Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 109
ID ▼Chữ Thái Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#11490ꪩꪱꪣ ꪶꪩꪀlãm lộklem lémChưa xác định
ꪼꪡ ꪼꪢ꫁ ꪩꪱꪣ ꪶꪩꪀ: lửa cháy lem lém
#11489ꪩꪱꪣ ꪩꪲꪣlãm lĩmleo tỏaChưa xác định
ꪹꪋ ꪢꪱꪀ ꪚꪺꪚ ꪩꪱꪣ ꪩꪲꪣ ꪕ꪿ꪺ ꪏꪰ꫁ꪉ: dây mướp leo tỏa khắp giàn
#11488ꪩꪱꪣ ꪩꪲꪣlãm lĩmlan trànChưa xác định
ꪼꪣ꫁ ꪩꪱꪣ ꪩꪲꪣ ꪕ꪿ꪺ ꪜ꪿ꪱ: cháy lan tràn khắp rừng
#11487ꪩꪱꪣlãmlânChưa xác định
* ꪹꪒꪱ꫁ ꪻꪁ꪿ ꪩꪱꪣ ꪭꪮꪒ ꪹꪄꪱ꫁: được muối lân đến gạo; được đằng chân lân đằng đầu
#11486ꪩꪱꪣlãmliên canChưa xác định
ꪘ꫁ꪱ ꪫꪸꪀ ꪩꪱꪣ ꪭꪮꪒ ꪨꪱꪥ ꪶꪁꪙ: sự việc liên can đến nhiều người
#11485ꪩꪱꪣlãmtràmChưa xác định
ꪼꪡ ꪩꪱꪣ ꪘ꫁ꪱ: lửa tràm vào mặt
#11484ꪩꪱꪣlãmlạm, lẹmChưa xác định
ꪀꪲꪙ ꪩꪱꪣ: ăn lạm
#11483ꪩꪱꪣlãmleothân mềmChưa xác định
ꪹꪋ ꪢꪱꪀ ꪮꪳꪀ ꪩꪱꪣ ꪄꪳ꫁ꪙ ꪏꪰ꫁ꪉ: dây bí leo lên giàn
#11482ꪩꪱꪣlãmlanChưa xác định
ꪼꪡ ꪼꪢ꫁ ꪩꪱꪣ: lửa cháy lan
#11481ꪨꪱꪣ ꪮꪴꪙlàm ùn—một món canh hẩu lốn dạng sền sệtChưa xác định—
#11480ꪩ꪿ꪱꪣ ꪝ꫁ꪮꪉlàm pọngông mõngười đại diện cho chúa đất với dân cày của mình (pọng), truyền đạt ý kiến của chúa đất đến các xổng, các bản dân Chưa xác định—
#11479ꪨꪱꪣ ꪑꪮꪀlàm nhọk—một món hẩu lốn giã nhừChưa xác định—
#11478ꪨꪱꪣ ꪀꪮꪉlàm kòng—Chưa xác định—
#11477ꪨꪱꪣlàmlamChưa xác định
ꪹꪄꪱ꫁ ꪨꪱꪣ: cơm lam
#11476ꪩꪱꪀ ꪗ꫁ꪱꪥlạk thạilôi xệchvật dàiChưa xác định
ꪩꪱꪀ ꪗ꫁ꪱꪥ ꪶꪔ ꪤꪸ꪿ꪙ ꪮꪮꪀ: lôi xệch con lươn ra
#11475ꪩꪱꪀ ꪹꪙꪷ꫁lạk nợbắt nợChưa xác định
ꪹꪋ꪿ꪉ ꪩꪱꪀ ꪹꪙꪷ꫁: của bắt nợ
#11474ꪩꪱꪀ ꪩꪲ꫁ꪙlạk lịnlè nhè, kè nhè, bè nhèChưa xác định
ꪼꪏ꪿ ꪹꪧ꫁ꪫ ꪘ꪿ꪮꪥ ꪵꪨ ꪵꪐ:
#11473ꪩꪱꪀ ꪅ꫁ꪱꪥlạk khại—Chưa xác định—
#11472ꪩꪱꪀ ꪒꪲꪙlạk đìnkéo lêChưa xác định
ꪭꪮꪥ ꪼꪣ꫁ ꪩꪱꪀ ꪒꪲꪙ ꪼꪜ: vết cây kéo lê
#11471ꪩꪱꪀ ꪁ꪿ꪱꪣlạk kamlê lếtChưa xác định
ꪹꪎ ꪄꪱ ꪬꪰꪀ ꪩꪱꪀ ꪁ꪿ꪱꪣ ꪼꪜ: hổ gãy chân lên lết đi