Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #4849 | ꪻꪎ꪿ ꪻꪊ | sáư chàư | tập trung tư tưởng | Chưa xác định | ꪻꪎ꪿ ꪻꪊ ꪵꪮꪚ ꪭꪸꪙ: tập trung tư tưởng học tập |
| #2492 | ꪹꪅꪷꪙ꫁ꪀ ꪹꪅꪷꪙ꫁ꪀ | khnợc khnợc | tập tễnh | Tính từ | ꪹꪊꪸꪚ ꪔꪲꪙ ꪑ꪿ꪱꪉ ꪹꪅꪷꪙ꫁ꪀ ꪹꪅꪷꪙ꫁ꪀ: đau chân đi tập tễnh |
| #10761 | ꪶꪢꪒ ꪢꪴ꪿ | mốt mú | tập đoàn | Chưa xác định | ꪶꪢꪒ ꪢꪴ꪿ ꪀꪺꪙ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: tập đoàn quân địch |
| #7420 | ꪹꪕꪷꪚ | tợp | tập, xấp | Chưa xác định | ꪹꪕꪷꪚ ꪊꪸ꫁ ꪚ꪿ꪱꪫ: tập giấy báo |
| #1916 | ꪁꪳꪒ | kựt | tậu, đạt | .ctxđ | ꪁꪳꪒ ꪼꪒ꫁ ꪶꪔ ꪁꪫꪱꪥ ꪙꪳ꪿ꪉ: tậu được một con trâu |
| #6843 | ꪔꪽ | tằn | tắc | Chưa xác định | ꪵꪎ ꪨꪱꪥ ꪔꪽ ꪕꪱꪉ: nhiều xe tắc đường |
| #6848 | ꪔꪱꪙ ꪠꪲ꪿ꪫ | tàn fíu | tắc tị | Chưa xác định | ꪕꪷ꪿ ꪙꪾ꫁ ꪔꪽ ꪠꪲ꪿ꪫ: cống nước tắc tị |
| #234 | ꪮꪱꪚ | áp | tắm | Động từ | ꪮꪱꪚ ꪙꪾ꫁ ꪕ꪿ꪱ: tắm nước lã |
| #249 | ꪮꪱꪚ ꪎ꪿ꪺꪥ | áp suối | tắm rửa | Động từ | ꪹꪩꪷꪉ ꪮꪱꪫ ꪎ꪿ꪺꪥ: năng tắm rửa |
| #248 | ꪮꪱꪚ ꪮ꪿ꪺꪉ | áp uống | tắm táp | Động từ | : |
| #2149 | ꪄꪱꪒ | khát | tắt | Động từ | ꪄꪱꪒ ꪻꪊ: tắt thở |
| #6907 | ꪔꪰꪒ | tắt | tắt | Chưa xác định | ꪼꪜ ꪕꪱꪉ ꪔꪰꪒ: đi đường tắt |
| #10716 | ꪣꪮꪒ | mọt | tắt | Chưa xác định | ꪣꪮꪒ ꪵꪓꪙ: tắt đèn |
| #6911 | ꪔꪰꪒ ꪻꪊ | tắt chàư | tắt hơi, tắt nghỉ | Chưa xác định | — |
| #515 | ꪵꪚꪙ ꪣꪳ | bèn mữ | tắt mắt, táy máy | Tính từ | ꪐ꫁ꪱꪣ ꪹꪅꪷꪥ ꪵꪚꪙ ꪣꪳ: quen thói tắt mắt |
| #4027 | ꪻꪊ ꪄꪱꪒ | chàư khát | tắt thở | Chưa xác định | ꪎꪰ꪿ꪉ ꪏꪺꪙ ꪀ꪿ꪮꪙ ꪹꪋꪷ ꪻꪊ ꪄꪱꪒ: trăng trối trước khi tắt thở |
| #10685 | ꪣ꫁ꪮꪙ | mọn | tằm | Chưa xác định | * ꪎꪲꪚ ꪜ꪿ꪱ ꪣꪮꪙ ꪣꪱ ꪹꪄꪱ꫁ ꪵꪣ꪿ ꪣ꫁ꪮꪙ: mười rừng dâu vào một con tằm; miệng ăn núi lở |
| #10687 | ꪣ꫁ꪮꪙ ꪙ꫁ꪮꪥ | mọn nọi | tằm lá dâuloại nhỏ | Chưa xác định | — |
| #10688 | ꪣ꫁ꪮꪙ ꪡ꫁ꪱ | mọn fạ | tằm lá dâuloại to | Chưa xác định | — |
| #10686 | ꪣ꫁ꪮꪙ ꪢꪱꪣ | mọn màm | tằm lá sắn | Chưa xác định | — |