Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #4098 | ꪋꪽ ꪋꪷ | chẵn chõ | dốc đứng, dốc dựng đứng | Chưa xác định | — |
| #4111 | ꪋꪰꪉ | chẵng | ghét, ghét mặt | Chưa xác định | * ꪠꪴ꫁ ꪭꪰꪀ ꪕꪷ꪿ ꪜꪸ꪿ꪉ ꪘꪰꪉ, ꪠꪴ꫁ ꪋꪰꪉ ꪕꪷ꪿ ꪵꪠ꪿ꪙ ꪒꪲꪙ ꪹꪣꪉ ꪚ꫁ꪱꪙ: người yêu thương như miếng da, kẻ ghét bằng cả vùng đất mường bản |
| #4068 | ꪋꪰꪀ | chặc | giật | Chưa xác định | ꪊꪰꪀ ꪶꪠꪣ: giật tóc |
| #4069 | ꪋꪰꪀ | chặc | xệch | Chưa xác định | ꪶꪎꪚ ꪋꪰꪀ: xệch mồm |
| #4070 | ꪋꪰꪀ | chặc | rứt | Chưa xác định | ꪋꪰꪀ ꪹꪎꪸ꫁ꪣ ꪶꪠꪣ: rứt sợi tóc |
| #4093 | ꪋꪾ꫁ | chặm | vết | Chưa xác định | ꪶꪀ꪿ꪀ ꪹꪜꪸꪙ ꪋꪾ꫁: cốc có vết |
| #4094 | ꪋꪾ꫁ | chặm | khắc, chạm | Chưa xác định | ꪋꪾ꫁ ꪶꪔ ꪎꪳ: khắc chữ |
| #4095 | ꪋꪾ꫁ ꪭꪮꪥ | chặm hõi | vết tích | Chưa xác định | ꪋꪾ꫁ ꪭꪮꪥ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪠꪱ: vết tích ở tường |
| #4103 | ꪋ꫁ꪽ | chặn | lớp | Chưa xác định | ꪋ꫁ꪽ ꪒꪲꪙ: lớp đất |
| #4104 | ꪋ꫁ꪽ | chặn | lượt | Chưa xác định | ꪎꪮꪉ ꪋ꫁ꪽ ꪹꪎ꫁: hai lượt áo |
| #4105 | ꪋ꫁ꪽ ꪔꪲꪙ | chặn tìn | lớp da lòng bàn chana | Chưa xác định | — |
| #4113 | ꪋꪰ꫁ꪉ | chặng | —đắp đập để đơm đó bắt cá | Chưa xác định | — |
| #4149 | ꪵꪋ꫁ꪙ ꪵꪋ꫁ꪙ | chẹn chẹn | tít | Chưa xác định | ꪹꪄꪱ ꪵꪎ ꪚꪲꪙ ꪜꪲ꪿ꪙ ꪵꪋ꫁ꪙ ꪵꪋ꫁ꪙ: cánh quạt máy bay quay tít |
| #4152 | ꪵꪋ꫁ꪫ ꪵꪋ꫁ꪫ | chẹo chẹo | chèo chẹo | Chưa xác định | ꪵꪄꪀ ꪵꪋ꫁ꪫ ꪵꪋ꫁ꪫ: kêu chèo chẹo |
| #4162 | ꪵꪋꪚ | chẹp | ngon | Chưa xác định | * ꪙꪮꪙ ꪵꪋꪚ ꪀꪲꪙ ꪪꪱꪙ: ăn ngon ngủ yên |
| #4164 | ꪵꪋꪚ ꪹꪎꪉ | chẹp sường | ngon lành | Chưa xác định | ꪹꪝ꫁ ꪀꪲꪙ ꪵꪋꪚ ꪹꪎꪉ: bữa ăn ngon lành |
| #4163 | ꪵꪋꪚ ꪪꪱꪙ | chẹp vàn | ngon ngọt | Chưa xác định | ꪹꪋ꪿ꪉ ꪀꪲꪙ ꪵꪋꪚ ꪪꪱꪙ: món ăn ngon ngọt |
| #4136 | ꪵꪊ꫁ ꪵꪊ꫁ | chẻ chẻ | xoen xoét | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪵꪊ꫁ ꪵꪊ꫁: nói xoen xoét |
| #4147 | ꪵꪊ꫁ꪙ | chẻn | —ml | Chưa xác định | — |
| #3961 | ꪵꪊ꫁ꪉ | chẻng | rõ | Chưa xác định | ꪡꪰꪉ ꪵꪊ꫁ꪉ: nghe rõ |