Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #6353 | ꪒꪲꪒ ꪹꪠꪷꪒ | đít fớt | bắn, văngvật thể | Chưa xác định | ꪖꪲ꫁ꪣ ꪻꪎ꪿ ꪠꪱ ꪒꪲꪒ ꪹꪠꪷꪒ: ném đá vào tường bắn bật ra |
| #10236 | ꪣꪱꪙ | mãn | bắp | Chưa xác định | ꪣꪱꪙ ꪹꪄꪱ꫁ ꪩꪲ: bắp ngô |
| #10199 | ꪢꪱꪀ ꪜꪲ | mák pì | bắp chuối | Chưa xác định | — |
| #10124 | ꪢꪱꪀ ꪵꪁ꪿ꪉ | mák keng | bắp chân | Chưa xác định | — |
| #10156 | ꪢꪱꪀ ꪵꪄꪙ | mák khèn | bắp tay | Chưa xác định | — |
| #10253 | ꪣꪱꪉ ꪹꪐ꪿ | mãng nhứa | bắp thịt | Chưa xác định | — |
| #10152 | ꪢꪱꪀ ꪄꪱ | mák khà | bắp đùi | Chưa xác định | — |
| #8538 | ꪜ꫁ꪱꪙ ꪄꪱ | pản khà | bắp đùi | Chưa xác định | — |
| #2045 | ꪄꪱ ꪜ꫁ꪱꪙ | khà pản | bắp đùi, đùi | Danh từ | ꪹꪐ꪿ ꪄꪱ ꪜ꫁ꪱꪙ: thịt bắp đùi |
| #11353 | ꪤꪺꪒ | duốt | bắtlửa đóm | Chưa xác định | ꪵꪜꪫ ꪼꪡ ꪤꪺꪒ ꪻꪎ꪿ ꪀꪮꪉ ꪹꪡꪉ: ngọn lửa bắt vào đống rơm |
| #2751 | ꪄ꪿ꪺꪥ ꪊꪸꪉ | khuối chiềng | bắt chéo | đg. d. | ꪎꪱꪙ ꪄ꪿ꪺꪥ ꪊꪸꪉ: đan bắt chéo |
| #8549 | ꪝꪱꪙ ꪒꪱ | pãn đà | bắt chéo qua ngực | Chưa xác định | ꪹꪜꪸ꫁ ꪶꪖꪉ ꪜꪱꪙ ꪒꪱ: đeo túi bắt chéo qua ngực |
| #5282 | ꪎꪮꪙ | sòn | bắt chước | Chưa xác định | ꪎꪮꪙ ꪹꪎꪱ꪿ ꪹꪥꪸꪒ: bắt chước người ta làm |
| #5868 | ꪼꪑ ꪁꪫꪱꪣ | nhãy koãm | bắt lẽ | Chưa xác định | ꪎꪮꪉ ꪶꪁꪙ ꪼꪑ ꪁꪫꪱꪣ ꪀꪽ: hai người bắt lẽ nhau |
| #8758 | ꪜꪰꪒ ꪠꪲꪒ | pắt fít | bắt lỗi | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪹꪅꪷ꫁ ꪹꪚꪱ꪿ ꪜꪰꪒ ꪠꪲꪒ: nhỡ miệng không bắt lỗi |
| #8757 | ꪜꪰꪒ ꪼꪡ | pắt fãy | bắt lửa | Chưa xác định | ꪏꪰ꪿ꪉ ꪜꪰꪒ ꪼꪡ ꪉ꪿ꪱꪥ: xăng dễ bắt lửa |
| #8754 | ꪜꪰꪒ ꪵꪣ꫁ꪀ | pắt mẹc | bắt mạch | Chưa xác định | — |
| #6724 | ꪵꪕꪉ ꪕ꫁ꪮꪉ | tẽng tọng | bắt non | Chưa xác định | ꪵꪕꪉ ꪕ꫁ꪮꪉ ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ: bắt non trẻ con |
| #11475 | ꪩꪱꪀ ꪹꪙꪷ꫁ | lạk nợ | bắt nợ | Chưa xác định | ꪹꪋ꪿ꪉ ꪩꪱꪀ ꪹꪙꪷ꫁: của bắt nợ |
| #8759 | ꪜꪰꪒ ꪠꪴ | pắt fù | bắt phu | Chưa xác định | — |