Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #13027 | ꪬꪲꪙ | hìn | đá, đá cuội | Chưa xác định | — |
| #8136 | ꪵꪙ꪿ꪫ | neo | đái | Chưa xác định | ꪼꪜ ꪵꪙ꪿ꪫ: đi đái |
| #8138 | ꪵꪙ꪿ꪫ ꪶꪕꪣ | neo tỗm | đái dầm | Chưa xác định | — |
| #8137 | ꪵꪙ꪿ꪫ ꪤꪮꪒ | neo dót | đái són, đái dắt | Chưa xác định | — |
| #8963 | ꪜꪸ꪿ꪉ | piếng | đám | Chưa xác định | ꪜꪸ꪿ꪉ ꪠ꫁ꪱ: đám mây |
| #5971 | ꪐ꪿ꪮꪣ | nhóm | đámcây cỏ | Chưa xác định | ꪐ꪿ꪮꪣ ꪐ꫁ꪱ: đám cỏ |
| #5972 | ꪐ꪿ꪮꪣ ꪐꪮꪀ | nhóm nhók | đám con, đám nhỏ | Chưa xác định | ꪄꪲꪉ ꪜꪴꪀ ꪹꪜꪸꪙ ꪐ꪿ꪮꪣ ꪐꪮꪀ: gừng trồng thành đám con |
| #9495 | ꪠ꫁ꪱ | fả | đám đông | Chưa xác định | ꪶꪁꪙ ꪹꪜꪸꪙ ꪠ꫁ꪱ ꪼꪜ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪕꪱꪉ: đám đông người ngoài đường |
| #10795 | ꪢꪴ꪿ | mú | đám, chòm | Chưa xác định | ꪢꪴ꪿ ꪼꪣ꫁: đám cây |
| #6115 | ꪒ꪿ꪱꪉ ꪨꪲ꪿ | đáng lí | đáng lí | Chưa xác định | ꪒ꪿ꪱꪉ ꪨꪲ꪿ ꪋꪷ꫁ ꪡꪱꪒ: đáng lí phải phạt |
| #4320 | ꪋꪷ꫁ ꪒ꪿ꪱꪉ | chọ đáng | đáng lẽ, lẽ ra | Chưa xác định | ꪋꪷ꫁ ꪒ꪿ꪱꪉ ꪎꪷ ꪠꪲꪒ: đáng lẽ xin lỗi |
| #6116 | ꪒ꪿ꪱꪉ ꪘ꫁ꪱ | đáng nả | đáng mặt | Chưa xác định | ꪒ꪿ꪱꪉ ꪘ꫁ꪱ ꪵꪮꪉ ꪭꪴꪉ: đáng mặt anh hùng |
| #6118 | ꪒ꪿ꪱꪉ ꪔꪱꪥ | đáng tài | đáng số | Chưa xác định | ꪵꪠꪙ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ ꪒ꪿ꪱꪉ ꪔꪱꪥ: đáng số bọn giặc |
| #6109 | ꪒ꪿ꪱꪉ ꪵꪯꪉ | đáng ẽng | đáng yêu | Chưa xác định | ꪙ꫁ꪮꪉ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪒ꪿ꪱꪉ ꪵꪯꪉ: em bé đáng yêu |
| #6112 | ꪒ꪿ꪱꪉ ꪋ꪿ꪺ | đáng chua | đáng đời | Chưa xác định | * ꪒ꪿ꪱꪉ ꪋ꪿ꪺ ꪒ꪿ꪱꪉ ꪜꪱꪙ: đáng đời đáng kiếp |
| #6899 | ꪕꪾꪚ | tặp | đánh | Chưa xác định | ꪕꪾꪚ ꪶꪀ꪿ꪉ: đánh trống |
| #7118 | ꪔꪷ꪿ | tó | đánh | Chưa xác định | ꪔꪷ꪿ ꪎ꪿ꪱꪉ: đánh con quay |
| #6532 | ꪔ꫁ꪱ | tả | đánh | Chưa xác định | ꪔ꫁ꪱ ꪹꪩꪒ: đánh tiết canh |
| #6538 | ꪕꪱ | tã | đánh | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪕꪱ ꪹꪠꪷ꪿ꪙ: mặt đánh phấn |
| #3914 | ꪊ꪿ꪱꪣ | chám | đánhgianh | Chưa xác định | ꪵꪮꪚ ꪊ꪿ꪱꪣ ꪐ꫁ꪱ: tập đánh gianh |