Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #3064 | ꪵꪀꪫ꪿ꪉ | koéng | ve vẩy | Chưa xác định | ꪢꪱ ꪵꪀꪫ꪿ꪉ ꪬꪱꪉ: chó ve vẩy đuôi |
| #10262 | ꪵꪣꪉ ꪁꪾ꪿ | mẽng kăm | ve chiềuloại ve sầu kêu vào chiều tối | Chưa xác định | — |
| #12947 | ꪹꪬꪸꪚ | hếp | ve | Chưa xác định | ꪹꪬꪸꪚ ꪶꪄꪚ ꪬꪴ ꪁꪫꪱꪥ: ve cắn tai trâu |
| #1719 | ꪀꪴ꫁ ꪤꪳꪣ | kủ dừm | vay mượn | Động từ | ꪀꪴ꫁ ꪤꪳꪣ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: vay mượn anh em |
| #1718 | ꪀꪴ꫁ ꪁꪾ꫁ | kủ kặm | vay lãi | Động từ | ꪀꪴ꫁ ꪁꪾ꫁ ꪹꪋꪷ ꪥꪱꪀ ꪋꪱ: vay lãi lúc khó khăn |
| #1717 | ꪀꪴ꫁ | kủ | vay | Động từ | * ꪀꪴ꫁ ꪼꪒ꫁ ꪜꪰꪉ ꪥ꫁ꪮꪙ ꪼꪒ꫁ ꪶꪎ꪿ꪉ: vay phải trả, mượn phải đưa |
| #613 | ꪶꪛꪩꪚ ꪶꪛꪩꪚ | blộp blộp | vanh vách | Tính từ | ꪓ꫁ꪮꪀ ꪛꪱꪥ ꪶꪛꪩꪚ ꪶꪛꪩꪚ: đọc bài vanh vách |
| #8081 | ꪙꪽ ꪏꪕꪴ꪿ | nẵn stu | vang động | Chưa xác định | — |
| #4654 | ꪏ꪿ꪱ | sa | vang xa | Chưa xác định | ꪔꪸ꪿ꪉ ꪏ꪿ꪱ: tiếng tăm vang xa |
| #5055 | ꪹꪏꪸꪉ ꪏ꪿ꪱ | sễng sa | vang lừngvh | Chưa xác định | ꪹꪏꪸꪉ ꪏ꪿ꪱ ꪵꪠ꪿ꪙ ꪒꪲꪙ: vang lừng thế giới |
| #5502 | ꪹꪎꪷ꫁ꪉ | sởng | vang | Chưa xác định | ꪎꪸꪉ ꪶꪀ꪿ꪉ ꪹꪎꪷ꫁ꪉ: tiếng trống vang |
| #1255 | ꪁꪾꪚ | kặp | vang | Tính từ | ꪎꪸꪉ ꪶꪀ꪿ꪉ ꪙꪽ ꪁꪾꪚ ꪝꪴ: tiếng trống ầm vang núi rừng |
| #10601 | ꪣꪷ | mõ | vang | Chưa xác định | ꪎꪸꪉ ꪶꪀ꪿ꪉ ꪙꪽ ꪣꪷ: tiếng trống kêu vang |
| #11711 | ꪵꪨ꪿ ꪎꪷ | lé sò | van xin, van nỉ | Chưa xác định | ꪵꪨ꪿ ꪎꪷ ꪨꪱꪥ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪡꪰꪉ ꪻꪬ꫁: van xin mái mới nghe cho |
| #5246 | ꪎꪷ ꪫꪱꪙ | sò vãn | van xinvh | Chưa xác định | — |
| #5242 | ꪎꪷ ꪼꪚ꫁ | sò bảy | van lơnvh | Chưa xác định | — |
| #297 | ꪚ꪿ꪱ | bá | vai | Danh từ | ꪚ꪿ꪱ ꪒ꫁ꪱꪙ ꪔꪲꪙ ꪹꪝ꫁ꪱ: vai u thịt bắp |
| #13244 | ꪶꪭꪥ | hỗi | va | Chưa xác định | ꪶꪭꪥ ꪀꪽ: va nhau |
| #615 | ꪛꪩꪴꪚ ꪛꪩꪴꪚ | blụp blụp | uỵch | Tính từ | ꪎꪸꪉ ꪶꪩ꫁ꪣ ꪛꪩꪴꪚ ꪛꪩꪴꪚ: tiếng ngã uỵch |
| #5805 | ꪐꪱꪣ | nhàm | uổng, uổng phí | Chưa xác định | ꪜꪴꪀ ꪹꪚꪱ꪿ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪣꪺ ꪑꪱ ꪹꪥꪸꪒ ꪐꪱꪣ: trồng trái mùa uổng công |