Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #6657 | ꪔ꪿ꪱꪉ | táng | thồ | Chưa xác định | ꪣ꫁ꪱ ꪔ꪿ꪱꪉ: ngựa thồ |
| #6658 | ꪔ꪿ꪱꪉ | táng | cầm, cầm cố | Chưa xác định | ꪔ꪿ꪱꪉ ꪹꪋ꪿ꪉ: cầm đồ |
| #6659 | ꪔ꪿ꪱꪉ | táng | bán đợ | Chưa xác định | ꪔ꪿ꪱꪉ ꪀꪺꪉ ꪎꪱꪣ ꪹꪚꪙ: bán đợ ba tháng |
| #6660 | ꪔ꪿ꪱꪉ | táng | khác | Chưa xác định | * ꪔ꪿ꪱꪉ ꪚ꫁ꪱꪙ ꪔ꪿ꪱꪉ ꪹꪣꪉ: khác bản khác mường |
| #6661 | ꪔ꪿ꪱꪉ | táng | chịu nonbài cảu | Chưa xác định | ꪭꪴ꫁ ꪊꪲ꪿ ꪶꪨꪣ ꪔ꪿ꪱꪉ ꪎꪸ ꪀ꪿ꪮꪙ: biết sẽ thua chịu non trước |
| #6662 | ꪔ꪿ꪱꪉ ꪋ꫁ꪽ | táng chặn | nơi xa xămvh | Chưa xác định | ꪹꪙꪱ ꪔ꪿ꪱꪉ ꪋ꫁ꪽ: ở nơi xa xăm |
| #6664 | ꪔ꪿ꪱꪉ ꪬꪱꪥ | táng hài | ngửa | Chưa xác định | ꪶꪩ꫁ꪣ ꪔ꪿ꪱꪉ ꪬꪱꪥ: ngã ngửa |
| #6665 | ꪔ꪿ꪱꪉ ꪬꪱꪥ | táng hài | chổng kềnh, bổ chửng | Chưa xác định | ꪡꪩꪱꪒ ꪶꪩ꫁ꪣ ꪔ꪿ꪱꪉ ꪬꪱꪥ: trượt chân ngã chổng kềnh |
| #6663 | ꪔ꪿ꪱꪉ ꪹꪀꪷꪥ | táng kời | —cửa sổ bằng gỗ chạm trổ | Chưa xác định | — |
| #6666 | ꪔ꪿ꪱꪉ ꪩꪾ꫁ | táng lặm | —vh | Chưa xác định | — |
| #6667 | ꪔ꪿ꪱꪉ ꪈꪱꪀ | táng ngák | ngoẹo | Chưa xác định | ꪁꪷ ꪔ꪿ꪱꪉ ꪈꪱꪀ ꪣꪱ ꪕꪱꪉ ꪨꪰꪉ: ngoẹo cổ về phía sau |
| #6668 | ꪔ꪿ꪱꪉ ꪵꪫ꪿ꪙ | táng ven | cửa kínhcửa sổ | Chưa xác định | — |
| #6732 | ꪔ꪿ꪱꪫ | táo | trở | Chưa xác định | ꪔ꪿ꪱꪫ ꪣꪱ ꪹꪭꪙ: trở lại nhà |
| #6733 | ꪔ꪿ꪱꪫ | táo | quay | Chưa xác định | ꪔ꪿ꪱꪫ ꪘ꫁ꪱ ꪣꪱ ꪵꪩ: quay mặt về nhìn |
| #6734 | ꪔ꪿ꪱꪫ ꪡꪰꪒ | táo fặt | lộn lạibất ngờ | Chưa xác định | ꪒꪱꪉ ꪼꪜ ꪔ꪿ꪱꪫ ꪡꪰꪒ ꪣꪱ: đang đi lộn lại |
| #6744 | ꪔꪱꪚ | táp | —một món ăn bằng thịt tái | Chưa xác định | — |
| #6745 | ꪔꪱꪚ | táp | đẽocây to | Chưa xác định | ꪔꪱꪚ ꪼꪣ꫁ ꪹꪎꪱ ꪹꪭꪙ: đẽo cột nhà |
| #6746 | ꪔꪱꪚ | táp | ốp | Chưa xác định | ꪹꪮꪱ ꪵꪜ꫁ꪙ ꪔꪱꪚ ꪠꪱ: dùng ván ốp vào phên |
| #6747 | ꪔꪱꪚ | táp | phất | Chưa xác định | ꪔꪱꪚ ꪫꪲ: phất quạt |
| #6748 | ꪔꪱꪚ ꪥ꫁ꪱꪉ | táp dạng | xọp, đét | Chưa xác định | ꪠꪮꪣ ꪔꪱꪚ ꪥ꫁ꪱꪉ: gầy xọp, gầy đét |