Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #3171 | ꪹꪯꪸꪣ ꪥ꪿ꪱ | ễm da | bà nội | Chưa xác định | * ꪮ꫁ꪱꪥ ꪜꪴ꪿ ꪹꪯꪸꪣ ꪥ꪿ꪱ: ông nội bà nội |
| #3170 | ꪹꪯꪸꪣ ꪛꪱ | ễm bã | bà lớn | Chưa xác định | — |
| #3168 | ꪹꪯꪸꪣ | ễm | mẹ | Chưa xác định | ꪹꪯꪸꪣ ꪮꪮꪀ ꪩꪴꪀ: mẹ sinh con |
| #3182 | ꪹꪮꪸꪙ | ền | sơsợi dài | Chưa xác định | ꪹꪮꪸꪙ ꪣꪽ ꪀꪷ: sơ sắn |
| #3181 | ꪹꪮꪸꪙ | ền | gân | Chưa xác định | ꪹꪮꪸꪙ ꪬꪽ: săn gân |
| #3160 | ꪹꪮꪸ ꪹꪮꪸꪎꪒ | ề êsết | kệnh | Chưa xác định | ꪶꪖꪉ ꪹꪮꪸ ꪹꪮꪸꪎꪒ: kệnh túi |
| #3159 | ꪹꪮꪸ ꪹꪮꪸꪎꪒ | ề êsết | ềnh, ễnh, ộ ệ | Chưa xác định | ꪣꪱꪙ ꪜꪴꪣ ꪹꪮꪸ ꪹꪮꪸꪎꪒ: chửa ềnh bụng |
| #3158 | ꪹꪮꪸ ꪹꪯꪸꪥꪒ | ề êdệt | ĩnh | Chưa xác định | ꪜꪴꪣ ꪹꪮꪸ ꪹꪯꪸꪥꪒ: ĩnh bụng |
| #3157 | ꪹꪮꪸ ꪹꪯꪸꪥꪒ | ề êdệt | phình to | Chưa xác định | ꪶꪖꪉ ꪹꪮꪸ ꪹꪯꪸꪥꪒ: túi phình to |
| #3156 | ꪹꪮꪸ ꪵꪮꪎꪒ | ề esét | phình phình | Chưa xác định | ꪜꪴꪣ ꪹꪮꪸ ꪵꪮꪎꪒ: phình phình cái bụng |
| #3155 | ꪹꪮꪸ | ề | phình, to | Chưa xác định | * ꪚ꪿ꪮꪙ ꪀꪲ꪿ꪫ ꪚ꪿ꪮꪙ ꪹꪮꪸ: chỗ thắt chỗ phình; chỗ thừa chỗ thiếu@pùm ề khửn: bụng to lên |
| #3185 | ꪹꪮꪸ꪿ꪫ | ếu | rong chơi, nhởn nha | Chưa xác định | ꪼꪜ ꪹꪮꪸ꪿ꪫ ꪨꪮꪣ ꪶꪠ꪿: đi rong chơi quanh phố; đi nhởn nha quanh phố |
| #3163 | ꪹꪮꪸ꪿ꪀ ꪹꪮꪸ꪿ꪀ | ếc ếc | eng éc | Chưa xác định | ꪢꪴ ꪭ꫁ꪮꪀ ꪹꪮꪸ꪿ꪀ ꪹꪮꪸ꪿ꪀ: lợn kêu eng éc |
| #3162 | ꪹꪮꪸ꪿ | ế | ấy | Chưa xác định | ꪹꪯꪸ ꪑꪱ ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ: ấy! đừng làm thế! |
| #3161 | ꪹꪮꪸ꪿ | ế | nhiều, khối | Chưa xác định | ꪹꪮꪸ꪿ ꪶꪁꪙ: nhiều người |
| #3142 | ꪵꪯꪫ ꪵꪯꪫ | ẽo ẽo | co éo, rèo rẹo | Chưa xác định | ꪵꪄꪀ ꪀꪽ ꪵꪯꪫ ꪵꪯꪫ: gọi nhau có kéo |
| #3144 | ꪵꪯꪫ ꪵꪙꪫ ꪵꪯ꫁ꪫ ꪵꪙ꫁ꪫ | ẽo nẽo ẹo nẹo | nũng nịu | Chưa xác định | ꪩꪴꪀ ꪵꪯꪫ ꪵꪙꪫ ꪵꪯ꫁ꪫ ꪵꪙ꫁ꪫ ꪻꪎ꪿ ꪹꪯꪸꪣ: con nũng nịu với mẹ |
| #3143 | ꪵꪯꪫ ꪵꪙꪫ ꪵꪯ꫁ꪫ ꪵꪙ꫁ꪫ | ẽo nẽo ẹo nẹo | nhõng nhẽo | Chưa xác định | ꪵꪣ꪿ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪵꪯꪫ ꪵꪙꪫ ꪵꪯ꫁ꪫ ꪵꪙ꫁ꪫ ꪤꪴ꪿: con bé nhõng nhẽo mãi |
| #219 | ꪵꪯꪉ ꪎꪱꪥ | ẽng sài | anh yêu, em yêuvh | Tính từ | : |
| #218 | ꪵꪯꪉ | ẽng | quý, mến, đáng yêu | Tính từ | : |