Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #1901 | ꪹꪀ꪿ꪙ | kướn | lở | Động từ | * ꪒꪲꪙ ꪁ꫁ꪱꪙ ꪩ꫁ꪱꪙ ꪹꪀ꪿ꪙ: đá lở đất nhào |
| #1902 | ꪹꪀ꪿ꪙ | kướn | bạt | Động từ | ꪹꪀ꪿ꪙ ꪝꪴ: bạt núi |
| #1897 | ꪹꪀ꪿ꪀ ꪯꪩ꪿ꪱꪉ | kướk alang | lẵn kềnh | Động từ | ꪙꪮꪙ ꪹꪀ꪿ꪀ ꪯꪩ꪿ꪱꪉ ꪶꪩꪉ ꪹꪥꪉ: nằm lăn kềnh xuống giường |
| #1896 | ꪹꪀ꪿ꪀ | kướk | lăn | Động từ | ꪙꪮꪙ ꪹꪀ꪿ꪀ ꪜ꪿ꪱ ꪐ꫁ꪱ: nằm lăn trên bãi cỏ |
| #2015 | ꪹꪀꪸ꪿ꪀ ꪝꪴ꪿ꪣ | kếc pum | cắc tòm, tom chát | Tính từ | ꪶꪀ꪿ꪉ ꪵꪏ ꪙꪽ ꪹꪀꪸ꪿ꪀ ꪜꪴꪣ: trống xoè kêu cắc tòm |
| #2016 | ꪹꪀꪸ꪿ꪀ ꪗꪴ | kếc thũ | hằn thù | Động từ | ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪀꪸ꪿ꪀ ꪗꪴ ꪻꪬ꫁ ꪡꪽ ꪶꪁꪙ: gây hằn thù cho dân tộc |
| #2014 | ꪹꪀꪸ꪿ꪀ | kếc | ức, uất ức | Động từ | ꪹꪀꪸ꪿ꪀ ꪨꪱꪥ ꪜꪱꪀ ꪵꪁ꫁ꪙ ꪁꪷ: ức quá nói nghẹn cổ |
| #3084 | ꪹꪀꪸꪫꪥ ꪤ꫁ꪱꪫ | kuề dảo | quê nhàvh | Chưa xác định | ꪁꪮꪚ ꪁꪳꪙ ꪹꪀꪸꪫꪥ ꪤ꫁ꪱꪫ: trở lại quê nhà |
| #3083 | ꪹꪀꪸꪫꪥ | kuề | quê | Chưa xác định | ꪤꪴ꪿ ꪹꪭꪙ ꪹꪀꪸꪫꪥ: ở nhà quê |
| #3086 | ꪹꪀꪸꪫꪙ | kuền | bồ quâncây | Chưa xác định | ꪢꪱꪀ ꪹꪀꪸꪫꪙ ꪎꪴ꪿ꪀ ꪵꪒꪉ: quả bồ quân chín đỏ |
| #2037 | ꪹꪀꪸꪫ | kều | kêukhiếu tố | Động từ | ꪹꪀꪸꪫ ꪭꪮꪒ ꪹꪀꪷꪚ ꪹꪘ: kêu đến cấp trên |
| #2031 | ꪹꪀꪸꪚ ꪄꪸ꪿ | kếp khía | nhặt nhạnh, lượm lặt | Động từ | ꪹꪀꪸꪚ ꪄꪸ꪿ ꪹꪕ꪿ ꪣꪲꪒ ꪹꪄꪱ꫁ ꪀꪱꪀ: nhặt nhạnh từng hạt thóc |
| #2032 | ꪹꪀꪸꪚ ꪄꪲꪒ | kếp khít | dệt thổ cẩm | Động từ | : |
| #2030 | ꪹꪀꪸꪚ ꪀꪮꪀ | kếp kók | dệt thổ cẩm màu sặc sỡ | Động từ | : |
| #2026 | ꪹꪀꪸꪚ | kếp | nhặt | Động từ | ꪹꪀꪸꪚ ꪼꪒ꫁ ꪄꪮꪉ ꪶꪔ꪿ꪀ: nhặt được của rơi |
| #2027 | ꪹꪀꪸꪚ | kếp | hái, lượm | Động từ | ꪹꪀꪸꪚ ꪠꪰꪀ: hái rau |
| #2028 | ꪹꪀꪸꪚ | kếp | vớt | Động từ | ꪹꪀꪸꪚ ꪼꪁ: vớt rêu |
| #2029 | ꪹꪀꪸꪚ | kếp | thu | Động từ | ꪹꪀꪸꪚ ꪶꪭ: thu tiền hộ |
| #2021 | ꪹꪀꪸꪙ | kền | — | Danh từ | : |
| #1293 | ꪹꪀꪸꪒꪚ | kđếp | — | Danh từ | : |