Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #2437 | ꪄꪲ꫁ ꪏꪩ꫁ꪱ | khỉ slạ | đờm | Danh từ | ꪼꪮ ꪮꪮꪀ ꪄꪲ꫁ ꪏꪩ꫁ꪱ: ho ra đờm |
| #1204 | ꪁꪾ꫁ | kặm | đỡ | Động từ | * ꪚ꪿ꪱ ꪁꪾ꫁ ꪎꪨꪰꪉ ꪢꪴꪙ: vai đỡ lưng kề |
| #3517 | ꪮꪴ꪿ꪙ ꪼꪎ꫁ | ún sảy | đỡ sốt | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪤꪱ ꪹꪄꪱ꫁ ꪮꪴ꪿ꪙ ꪼꪎ꫁: uống thuốc vào đỡ sốt |
| #9950 | ꪹꪠꪷ꪿ꪉ ꪹꪤ | fớng dừa | đỡ đần | Chưa xác định | — |
| #12438 | ꪵꪫꪙ | vẽn | đỡ, hơn | p. | ꪚ꪿ꪮꪙ ꪵꪊꪚ ꪑꪰꪉ ꪵꪫꪙ: chỗ đau đã đỡ |
| #9306 | ꪝꪺ | pũa | đỡ, nâng, nưng | Chưa xác định | * ꪝꪺ ꪹꪔꪱ꪿ ꪄꪳ꫁ꪙ ꪼꪣ꫁: đỡ rùa lên cây |
| #4869 | ꪼꪏ | sãy | đỡm | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪉ ꪼꪏ ꪜꪰꪒ ꪜꪱ: đặt đơm bắt cá |
| #7590 | ꪖ꫁ꪱ | thả | đợi, chờ | Chưa xác định | ꪖ꫁ꪱ ꪙ꫁ꪮꪉ ꪤꪴ꪿: đợi em mãi; chờ em mãi |
| #6454 | ꪒꪺ | đùa | đợtdệt, cúng bái | Chưa xác định | ꪵꪩ꫁ꪫ ꪒꪺ ꪬꪴꪀ ꪙꪳ꪿ꪉ: xong một đợt canh cửi |
| #5178 | ꪎꪲ꪿ꪫ | síu | đục | Chưa xác định | ꪣꪱꪀ ꪎꪲ꪿ꪫ: cái đục |
| #5179 | ꪎꪲ꪿ꪫ | síu | đục | Chưa xác định | ꪎꪲ꪿ꪫ ꪹꪎꪱ ꪹꪭꪙ: đục cột nhà |
| #2734 | ꪄꪴ꪿ꪙ | khún | đục | Tính từ | ꪙꪾ꫁ ꪄꪴ꪿ꪙ: nước đục |
| #2744 | ꪄꪴ꫁ꪙ | khủn | đục lầm | Tính từ | ꪙꪾ꫁ ꪄꪴ꫁ꪙ: nước đục lầm |
| #2737 | ꪄꪴ꪿ꪙ ꪢ꪿ꪱꪉ | khún máng | đục lờ | Tính từ | — |
| #2742 | ꪄꪴ꪿ꪙ ꪶꪔ꫁ | khún tổ | đục ngầu | Tính từ | — |
| #468 | ꪚꪰꪀ ꪚ꪿ꪮꪉ | bắc bóng | đục đẽo | Động từ | ꪚꪰꪀ ꪚ꪿ꪮꪉ ꪹꪎꪱ ꪹꪭꪙ: đục đẽo cột nhà |
| #2488 | ꪅꪑꪷ꫁ | khnhọ | đụng | Động từ | ꪒꪱꪉ ꪼꪜ ꪅꪑꪷ꫁ ꪻꪎ꪿ ꪀꪽ: đang đi đụng phải nhau |
| #2705 | ꪅꪕꪴꪚ | khtụp | đụngvật thể | Động từ | ꪅꪕꪴꪚ ꪬꪺ ꪻꪎ꪿ ꪹꪎꪱ ꪹꪭꪙ: đụng đầu vào cột nhà |
| #6963 | ꪵꪕꪒ | tẹt | đụngsự việc | Chưa xác định | ꪎꪸ ꪹꪉꪷꪙ ꪀꪫꪲ꪿ꪥ ꪵꪕꪒ ꪭꪮꪒ ꪨꪱꪥ ꪶꪁꪙ: mất tiền quỹ đụng đến nhiều người |
| #7465 | ꪔꪴ꪿ꪣ | túm | đụng, cụng | Chưa xác định | ꪬꪺ ꪔꪴ꪿ꪣ ꪠꪱ: đụng đầu vào tường |