Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 570
ID Chữ Thái ▲Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#2016ꪹꪀꪸ꪿ꪀ ꪗꪴkếc thũhằn thùĐộng từ
ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪀꪸ꪿ꪀ ꪗꪴ ꪻꪬ꫁ ꪡꪽ ꪶꪁꪙ: gây hằn thù cho dân tộc
#2015ꪹꪀꪸ꪿ꪀ ꪝꪴ꪿ꪣkếc pumcắc tòm, tom chátTính từ
ꪶꪀ꪿ꪉ ꪵꪏ ꪙꪽ ꪹꪀꪸ꪿ꪀ ꪜꪴꪣ: trống xoè kêu cắc tòm
#1896ꪹꪀ꪿ꪀkướklănĐộng từ
ꪙꪮꪙ ꪹꪀ꪿ꪀ ꪜ꪿ꪱ ꪐ꫁ꪱ: nằm lăn trên bãi cỏ
#1897ꪹꪀ꪿ꪀ ꪯꪩ꪿ꪱꪉkướk alanglẵn kềnhĐộng từ
ꪙꪮꪙ ꪹꪀ꪿ꪀ ꪯꪩ꪿ꪱꪉ ꪶꪩꪉ ꪹꪥꪉ: nằm lăn kềnh xuống giường
#1901ꪹꪀ꪿ꪙkướnlởĐộng từ
* ꪒꪲꪙ ꪁ꫁ꪱꪙ ꪩ꫁ꪱꪙ ꪹꪀ꪿ꪙ: đá lở đất nhào
#1902ꪹꪀ꪿ꪙkướnbạtĐộng từ
ꪹꪀ꪿ꪙ ꪝꪴ: bạt núi
#1894ꪹꪀ꪿ꪥ ꪒꪮꪉkưới đòng—Động từ
:
#1112ꪹꪀ꪿ꪱkáutrẩucâyDanh từ
:
#1113ꪹꪀ꪿ꪱkáucũ, cổTính từ
ꪹꪎ꫁ ꪹꪀ꪿ꪱ: áo cũ; áo cổ
#1116ꪹꪀ꪿ꪱ ꪢꪰꪉkáu mằngtàng tàng, tàu tàuTính từ
ꪙꪴ꪿ꪉ ꪹꪎ꫁ ꪹꪀ꪿ꪱ ꪢꪰꪉ: mặc áo tàng tàng
#1115ꪹꪀ꪿ꪱ ꪩ꫁ꪱꪫkáu lạothủ cựuChưa xác định
ꪬꪺ ꪻꪊ ꪹꪀ꪿ꪱ ꪩ꫁ꪱꪫ: tư tưởng thủ cựu
#1114ꪹꪀ꪿ꪱ ꪵꪀ꪿káu kécũ kĩ, cổ lỗ sĩTính từ
ꪎ꫁ꪺꪉ ꪹꪎ꫁ ꪹꪀ꪿ꪱ ꪵꪀ꪿: quần áo cũ kĩ
#1898ꪹꪀ꫁ꪣkưởmtrám trắngcâyDanh từ
:
#1117ꪹꪀ꫁ꪱkảuchínDanh từ
* ꪹꪀ꫁ꪱ ꪚ꫁ꪱꪙ ꪎꪲꪚ ꪹꪣꪉ: chín bản mường mường
#1118ꪹꪀ꫁ꪱkảux. ꪔꪰ꫁ꪉ ꪹꪀ꫁ꪱĐộng từ
:
#1119ꪹꪀ꫁ꪱ ꪎꪲꪚkảu sípchín mươiDanh từ
* ꪹꪀ꫁ꪱ ꪎꪲꪚ ꪵꪝ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪵꪒꪉ ꪑ꫁ꪮꪣ ꪼꪫ꫁: chín mươi the không đỏ thì nhuộm sẵn; chính mươi sắm the an táng
#1906ꪹꪁꪚkượp—Tính từ
:
#1695ꪹꪁꪝꪚkpượpgợn sóngĐộng từ
ꪙꪾ꫁ ꪹꪁꪝꪚ: nước gợn sóng
#1698ꪹꪁꪝꪚkpượplángĐộng từ
ꪙꪾ꫁ ꪹꪁꪝꪚ ꪄꪳ꫁ꪙ ꪁꪽ ꪘꪮꪉ: nước láng lên bờ ao
#1699ꪹꪁꪝꪚkpượprặc, ròngĐộng từ
ꪙꪾ꫁ ꪹꪁꪝꪚ ꪶꪩꪉ: nước rặc; nước ròng