Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #7154 | ꪕꪷ꪿ ꪙ꫁ꪽ | to nặn | bấy nhiêu | Chưa xác định | ꪣꪲ ꪕꪷ꪿ ꪻꪒ ꪏꪳ꫁ ꪕꪷ꪿ ꪙ꫁ꪽ: có bao nhiêu mua bấy nhiêu |
| #7144 | ꪕꪷ꪿ | to | cống | Chưa xác định | ꪕꪷ꪿ ꪙꪾ꫁: cống nước |
| #7145 | ꪕꪷ꪿ | to | chỉ | Chưa xác định | ꪭꪴ꫁ ꪕꪷ꪿ ꪫꪸꪀ ꪒꪸꪫ: chỉ biết mỗi việc |
| #7146 | ꪕꪷ꪿ | to | ngần, bằng | Chưa xác định | ꪻꪎ꪿ ꪕꪷ꪿ ꪙ꫁ꪽ ꪹꪀ: cho ngần ấy muối; cho bằng ấy muối |
| #7147 | ꪕꪷ꪿ | to | từng | Chưa xác định | ꪕꪷ꪿ ꪙ꫁ꪽ ꪶꪁꪙ: từng ấy người |
| #7148 | ꪕꪷ꪿ | to | bằng, đều | Chưa xác định | ꪜꪽ ꪕꪷ꪿ ꪀꪽ: chia bằng nhau; chia đều nhau |
| #7149 | ꪕꪷ꪿ | to | ngang, cân | Chưa xác định | ꪵꪭꪉ ꪕꪷ꪿ ꪀꪽ: sức ngang nhau; cân sức |
| #7112 | ꪕꪙꪲꪙ | tnĩn | tí tẹosợi mảnh | Chưa xác định | ꪹꪨꪸ꫁ꪣ ꪹꪋꪀ ꪑꪰꪉ ꪕꪙꪲꪙ ꪙꪳ꪿ꪉ ꪊꪲ꪿ ꪄꪱꪒ: sợ dây còn tí tẹo nữa thì đứt |
| #7113 | ꪔꪘꪴ꪿ꪙ ꪶꪀ꫁ꪙ | tnún kổn | đầu mông đít | Chưa xác định | — |
| #7111 | ꪔꪈ꫁ꪮꪉ | tngỏng | lù lùnằm | Chưa xác định | ꪢꪱ ꪙꪮꪙ ꪔꪈ꫁ꪮꪉ ꪤꪴ꪿ ꪔ꪿ꪮꪙ ꪘ꫁ꪱ: chó nằm lù lù trước mặt |
| #7110 | ꪕꪣꪳ꪿ꪙ ꪕꪣꪳ | tmưn tmữ | tê dại | Chưa xác định | ꪹꪊꪸꪚ ꪨꪱꪥ ꪹꪜꪸꪙ ꪕꪣꪳ꪿ꪙ ꪕꪣꪳ: đau quá người tê dại |
| #7109 | ꪔꪨ꫁ꪮꪥ ꪔꪨ꫁ꪮꪥ | tlỏi tlỏi | lật bậtrét | Chưa xác định | ꪘꪱꪫ ꪎ꪿ꪽ ꪔꪨ꫁ꪮꪥ ꪔꪨ꫁ꪮꪥ: rét run lật bật |
| #7045 | ꪕꪸ꫁ꪙ ꪶꪕ | tiện tỗ | chuyện trò | Chưa xác định | ꪕꪸ꫁ꪙ ꪶꪕ ꪀꪾꪚ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: chuyện trò với anh em |
| #7044 | ꪕꪸ꫁ꪙ | tiện | — | Chưa xác định | — |
| #7030 | ꪕꪸ꫁ꪀ | tiệc | tiệc | Chưa xác định | ꪹꪣꪷꪥ ꪀꪲꪙ ꪕꪸ꫁ꪀ: mời ăn tiệc |
| #7043 | ꪕꪸꪙ ꪔꪱꪉ | tiễn tàng | nến thắp trong bàn thờ | Chưa xác định | — |
| #7042 | ꪕꪸꪙ ꪵꪙꪙ | tiễn nẽn | nến thắp trong mâm cúng | Chưa xác định | — |
| #7041 | ꪕꪸꪙ ꪹꪠꪷ꫁ꪉ | tiễn fởng | — | Chưa xác định | — |
| #7039 | ꪕꪸꪙ | tiễn | — | Chưa xác định | — |
| #7040 | ꪕꪸꪙ | tiễn | nến sáp ong | Chưa xác định | — |