Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▲ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #13537 | ꪹꪭ꫁ ꪢꪮꪉ | hựa mòng | hoang vắng: pá pũ hựa mòng: núi rừng hoang vắng | Chưa xác định | — |
| #13535 | ꪹꪭ꫁ ꪭꪱꪣ | hựa hãm | hoang hóa | Chưa xác định | ꪒꪲꪙ ꪹꪭ꫁ ꪭꪱꪣ: đất hoang hóa |
| #13536 | ꪹꪭ꫁ ꪭ꪿ꪱꪉ | hựa hang | hoang phế | Chưa xác định | ꪚ꫁ꪱꪙ ꪹꪭ꫁ ꪭ꪿ꪱꪉ: bản hoang phế |
| #13607 | ꪹꪭ꫁ꪉ | hượng | quang, hửng nắng | Chưa xác định | ꪡ꫁ꪱ ꪹꪭ꫁ꪉ: trời quang; trời hửng nắng |
| #13593 | ꪹꪭ꫁ꪙ | hượn | vi trùng hăn-xengây hủi | Chưa xác định | — |
| #13594 | ꪹꪭ꫁ꪙ | hượn | hủi | Chưa xác định | * ꪮ꪿ꪺꪥ ꪹꪁꪷ꪿ ꪹꪭ꫁ꪙ: bẩn như hủi |
| #13596 | ꪹꪭ꫁ꪙ ꪀꪮꪚ ꪶꪨ꫁ꪉ | hượn kóp lổng | mày đayvệt vòng tròn | Chưa xác định | — |
| #13597 | ꪹꪭ꫁ꪙ ꪭꪮꪥ | hượn hõi | mày đayvệt dài | Chưa xác định | — |
| #3554 | ꪹꪮ | ừa | ướcvh | Chưa xác định | * ꪹꪊꪱ꫁ ꪮ꪿ꪱꪫ ꪹꪎꪱ꪿ ꪹꪮ: mình mong người ta ao ước |
| #3594 | ꪹꪮꪒ | ướt | ớtcây | Chưa xác định | — |
| #3595 | ꪹꪮꪒ ꪋꪲ꫁ ꪡ꫁ꪱ | ướt chị fạ | ớt chỉ thiên | Chưa xác định | — |
| #3598 | ꪹꪮꪒ ꪘꪮꪙ | ướt nòn | ớt hạt tiêu, ớt hiểm | Chưa xác định | — |
| #3596 | ꪹꪮꪒ ꪢꪾ꫁ | ướt mẳm | mắm ớt | Chưa xác định | — |
| #3599 | ꪹꪮꪒ ꪶꪔꪚ | ướt tốp | ớt bị, ớt cà chua | Chưa xác định | — |
| #3597 | ꪹꪮꪒ ꪻꪐ꪿ | ướt nháư | ớt sừng bò | Chưa xác định | — |
| #3584 | ꪹꪮꪙ | ườn | hắc | Chưa xác định | ꪠꪰꪀ ꪭ꫁ꪱꪫ ꪭꪱꪒ ꪮꪱꪥ ꪹꪮꪙ: rau tái mùi hắc |
| #3585 | ꪹꪮꪙ | ườn | ngái | Chưa xác định | ꪁꪺꪙ ꪭꪾ ꪮꪱꪥ ꪹꪮꪙ: thuốc cuốn mùi ngái |
| #3586 | ꪹꪮꪙ | ườn | ớn | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪝꪲ ꪨꪱꪥ ꪹꪮꪙ ꪮꪮꪀ: ăn mỡ nhiều phát ớn |
| #3588 | ꪹꪮꪙ ꪜꪲ꫁ꪙ | ườn pỉn | cạch | Chưa xác định | ꪹꪮꪙ ꪜꪲ꫁ꪙ ꪹꪚꪱ꪿ ꪀꪲꪙ ꪎꪰꪀ ꪹꪕ꪿: cạch không bao giờ ăn |
| #3587 | ꪹꪮꪙ ꪮꪮꪀ ꪁꪣ꪿ꪮꪣ | ườn ók kmom | ớn người | Chưa xác định | ꪢꪱꪀ ꪀ꫁ꪺꪥ ꪀꪲꪙ ꪨꪱꪥ ꪹꪮꪙ ꪮꪮꪀ ꪁꪣ꪿ꪮꪣ: chuối ăn nhiều ớn người |