Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▲ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #9939 | ꪹꪠꪷ꪿ꪙ | fớn | nhạt | Chưa xác định | * ꪹꪠꪷ꪿ꪙ ꪶꪎꪚ ꪹꪠꪷ꪿ꪙ ꪜꪱꪀ: nhạt mồm nhạt miệng |
| #9933 | ꪹꪠꪷ꪿ꪥ | fới | nếu | Chưa xác định | ꪹꪠꪷ꪿ꪥ ꪶꪁꪙ ꪒꪲ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪥꪸꪒ ꪏꪲ꫁ꪙ: nếu người tốt không làm thế |
| #9934 | ꪹꪠꪷ꪿ꪥ | fới | — | Chưa xác định | — |
| #9930 | ꪹꪠꪷ꫁ | fở | phở | Chưa xác định | — |
| #9931 | ꪹꪠꪷ꫁ ꪄ꫁ꪺ | fở khủa | phở xào | Chưa xác định | — |
| #9932 | ꪹꪠꪷ꫁ ꪙꪾ꫁ | fở nặm | phở nước | Chưa xác định | — |
| #9953 | ꪹꪠꪷ꫁ꪉ | fởng | ong khoái | Chưa xác định | — |
| #9954 | ꪹꪠꪷ꫁ꪉ | fởng | sáp ong | Chưa xác định | — |
| #9749 | ꪹꪠꪸꪀ | fếk | phẹt | Chưa xác định | ꪁꪱꪥ ꪹꪠꪸꪀ ꪶꪩꪉ ꪒꪲꪙ: nhả phẹt xuống đất |
| #9750 | ꪹꪠꪸꪀ ꪹꪠꪸꪀ | fếk fếk | phình phịch | Chưa xác định | ꪶꪔꪚ ꪜꪴꪣ ꪹꪠꪸꪀ ꪹꪠꪸꪀ: vỗ bụng phình phịch |
| #9757 | ꪹꪠꪸꪒ | fết | cay | Chưa xác định | ꪹꪠꪸꪒ ꪹꪮꪒ: cay ớt |
| #9759 | ꪹꪠꪸꪒ ꪹꪁꪸꪣ | fết kễm | cay đắng | Chưa xác định | — |
| #9758 | ꪹꪠꪸꪒ ꪻꪊ | fết chàư | — | Chưa xác định | — |
| #9748 | ꪹꪠꪸ꪿ꪀ | fếc | dọa, hù | Chưa xác định | ꪹꪠꪸ꪿ꪀ ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ: dọa trẻ con |
| #9752 | ꪹꪠꪸ꪿ꪣ ꪹꪠꪸ꫁ | fếm fể | sùm sụp | Chưa xác định | ꪕꪳ ꪣꪴ꫁ ꪹꪠꪸ꪿ꪣ ꪹꪠꪸ꫁: đội mũ sùm sụp |
| #9753 | ꪹꪠꪸ꪿ꪣ ꪹꪠꪸ꫁ | fếm fể | phèn phẹt | Chưa xác định | ꪚꪸ꪿ ꪘ꫁ꪱ ꪹꪠꪸ꪿ꪙ ꪹꪠꪸ꫁: cái mặt phèn phẹt |
| #10030 | ꪹꪠ꪿ | fứa | dôi, dư | Chưa xác định | ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪄꪱ꫁ ꪹꪠ꪿ ꪼꪫ꫁ ꪡꪮꪉ ꪣꪲ ꪵꪄꪀ: làm cơm dôi dư ra để phòng có khách |
| #10031 | ꪹꪠ꪿ | fứa | tràn | Chưa xác định | ꪮꪲ꫁ꪙ ꪹꪠ꪿: chơi tràn |
| #10032 | ꪹꪠ꫁ | fửa | váng, màng | Chưa xác định | ꪹꪠ꫁ ꪝꪲ: váng mỡ |
| #10033 | ꪹꪡ | fữa | dìu, vực | Chưa xác định | ꪹꪡ ꪜꪴ꪿ ꪼꪜ: dìu ông đi |