Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #3562 | ꪮꪳꪙ ꪶꪯꪩꪒ | ừn ôlột | ướt đầm, ướt đẫm | Chưa xác định | — |
| #3561 | ꪮꪳꪙ ꪋꪳꪣ | ừn chữm | ướt át, ẩm | Chưa xác định | — |
| #3563 | ꪮꪳꪙ ꪜꪸꪀ | ừn piếk | ướt sũng | Chưa xác định | ꪥꪮꪙ ꪶꪠꪙ ꪮꪳꪙ ꪜꪸꪀ: dầm mưa ướt sũng |
| #11875 | ꪨ꫁ꪮꪥ ꪯꪩꪮꪒ | lỏi olọt | ướt rườn rượt | Chưa xác định | ꪶꪠꪣ ꪨ꫁ꪮꪥ ꪯꪩꪮꪒ: tóc ướt rườn rượt |
| #3606 | ꪮꪎꪳꪀ ꪯꪏꪳꪣ | ưsứk ưsữm | ướt mèm | Chưa xác định | ꪡ꫁ꪱ ꪶꪠꪙ ꪕꪱꪉ ꪮꪎꪳꪀ ꪯꪏꪳꪣ: trời mưa đường ướt nhèm |
| #3560 | ꪮꪳꪙ | ừn | ướt | Chưa xác định | ꪡ꫁ꪱ ꪶꪠꪙ ꪮꪳꪙ ꪹꪎ꫁: trời mưa ướt áo |
| #11085 | ꪥꪾ | dẵm | ướp, sát | Chưa xác định | ꪥꪾ ꪹꪀ: sát muối; ướp muối |
| #11032 | ꪤ꫁ꪱꪉ ꪥꪾ | dảng dẵm | ướp sấy | Chưa xác định | ꪎ꫁ꪱꪉ ꪥꪾ ꪹꪋ꪿ꪉ ꪀꪲꪙ: ướp sấy thức ăn |
| #10975 | ꪥ꫁ꪱꪀ | dạc | ướp muốiđể khô | Chưa xác định | ꪹꪐ꪿ ꪥ꫁ꪱꪀ: thịt ướp muối |
| #3394 | ꪶꪮ꪿ ꪹꪮꪷꪚ | ố ớp | ướpcá | Chưa xác định | ꪜꪱ ꪶꪮ꪿ ꪹꪮꪷꪚ: cá ướp |
| #665 | ꪚꪮꪉ | bòng | ướp | Động từ | ꪚꪮꪉ ꪜꪱ: ướp cá |
| #3915 | ꪊ꪿ꪱꪣ ꪊꪱ | chám chà | ướm hỏi | Chưa xác định | ꪊ꪿ꪱꪣ ꪊꪱ ꪹꪚꪷ꪿ꪉ ꪁ꪿ꪱ ꪁꪮꪙ: ướm hỏi xem giá cả |
| #6618 | ꪔꪱꪣ ꪒꪲ | tàm đì | ước vọng | Chưa xác định | — |
| #4037 | ꪻꪊ ꪻꪠ꪿ | chàư fáư | ước muốn | Chưa xác định | ꪻꪊ ꪻꪠ꪿ ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪜꪸꪙ: ước muốn làm nên |
| #9622 | ꪻꪠ꪿ ꪣꪮꪙ | fáư mõn | ước mong, ước ao, ao ước | Chưa xác định | — |
| #4483 | ꪹꪋꪷ꪿ꪉ ꪔꪱ | chơng tà | ước lượng | Chưa xác định | ꪠꪮꪉ ꪹꪋꪷ꪿ꪉ ꪔꪱ: đong ước lượng |
| #9621 | ꪻꪠ꪿ | fáư | ước | Chưa xác định | ꪻꪠ꪿ ꪭꪴ꫁ ꪮꪲꪙ: ước biết bay |
| #3554 | ꪹꪮ | ừa | ướcvh | Chưa xác định | * ꪹꪊꪱ꫁ ꪮ꪿ꪱꪫ ꪹꪎꪱ꪿ ꪹꪮ: mình mong người ta ao ước |
| #1929 | ꪵꪀ꪿ ꪵꪄꪉ | ké khèng | ương ương, bướng, bướng bỉnh | Tính từ | ꪶꪁꪙ ꪵꪀ꪿ ꪵꪄꪉ ꪚ꪿ꪮꪀ ꪥ꫁ꪱꪀ: kẻ ương bướng khó bảo |
| #10904 | ꪢꪳꪙ ꪢꪳ꪿ | mừn mứ | ương gàn | Chưa xác định | ꪠꪴ꫁ ꪢꪳꪙ ꪢꪳ꪿ ꪻꪊ ꪒꪮꪙ: kẻ ương gàn cục tính |