Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▲ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #3824 | ꪹꪉꪷꪚ | ngợp | bẫy hộp | Chưa xác định | — |
| #3700 | ꪹꪉꪸ | ngễ | nghề | Chưa xác định | ꪹꪉꪸ ꪚꪮꪀ ꪎꪳ: nghề dạy học |
| #3701 | ꪹꪉꪸ | ngễ | thá | Chưa xác định | ꪮꪮꪀ ꪹꪉꪸ ꪎꪰꪉ!: ra thá gì! |
| #3865 | ꪹꪉ꪿ꪉ | ngương | — | Chưa xác định | — |
| #3860 | ꪹꪉ꪿ꪙ | ngươn | mối | Chưa xác định | ꪹꪉ꪿ꪙ ꪼꪢ: mối chỉ |
| #3861 | ꪹꪉ꪿ꪙ | ngươn | phầnthức ăn | Chưa xác định | ꪹꪈꪙ ꪜꪱ ꪵꪋꪚ ꪻꪬ꫁ ꪙ꫁ꪮꪉ: phần cá ngon cho em |
| #3862 | ꪹꪉ꪿ꪙ | ngươn | — | Chưa xác định | — |
| #3864 | ꪹꪉ꪿ꪙ ꪩꪱꪉ | ngươn lãng | truyền thống | Chưa xác định | ꪹꪭꪙ ꪭ꫁ꪱꪙ ꪹꪉ꪿ꪙ ꪩꪱꪉ ꪄꪮꪉ ꪹꪋ꫁ ꪶꪁꪙ ꪼꪕ: nhà sàn truyền thống của dân tộc thái |
| #3863 | ꪹꪉ꪿ꪙ ꪭ꪿ꪮꪥ | ngươn hoi | dấu, dấu tích | Chưa xác định | ꪹꪉ꪿ꪙ ꪭꪮꪥ ꪔꪲꪙ: dấu chân |
| #3985 | ꪹꪊꪱ꪿ | cháu | cứu giúpsinh hoạt | Chưa xác định | ꪹꪊꪱ꪿ ꪀꪽ ꪹꪋꪷ ꪥꪱꪀ ꪋꪱ: cứu giúp nhau lúc khó khăn |
| #4491 | ꪹꪊꪷꪒ | chớt | cứuviệc nước | Chưa xác định | ꪝ꫁ꪮꪣ ꪀꪽ ꪹꪊꪷꪒ ꪹꪣꪉ: cùng nhau cứu nước |
| #4486 | ꪹꪊꪷꪚ | chớp | sát | Chưa xác định | ꪹꪭꪙ ꪹꪊꪷꪚ ꪹꪭꪙ: nhà sát nhà |
| #4487 | ꪹꪊꪷꪚ | chớp | chấp | Chưa xác định | * ꪑꪱ ꪹꪊꪷꪚ ꪑꪱ ꪊ꪿ꪱꪣ: chớ chấp chớ nhặt |
| #4488 | ꪹꪊꪷꪚ ꪙꪾ | chớp nẵm | chấp hành, thi hành | Chưa xác định | ꪹꪊꪷꪚ ꪙꪾ ꪩꪺꪉ ꪕꪱꪉ: chấp hành chính sách; thi hành chính sách |
| #4489 | ꪹꪊꪷꪚ ꪶꪘ꪿ꪥ | chớp nối | tiếp nối | Chưa xác định | ꪹꪊꪷꪚ ꪶꪘ꪿ꪥ ꪘ꫁ꪱ ꪫꪸꪀ: tiếp nối công việc |
| #4467 | ꪹꪊꪷ꪿ | chớ | chứa | Chưa xác định | ꪶꪝ꫁ꪥ ꪹꪊꪷ꪿ ꪹꪄꪱ꫁: bồ chứa thóc |
| #4479 | ꪹꪊꪷ꪿ꪣ | chớm | chấm | Chưa xác định | ꪹꪊꪷ꪿ꪣ ꪖꪲ: chấm thi |
| #4165 | ꪹꪊꪸ | chề | chê | Chưa xác định | ꪋ꪿ꪽ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪊꪸ ꪼꪒ꫁: đẹp không chê được |
| #4183 | ꪹꪊꪸꪒ | chết | bảy | Chưa xác định | * ꪹꪊꪸꪒ ꪶꪁꪙ ꪹꪊꪸꪒ ꪻꪊ: bảy người bảy tính |
| #4184 | ꪹꪊꪸꪒ ꪎꪲꪚ | chết síp | bảy mươi | Chưa xác định | — |