Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #173 | ꪮ꫁ꪱꪥ ꪹꪯꪸꪣ | ải ễm | bố mẹ, cha mẹ | Danh từ | : |
| #174 | ꪮ꫁ꪱꪥ ꪩꪸ꫁ꪉ | ải liệng | bố nuôi, cha nuôi | Danh từ | : |
| #7639 | ꪹꪖꪱ꫁ ꪁꪩꪷ꫁ | thảu klọ | bố phượu, ông hề | Chưa xác định | ꪹꪖꪱ꫁ ꪁꪩꪷ꫁ ꪜꪱꪀ ꪵꪮ꪿ ꪬꪺ: bố phượu nói buồn cười |
| #9083 | ꪝꪷ꪿ ꪔꪱ | po tà | bố vợ | Chưa xác định | — |
| #187 | ꪮ꫁ꪱꪥ ꪔꪱ | ải tà | bố vợ | Danh từ | : |
| #182 | ꪮ꫁ꪱꪥ ꪮꪮꪀ | ải ók | bố đẻ, cha đẻ | Danh từ | ꪮ꫁ꪱꪥ ꪮꪮꪀ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪕꪷ꪿ ꪹꪯꪸꪣ ꪩꪸ꫁ꪉ: bố đẻ không bằng mẹ nuôi |
| #166 | ꪮ꫁ꪱꪥ | ải | bố, cha | Danh từ | ꪮ꫁ꪱꪥ ꪮꪮꪀ ꪹꪯꪸꪣ ꪎꪲꪉ: cha sinh mẹ đẻ |
| #9541 | ꪡꪱꪥ | fãi | bốc | Chưa xác định | ꪡꪱꪥ ꪹꪀ ꪙꪳ꪿ꪉ: một bốc muối |
| #2822 | ꪄꪳ꫁ꪙ ꪘ꫁ꪱ | khửn nả | bốc hoả | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪹꪨꪱ꫁ ꪄꪳ꫁ꪙ ꪘ꫁ꪱ: uống rượu bốc hoả |
| #164 | ꪮꪱꪥ ꪜꪴ꪿ꪀ | ài púc | bốc hơi | Động từ | ꪢꪷ꫁ ꪙꪾ꫁ ꪮꪱꪥ ꪜꪴ꪿ꪀ: nồi nước bốc hơi |
| #12664 | ꪬꪱꪉ ꪭꪲ | hàng hĩ | bốc phét | Chưa xác định | ꪬꪱꪉ ꪭꪲ ꪩ꫁ꪱ ꪹꪚꪱ꪿ ꪣꪲ ꪀ꪿ꪱ ꪻꪒ: bốc phét thôi không có đâu |
| #3803 | ꪶꪉ꪿ꪙ | ngôn | bốc ăn | Chưa xác định | ꪜ꫁ꪽ ꪹꪄꪱ꫁ ꪶꪉ꪿ꪙ ꪀꪲꪙ: nắm sôi bốc ăn |
| #9312 | ꪜꪴ꪿ꪀ | púc | bốc, xông | Chưa xác định | ꪁꪺꪙ ꪼꪡ ꪜꪴ꪿ꪀ ꪄꪳ꫁ꪙ: khói lửa bốc lên |
| #5071 | ꪎꪲ꪿ | sí | bốn | Chưa xác định | ꪎꪲ꪿ ꪶꪁꪙ: bốn người |
| #5072 | ꪎꪲ꪿ ꪒ꫁ꪱꪙ | sí đản | bốn bề | Chưa xác định | ꪎꪲ꪿ ꪒ꫁ꪱꪙ ꪣꪲ ꪠꪱ: bốn bề có tường |
| #5074 | ꪎꪲ꪿ ꪔꪳ꪿ꪉ | sí tứng | bốn cạnh | Chưa xác định | ꪎꪲ꪿ ꪔꪳ꪿ꪉ ꪕꪷ꪿ ꪀꪽ: bốn cạnh bằng nhau |
| #5075 | ꪎꪲ꪿ ꪎꪲꪚ | sí síp | bốn mươi | Chưa xác định | — |
| #5073 | ꪎꪲ꪿ ꪠ꪿ꪱꪥ | sí fái | bốn phía, bốn bên | Chưa xác định | ꪎꪲ꪿ ꪠ꪿ꪱꪥ ꪣꪲ ꪭ꫁ꪺ: bốn phía có hàng rào |
| #7377 | ꪶꪔ꪿ꪉ ꪔ꪿ꪱꪉ | tống táng | bống bếnh | Chưa xác định | * ꪶꪔ꪿ꪉ ꪔꪴ꫁ ꪶꪔ꪿ꪉ ꪔ꪿ꪱꪉ: bống ba bống bếnh |
| #2632 | ꪶꪄ꪿ꪀ ꪹꪄꪸ꪿ꪀ | khốc khếc | bốp chát | Tính từ | ꪶꪁꪙ ꪏꪳ꪿ ꪶꪄ꪿ꪀ ꪹꪄꪸ꪿ꪀ: người thẳng thắn bốp chát |