Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #7385 | ꪶꪔꪚ | tốp | tát, vả | Chưa xác định | ꪶꪔꪚ ꪻꪎ꪿ ꪚꪸ꪿ ꪘ꫁ꪱ: tát vào mặt |
| #7388 | ꪶꪔꪚ ꪬꪴ | tốp hù | tát tai, tạt tai, bạt tai | Chưa xác định | — |
| #9518 | ꪠ꪿ꪱꪀ ꪶꪔꪚ | fác tốp | tát bốp | Chưa xác định | ꪠ꪿ꪱꪀ ꪶꪔꪚ ꪻꪎ꪿ ꪘ꫁ꪱ: tát bốp vào mặt |
| #5380 | ꪶꪎꪀ | sốk | tát | Chưa xác định | ꪶꪎꪀ ꪙꪾ꫁: tát nước |
| #6755 | ꪕꪱꪚ ꪶꪕ | tạp tỗ | táp nham | Chưa xác định | ꪹꪋ꪿ꪉ ꪎꪴ꫁ ꪼꪫ꫁ ꪕꪱꪚ ꪶꪕ: đồ dùng để táp nham |
| #11570 | ꪨꪱꪒ | lát | táplửa | Chưa xác định | ꪼꪡ ꪨꪱꪒ ꪻꪎ꪿ ꪶꪝ꫁ꪉ ꪢꪷ꫁: lửa táp vào thành nồi |
| #10781 | ꪹꪣꪷꪀ | mợk | tápsức nặng | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪹꪣꪷꪀ ꪻꪎ꪿ ꪹꪭ: nước táp vào thuyền |
| #9215 | ꪶꪜꪉ | pồng | táng | Chưa xác định | ꪔꪳ꪿ꪙ ꪹꪋꪱ꫁ ꪶꪜꪉ, ꪹꪕꪸꪉ ꪁꪾ꪿ ꪶꪎ꪿ꪉ: sáng táng chiều đưa (đám) |
| #461 | ꪼꪛ ꪮꪲ꫁ꪙ | bãy ỉn | tán tỉnh | Động từ | ꪼꪛ ꪮꪲ꫁ꪙ ꪠꪴ꫁ ꪎꪱꪫ: tán tỉnh con gái |
| #3530 | ꪮꪺꪀ | uốk | tán phét | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪮꪺꪀ ꪀꪽ: ngồi tán phét với nhau |
| #3246 | ꪮꪲ꫁ꪙ ꪎꪱꪫ | ỉn sào | tán gái | Chưa xác định | — |
| #5789 | ꪐ꫁ꪱꪥ | nhải | tán dươngvh | Chưa xác định | * ꪶꪔ꪿ꪀ ꪜ꪿ꪮꪉ ꪒꪲ ꪕ꪿ꪱꪙ ꪐ꫁ꪱꪥ: gặp điềm may người tán dương; khi vui thì vỗ tay vào |
| #3395 | ꪶꪮ꫁ | ổ | tán | Chưa xác định | ꪶꪮ꫁ ꪎꪱꪫ: tán gái |
| #457 | ꪼꪛ | bãy | tán | Động từ | ꪋ꪿ꪱꪉ ꪼꪛ: khéo tán |
| #9204 | ꪶꪜ꪿ꪙ | pốn | tánviên nhỏ | Chưa xác định | ꪶꪜ꪿ꪙ ꪵꪀ꪿ꪙ ꪤꪱ: tán viên thuốc |
| #7524 | ꪕꪳ ꪀꪴꪚ ꪕꪮꪉ | tữ kúp tõng | tán | Chưa xác định | ꪹꪚꪙ ꪕꪳ ꪀꪴꪚ ꪕꪮꪉ ꪡ꫁ꪱ ꪵꪩ꫁ꪉ: trăng tán thì trời hạn; trăng tán thì nắng |
| #8175 | ꪙꪸ꪿ꪙ | niên | tán | Chưa xác định | ꪙꪸ꪿ꪙ ꪶꪛꪒ: tán bột |
| #7803 | ꪖ꫁ꪺ | thủa | tán | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪖ꫁ꪺ ꪀꪽ ꪹꪢꪸꪒ ꪣꪳ꫁: ngồi tán nhau hết ngày |
| #8829 | ꪵꪜꪒ ꪎꪲꪚ | pét síp | tám mươi | Chưa xác định | — |
| #8826 | ꪵꪜꪒ | pét | tám | Chưa xác định | ꪵꪜꪒ ꪚꪸ꫁: tám lạng |