Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #10763 | ꪶꪢꪒ ꪢꪴ꪿ | mốt mú | chihọ | Chưa xác định | ꪶꪢꪒ ꪢꪴ꪿ ꪕꪱꪉ ꪹꪯꪸ꪿ꪣ: chi (họ) bên mẹ |
| #10764 | ꪶꪢꪒ ꪠꪴ | mốt fù | bọn mình | Chưa xác định | — |
| #10758 | ꪶꪢꪒ | mốt | đoàn, lô | Chưa xác định | ꪶꪢꪒ ꪶꪁꪙ ꪵꪜꪉ ꪕꪱꪉ: đoàn người sửa đường |
| #10759 | ꪶꪢꪒ | mốt | cánh, bọn | Chưa xác định | ꪶꪢꪒ ꪹꪭꪱ ꪻꪠ ꪁꪷ꫁ ꪵꪭꪉ: cánh ta ai cũng khỏe |
| #10760 | ꪶꪢꪒ | mốt | — | Chưa xác định | — |
| #10719 | ꪶꪢ ꪶꪀ꪿ | mồ kố | ngoan cố | Chưa xác định | ꪹꪎꪷ꪿ꪀ ꪑꪰꪉ ꪶꪢ ꪶꪀ꪿: địch còn ngoan cố |
| #10720 | ꪶꪢ ꪒꪰꪉ | mồ đằng | — | Chưa xác định | — |
| #10718 | ꪶꪢ | mồ | mô, ụ | Chưa xác định | ꪶꪢ ꪒꪲꪙ: mô đất; ụ đất |
| #9893 | ꪶꪡ꫁ꪀ ꪢꪱꪀ ꪐ꫁ꪱ | fộc mák nhả | nhau, rau | Chưa xác định | — |
| #9894 | ꪶꪡ꫁ꪀ ꪠꪲ | fộc fì | ung độc, ung nhọt | Chưa xác định | — |
| #9892 | ꪶꪡ꫁ꪀ | fộc | ung, nhọt bọc | Chưa xác định | — |
| #9883 | ꪶꪡ꪿ ꪶꪡ꪿ | fô fô | phì phèo | Chưa xác định | ꪊꪴꪚ ꪁ꪿ꪺꪙ ꪮꪴꪒ ꪶꪡ꪿ ꪶꪡ꪿: hút thuốc lá phì phèo |
| #9884 | ꪶꪡ꪿ ꪶꪡ꪿ | fô fô | vù vù | Chưa xác định | ꪔꪱ ꪔꪸ꪿ꪙ ꪑ꫁ꪱꪥ ꪭꪱꪉ ꪚꪲꪙ ꪶꪡ꪿ ꪶꪡ꪿: ong mật rời tổ bay vù vù |
| #9885 | ꪶꪡ꪿ ꪶꪡ꪿ | fô fô | phăng phăng | Chưa xác định | ꪁꪫꪱꪥ ꪠꪱ ꪶꪝꪉ ꪶꪡ꪿ ꪶꪡ꪿: trâu băng qua bùn lầy phăng phăng |
| #9920 | ꪶꪡꪚ ꪶꪡꪚ | fộp fộp | loạt xoạt | Chưa xác định | ꪙꪴ꪿ꪉ ꪎꪲ꫁ꪙ ꪼꪜ ꪙꪽ ꪶꪡꪚ ꪶꪡꪚ: mặc váy đi kêu loạt xoạt |
| #9921 | ꪶꪡꪚ ꪶꪡꪚ | fộp fộp | phành phạch, phạch phạch | Chưa xác định | ꪼꪀ꪿ ꪶꪔꪚ ꪜꪲꪀ ꪙꪽ ꪶꪡꪚ ꪶꪡꪚ: gà vỗ cánh kêu phành phạch |
| #9919 | ꪶꪡꪚ | fộp | cháy bùng | Chưa xác định | ꪼꪡ ꪶꪡꪚ ꪄꪳ꫁ꪙ: lửa cháy bùng lên |
| #9928 | ꪶꪡꪒ ꪡ꫁ꪮꪙ | fột fọn | — | Chưa xác định | — |
| #9929 | ꪶꪡꪒ ꪡꪳ꫁ꪙ | fột fựn | sôi động, náo động | Chưa xác định | ꪶꪡꪒ ꪡꪳ꫁ꪙ ꪹꪕꪸꪉ ꪹꪣꪉ: sôi đội cả mường |
| #9927 | ꪶꪡꪒ ꪡꪱꪒ | fột fạt | qua loa | Chưa xác định | ꪹꪥꪸꪒ ꪶꪡꪒ ꪡꪱꪒ ꪹꪮꪱ: làm qua loa |