Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 61
ID Chữ Thái ▲Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#2814ꪄꪳ꪿ꪙkhứnhấcChưa xác định
ꪮꪱꪥ ꪄꪳ꪿ꪙ: mùi hắc
#2815ꪄꪳ꪿ꪙ ꪭꪳꪙkhứn hữnchua cayChưa xác định
ꪄꪳ꪿ꪙ ꪭꪳꪙ ꪀꪺꪉ ꪻꪊ: chua kãy trong lòng
#2816ꪄꪳ꪿ꪙ ꪶꪄꪣkhứn khồm—Chưa xác định—
#2817ꪄꪳ꫁ꪙkhửnlênChưa xác định
ꪄꪳ꫁ꪙ ꪼꪒ: lên thang
#2818ꪄꪳ꫁ꪙkhửnleo, trèoChưa xác định
ꪄꪳ꫁ꪙ ꪝꪴ: leo núi
#2819ꪄꪳ꫁ꪙkhửndâng lênChưa xác định
ꪙꪾ꫁ ꪄꪳ꫁ꪙ: nước dâng lên
#2822ꪄꪳ꫁ꪙ ꪘ꫁ꪱkhửn nảbốc hoảChưa xác định
ꪀꪲꪙ ꪹꪨꪱ꫁ ꪄꪳ꫁ꪙ ꪘ꫁ꪱ: uống rượu bốc hoả
#2820ꪄꪳ꫁ꪙ ꪶꪩꪉkhửn lỗngqua lạiChưa xác định
ꪄꪳ꫁ꪙ ꪶꪩꪉ ꪹꪚꪷ꪿ꪉ ꪒꪴ: qua lại trông nom
#2821ꪄꪳ꫁ꪙ ꪶꪩꪉkhửn lỗngphúng viếng Chưa xác định
ꪄꪳ꫁ꪙ ꪶꪩꪉ ꪹꪭꪙ ꪭ꫁ꪱꪥ: phúng viếng nhà đám
#2823ꪄꪳ꫁ꪙ ꪹꪘkhửn nừatrở lênChưa xác định
ꪎꪲꪚ ꪣꪳ꫁ ꪄꪳ꫁ꪙ ꪹꪘ: mười ngày trở lên
#2706ꪄꪴkhùđiều, điểm, nétDanh từ
ꪄꪴ ꪒꪲ: điều hay
#2708ꪄꪴ ꪎꪰꪉkhù sằng—.ctxđ—
#2707ꪄꪴ ꪘꪰꪒkhù nắtđiểm chính, chủ yếuDanh từ
ꪄꪴ ꪘꪰꪒ ꪄꪮꪉ ꪛꪱꪥ ꪵꪮꪚ: điểm chính của bài học
#2786ꪄꪴꪒkhútđàoĐộng từ
ꪄꪴꪒ ꪣꪽ ꪀꪷ: đào sắn
#2787ꪄꪴꪒkhútcạoĐộng từ
ꪄꪴꪒ ꪶꪄꪙ ꪢꪴ: cạo lông lợn
#2729ꪄꪴꪙkhùnchàng, ngài, ôngtên gọi có ý tôn kính dành riêng cho các chức dịch ở Tây Bắc (xưa).ctxđ
ꪄꪴꪙ ꪩꪴ ꪙꪱꪉ ꪮ꫁ꪺ: chàng Lu nàng Ủa
#2730ꪄꪴꪙkhùn—tên một chức dịch ở Tây Bắc thời phong kiếnDanh từ—
#2718ꪄꪴꪣkhùmhố, hầmDanh từ
ꪄꪴꪒ ꪄꪴꪣ: đào hố; đào hầm
#2719ꪄꪴꪣkhùmgiếngDanh từ
ꪄꪴꪣ ꪙꪾ꫁ ꪀꪲꪙ: giếng nước ăn
#2721ꪄꪴꪣ ꪄꪲ꫁khùm khỉhố xí, hố tiêuDanh từ—