Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▲ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #2184 | ꪹꪄꪱ꫁ ꪻꪊ | khảu chàư | nhập tâm | đg. t. | ꪹꪄꪱ ꪻꪊ ꪛꪱꪥ ꪵꪮꪚ: nhập tâm bài học |
| #2185 | ꪹꪄꪱ꫁ ꪻꪊ | khảu chàư | hiểu | đg. t. | ꪹꪄꪱ꫁ ꪻꪊ ꪁꪫꪱꪣ ꪼꪏ ꪚꪮꪀ: hiểu lời thầy dạy |
| #2696 | ꪹꪄꪷꪀ ꪹꪄꪷꪀ | khớk khớk | khơ khớ | Tính từ | ꪬꪺ ꪹꪄꪷꪀ ꪹꪄꪷꪀ: cười hơ hớ |
| #2697 | ꪹꪄꪷ꪿ꪙ | khớn | khấn | Động từ | ꪹꪄꪷ꪿ꪙ ꪡ꫁ꪱ ꪹꪄꪷ꪿ꪙ ꪒꪲꪙ: khấn trời khấn đất |
| #2698 | ꪹꪄꪷ꪿ꪙ | khớn | rủa, nguyền | Động từ | ꪹꪄꪷ꪿ꪙ ꪵꪠꪙ ꪀꪲꪙ ꪹꪀꪚ: rủa bọn ăn cướp |
| #2699 | ꪹꪄꪷ꪿ꪙ ꪢꪱꪉ | khớn màng | nguyền rủa, la rầy | Động từ | ꪹꪄꪷ꪿ꪙ ꪢꪱꪉ ꪵꪠꪙ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: nguyền rủa lũ giặc |
| #2389 | ꪹꪄꪸꪒ | khết | ghê | Động từ | ꪀꪲꪙ ꪶꪎ꫁ꪣ ꪵꪄ꫁ꪫ ꪹꪄꪸꪒ: ăn chua ghê răng |
| #2390 | ꪹꪄꪸꪒ | khết | nhức, buốt, chói | Động từ | ꪹꪊꪸꪚ ꪹꪄꪸꪒ: đau nhức; đau buốt |
| #2395 | ꪹꪄꪸꪒ ꪔꪱ | khết tà | gớm | Động từ | ꪹꪬꪸꪙ ꪶꪔ꪿ꪀ ꪼꪒ ꪹꪄꪸꪒ ꪔꪱ ꪹꪭꪸ꪿ꪉ: thấy ngã thang mà gớm quá |
| #2396 | ꪹꪄꪸꪒ ꪔꪱ | khết tà | trái mắt, gai mắt | Động từ | ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪄꪸꪒ ꪔꪱ: trẻ con làm gai mắt |
| #2391 | ꪹꪄꪸꪒ ꪵꪮꪀ | khết ék | nhức óc, buốt óc, chói óc | Động từ | ꪹꪄꪸꪒ ꪬꪺ ꪹꪄꪸꪒ ꪵꪮꪀ: nhức đầu nhức óc |
| #2392 | ꪹꪄꪸꪒ ꪵꪮꪀ | khết ék | — | Động từ | — |
| #2393 | ꪹꪄꪸꪒ ꪵꪮꪀ | khết ék | ghét | Động từ | ꪎꪮꪉ ꪶꪁꪙ ꪹꪎꪱ ꪹꪄꪸꪒ ꪵꪮꪀ ꪀꪽ: hai người họ ghét nhau |
| #2394 | ꪹꪄꪸꪒ ꪶꪄꪣ | khết khồm | — | Tính từ | — |
| #2381 | ꪹꪄꪸꪙ | khền | gở | Tính từ | ꪜꪱꪀ ꪹꪄꪸꪙ: nói gở |
| #2382 | ꪹꪄꪸꪙ ꪬꪴꪀ | khền húk | mắc cửimột cách chăng cuộn sợi ra để mắc cửi | Động từ | — |
| #2378 | ꪹꪄꪸꪣ | khềm | kim | Danh từ | ꪹꪄꪸꪣ ꪼꪜ ꪼꪢ ꪕ꪿ꪮꪥ: kim đi chỉ theo; đầu xuôi đuôi lọt |
| #2379 | ꪹꪄꪸꪣ ꪶꪀꪉ | khềm kồng | kim băng | Danh từ | — |
| #2380 | ꪹꪄꪸꪣ ꪼꪢ | khềm mày | kim chỉ | Danh từ | ꪠꪴ꫁ ꪑꪲꪉ ꪋ꪿ꪱꪉ ꪹꪄꪸꪣ ꪼꪢ: phụ nữ khéo kim chỉ |
| #2383 | ꪹꪄꪸ꪿ꪙ | khến | rèn | Động từ | ꪹꪄꪸ꪿ꪙ ꪣꪲꪒ: rèn dao |