Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #7717 | ꪖꪲꪚ ꪗꪲ꫁ | thíp thị | đạp tung | Chưa xác định | ꪖꪲꪚ ꪗꪲ꫁ ꪠꪱ ꪮꪮꪀ: đạp tung liếp ra |
| #469 | ꪚꪰꪀ ꪁꪙ꪿ꪮꪉ | bắc ꪁꪙ꪿ꪮꪉ | đạp vào khoeo chân | Động từ | : |
| #4562 | ꪊꪴꪚ | chúp | đạt mức | Chưa xác định | ꪊꪴꪚ ꪹꪄꪱ꫁ ꪹꪖꪸ꪿ꪫꪥ: đạt mức thóc thuế |
| #6997 | ꪹꪔꪸ꫁ꪉ | tểng | đả | Chưa xác định | ꪹꪔꪸ꫁ꪉ ꪀꪽ ꪹꪢꪸꪒ ꪁꪫꪱꪣ: đả nhau hết lời |
| #10802 | ꪢ꫁ꪺ | mủa | đả | Chưa xác định | ꪎꪮꪉ ꪶꪁꪙ ꪢ꫁ꪺ ꪀꪽ: hai người đả nhau |
| #5896 | ꪐ꫁ꪽ ꪜꪱꪫ | nhẳn pào | đảm bảo | Chưa xác định | ꪊꪸ꫁ ꪐ꫁ꪽ ꪜꪱꪫ ꪁꪾ: giấy đảm bảo vàng |
| #1200 | ꪁꪾ꫁ ꪝꪱ | kặm pã | đảm nhận, đảm đương, đảm đang | Động từ | ꪁꪾ꫁ ꪝꪱ ꪘ꫁ꪱ ꪫꪸꪀ: đảm nhận công việc |
| #9010 | ꪜꪲ꫁ꪙ ꪹꪩꪱ꪿ | pỉn lau | đảo ngược | Chưa xác định | ꪜꪲ꫁ꪙ ꪹꪩꪱ꪿ ꪁꪫꪱꪣ ꪶꪕ: đảo ngược câu chuyện |
| #6374 | ꪒꪮꪙ | đòn | đảo, cồn | Chưa xác định | ꪒꪮꪙ ꪀꪱꪉ ꪹꪚꪸ꫁: đảo giữa biển |
| #12430 | ꪵꪫ꪿ | ve | đảo, tạt, tắp | Chưa xác định | ꪵꪫ꪿ ꪹꪭꪙ ꪶꪋꪚ ꪙꪳ꪿ꪉ: đảo về nhà một lát |
| #9000 | ꪜꪲ꫁ꪙ | pỉn | đảo, đảo lại | Chưa xác định | ꪜꪲ꫁ꪙ ꪭꪴꪒ ꪄꪾꪚ: đảo câu hát |
| #13026 | ꪬꪲꪙ | hìn | đấtthành cục | Chưa xác định | * ꪖꪲ꫁ꪣ ꪬꪲꪙ ꪶꪩꪉ ꪘꪮꪉ: ném đất xuống ao; ném bùn sang ao |
| #6309 | ꪒꪲꪙ | đìn | đất | Chưa xác định | ꪔꪱꪥ ꪒꪲꪙ ꪠꪰꪉ, ꪑꪰꪉ ꪒꪲꪙ ꪩꪸ꫁ꪉ: chết đất chôn, sống đất nuôi |
| #6315 | ꪒꪲꪙ ꪬ꪿ꪱ | đìn há | đất bồi | Chưa xác định | — |
| #6322 | ꪒꪲꪙ ꪏꪱꪥ | đìn sãi | đất cát | Chưa xác định | — |
| #6316 | ꪒꪲꪙ ꪹꪭ꫁ | đìn hựa | đất hoang | Chưa xác định | * ꪒꪲꪙ ꪹꪭ꫁ ꪒꪲꪙ ꪭꪱꪣ: đất hoang đất hoá |
| #6317 | ꪒꪲꪙ ꪄꪲ꫁ ꪄꪺꪥ | đìn khỉ khuồi | đất mượn | Chưa xác định | — |
| #3257 | ꪮꪲꪒ | ít | đất mặn | Chưa xác định | ꪁꪫꪱꪥ ꪀꪲꪙ ꪮꪲꪒ: trâu ăn đất mặn |
| #6318 | ꪒꪲꪙ ꪹꪣꪉ | đìn mưỡng | đất nước | Chưa xác định | — |
| #2426 | ꪄꪲ꫁ ꪄꪺꪥ | khỉ khuồi | đất vụnở miệng hố, ở hang chuột, dũi,... | Danh từ | — |