Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #3962 | ꪵꪊ꫁ꪉ | chẻng | tường | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪫꪸꪀ ꪹꪭꪸ ꪵꪊ꫁ꪉ: công việc này chưa tường |
| #3963 | ꪵꪊ꫁ꪉ ꪵꪊꪀ | chẻng chék | rõ ràng, tỏ tường | Chưa xác định | ꪵꪔ꫁ꪣ ꪵꪊ꫁ꪉ ꪵꪊꪀ: viết rõ ràng; viết tỏ tường |
| #4137 | ꪵꪋ | chẽ | chè, trà | Chưa xác định | — |
| #4138 | ꪵꪋ ꪻꪚ | chẽ bàư | chè mạn | Chưa xác định | — |
| #4139 | ꪵꪋ ꪬꪮꪣ | chẽ hòm | chè hương | Chưa xác định | — |
| #4140 | ꪵꪋ ꪨꪱꪚ | chẽ láp | chè bánh | Chưa xác định | — |
| #4143 | ꪵꪋꪣ | chẽm | xăm xắp | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪵꪋꪣ ꪭꪲꪣ ꪖ꫁ꪺꪥ: nước xăm xắp miệng bát |
| #4144 | ꪵꪋꪣ ꪹꪚ꪿ꪣ ꪹꪚ꪿ꪣ | chẽm bướm bướm | đầy tràn | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪘꪮꪉ ꪵꪋꪣ ꪹꪚ꪿ꪣ ꪹꪚ꪿ꪣ: nước ao đầy tràn |
| #4148 | ꪵꪋꪙ | chẽn | — | Chưa xác định | — |
| #4170 | ꪹꪊꪸꪚ | chếp | đau | Chưa xác định | ꪹꪊꪸꪚ ꪔꪲꪙ: đau chân |
| #4171 | ꪹꪊꪸꪚ | chếp | ốm | Chưa xác định | ꪶꪁꪙ ꪹꪊꪸꪚ: người ốm |
| #4172 | ꪹꪊꪸꪚ | chếp | tức, đau | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪹꪊꪸꪚ: nói tức; nói đau |
| #13544 | ꪹꪊꪸꪚ | chếp | viêm | Chưa xác định | ꪹꪊꪸꪚ ꪹꪬꪀ: viêm lợi |
| #4173 | ꪹꪊꪸꪚ ꪻꪊ | chếp chàư | đau lòng | Chưa xác định | — |
| #4176 | ꪹꪊꪸꪚ ꪬꪺ | chếp hùa | đau đầu, nhức đầu | Chưa xác định | * ꪹꪊꪸꪚ ꪬꪺ ꪹꪊꪸꪚ ꪵꪮꪀ: đau đầu nhức óc |
| #4175 | ꪹꪊꪸꪚ ꪭ꫁ꪱꪥ | chếp hại | ốm đau | Chưa xác định | — |
| #4177 | ꪹꪊꪸꪚ ꪼꪣ꪿ ꪼꪣ꪿ | chếp may may | tê tê, đau lâm râm | Chưa xác định | — |
| #4180 | ꪹꪊꪸꪚ ꪼꪎ꫁ | chếp sảy | — | Chưa xác định | — |
| #4181 | ꪹꪊꪸꪚ ꪼꪎ꫁ | chếp sảy | đau ruột | Chưa xác định | * ꪹꪊꪸꪚ ꪼꪎ꫁ ꪹꪊꪸꪚ ꪔꪾꪚ: đau ruột đau gan |
| #4178 | ꪹꪊꪸꪚ ꪕ꫁ꪮꪉ ꪶꪩꪉ ꪵꪒꪉ | chếp tọng lỗng đèng | kết lị | Chưa xác định | — |