Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #13350 | ꪭꪴ꫁ ꪊꪰꪀ ꪶꪁꪙ | hụ chắc kỗn | tỉnh người | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪤꪱ ꪹꪄꪱ꫁ ꪭꪴ꫁ ꪊꪰꪀ ꪶꪁꪙ: uống thuốc vào tỉnh người |
| #4607 | ꪋꪳ꪿ꪙ | chưn | tỉnh lạiốm đau | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪤꪱ ꪹꪄꪱ꫁ ꪋꪳ꪿ꪙ ꪁꪲꪉ ꪮꪮꪀ: uống thuốc vào người tỉnh lại |
| #13361 | ꪭꪴ꫁ ꪹꪣ꪿ ꪄꪫꪱꪀ | hụ mưa khoák | tỉnh giấc | Chưa xác định | ꪢꪱ ꪹꪬꪱ꪿ ꪭꪴ꫁ ꪹꪣ꪿ ꪄꪫꪱꪀ: chó sủa tỉnh giấc |
| #6627 | ꪔꪱꪣ ꪏꪾ ꪚꪱꪥ | tàm sẵm bài | tỉnh bơ | Chưa xác định | ꪚꪮꪀ ꪹꪥꪸꪒ ꪤꪴ꪿ ꪒꪲ ꪔꪱꪣ ꪏꪾ ꪚꪱꪥ: bảo làm cứ tỉnh bơ |
| #7083 | ꪔꪲ꫁ꪉ | tỉng | tỉnh | Chưa xác định | ꪵꪮꪚ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪔꪲ꫁ꪉ: học ở tỉnh |
| #4742 | ꪎ꪿ꪱꪉ | sáng | tỉnh | Chưa xác định | ꪎ꪿ꪱꪉ ꪹꪨꪱ꫁: tỉnh rượu |
| #4728 | ꪏꪱꪙ ꪏꪲꪙ | sãn sĩn | tỉa mỗi chỗ một ít | Chưa xác định | — |
| #4721 | ꪏꪱꪙ | sãn | tỉa | Chưa xác định | ꪏꪱꪙ ꪠꪰꪀ: tỉa rau |
| #12213 | ꪹꪩ꪿ꪥ | lươi | tỉa | Chưa xác định | ꪹꪩ꪿ꪥ ꪻꪚ ꪠꪰꪀ ꪀꪱꪒ: tỉa lá kải |
| #13538 | ꪬꪳ꪿ꪀ | hức | tệ | Chưa xác định | ꪹꪥꪸꪒ ꪀꪲꪙ ꪁꪷ꫁ ꪭ꫁ꪱꪥ ꪬꪳ꪿ꪀ: làm thế cũng quá tệ |
| #3025 | ꪀ꫁ꪫꪱꪥ | kỏai | tệ | Chưa xác định | ꪀ꫁ꪫꪱꪥ ꪀꪾꪚ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: tệ với anh em |
| #4239 | ꪊꪸꪉ ꪊꪴ꪿ | chiềng chú | tết nhất | Chưa xác định | ꪊꪸꪉ ꪊꪴ꪿ ꪣ꪿ꪺꪙ ꪬꪮꪣ: tết nhất vui vẻ |
| #4238 | ꪊꪸꪉ | chiềng | tết | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪊꪸꪉ: ăn tết |
| #2611 | ꪄꪮꪒ | khót | tết | Danh từ | ꪹꪮꪱ ꪔꪮꪀ ꪄꪮꪒ ꪬꪴ꪿ꪙ ꪶꪔ ꪹꪎ: dùng lạt tết hình con hổ |
| #5419 | ꪶꪎꪙ | sồn | tếtthành vòng | Chưa xác định | ꪶꪎꪙ ꪜꪮꪀ ꪣꪲꪒ: tết đai dao |
| #10026 | ꪹꪠ | fừa | tết | Chưa xác định | ꪹꪠ ꪶꪠꪣ: tết tóc |
| #6970 | ꪹꪔꪸ꪿ ꪹꪏꪷ | tế sỡ | tế lễ | Chưa xác định | ꪹꪔꪸ꪿ ꪹꪏꪷ ꪠꪲ ꪎꪱꪉ: tế lễ ma chay |
| #6967 | ꪹꪔꪸ꪿ | tế | tế | Chưa xác định | ꪹꪔꪸ꪿ ꪚ꫁ꪱꪙ: tế bản |
| #8328 | ꪶꪘ꪿ꪙ ꪹꪘꪸ꪿ꪙ | nốn nến | tẽn tò, tẽn | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪶꪘ꪿ꪙ ꪹꪘꪸ꪿ꪙ: mặt tẽn tò |
| #659 | ꪚ꫁ꪮꪙ | bỏn | tẽ | Động từ | ꪚ꫁ꪮꪙ ꪹꪄ꫁ꪱ ꪩꪲ: tẽ ngô |