Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #338 | ꪚꪱꪙ ꪩꪱꪒ | bàn lạt | bừa đợt cuối để cấy | Động từ | : |
| #339 | ꪚꪱꪙ ꪝꪴꪙ | bàn pũn | hoa ban nở rộ | Danh từ | : |
| #341 | ꪚꪱꪙ ꪎꪱꪉ | bàn sàng | bừa cào, bàn trang | Danh từ | : |
| #342 | ꪚꪱꪙ ꪎ꪿ꪱꪉ | bàn sáng | — | Danh từ | : |
| #355 | ꪚꪱꪉ | bàng | mỏng | Tính từ | ꪊꪸ꫁ ꪚꪱꪉ: giấy mỏng |
| #356 | ꪚꪱꪉ | bàng | mảnh, thanh | Tính từ | ꫛ ꪚꪱꪉ: mảnh người |
| #357 | ꪚꪱꪉ | bàng | vợi, vãn | Tính từ | ꪶꪔ ꪜ꪿ꪱ ꪚꪱꪉ ꪼꪜ: thú rừng vợi đi |
| #358 | ꪚꪱꪉ ꪵꪤꪉ ꪵꪥ | bàng dèng dẽ | mỏng tanh | Tính từ | ꪹꪎ꫁ ꪚꪱꪉ ꪵꪤꪉ ꪵꪥ: áo mỏng tanh |
| #359 | ꪚꪱꪉ ꪵꪁ꫁ | bàng kẹ | — | .ctxđ | : |
| #361 | ꪚꪱꪉ ꪎꪰꪮꪱꪒ | bàng să-át | vợi hản, vãn hẳn | Động từ | ꫛ ꪚꪱꪉ ꪎꪰꪮꪱꪒ ꪼꪜ: người vãn hẳn đi. |
| #360 | ꪚꪱꪉ ꪪꪸ | bàng vìa | mỏng manh, mỏng mảnhvật thể | Tính từ | ꪚꪸ꪿ ꪊꪸ꫁ ꪚꪱꪉ ꪪꪸ: tờ giấy mỏng manh |
| #404 | ꪹꪚꪱ | bàu | nhẹ | Tính từ | ꪬꪱꪚ ꪹꪚꪱ: gánh nhẹ |
| #405 | ꪹꪚꪱ ꪚꪱꪉ | bàu bàng | nhẹ nhõm, nhẹ mình | Tính từ | ꪼꪜ ꪩ꫁ꪱ ꪹꪚꪱ ꪚꪱꪉ: đi không nhẹ nhõm |
| #406 | ꪹꪚꪱ ꪄꪤꪮꪉ | bàu khdòng | nhẹ tênh | Tính từ | ꪵꪣ꪿ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪹꪚꪱ ꪄꪤꪮꪉ: con bé nhẹ tênh |
| #407 | ꪹꪚꪱ ꪯꪥꪮꪒ | bàu odọt | nhẹ bỗng | Tính từ | ꪬꪷ꪿ ꪁꪺꪙ ꪹꪚꪱ ꪯꪥꪮꪒ: bao thuốc nhẹ bỗng |
| #408 | ꪹꪚꪱ ꪶꪖꪉ | bàu thồng | nhẹ túi | Tính từ | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪥꪸꪒ ꪮꪮꪀ ꪹꪚꪱ ꪶꪖꪉ: không làm ra nhẹ túi |
| #409 | ꪹꪚꪱ ꪶꪔ | bàu tồ | nhẹ người | Tính từ | ꪀꪲꪙ ꪤꪱ ꪻꪎ꪿ ꪹꪬꪸꪙ ꪹꪚꪱ ꪶꪔ: uống thuốc vào thấy nhẹ người |
| #449 | ꪼꪚ | bày | trám đencây | Danh từ | ꪀꪷ ꪼꪚ: cây trám đen |
| #450 | ꪼꪚ | bày | —ML | Động từ | : |
| #441 | ꪻꪚ | bàư | lá | Danh từ | ꪻꪚ ꪼꪣ꫁: lá cây |