Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #7412 | ꪹꪕꪷꪙ ꪕꪱꪉ | tỡn tãng | trấn ngự | Chưa xác định | ꪹꪕꪷꪙ ꪕꪱꪉ ꪵꪒꪙ ꪹꪣꪉ: trấn ngự biên cương |
| #2002 | ꪵꪀꪚ | kép | trấu | Danh từ | ꪹꪚꪱ ꪹꪁꪷ꪿ ꪵꪀꪚ: nhẹ như trấu; nhẹ như bấc |
| #13261 | ꪶꪬꪣ | hồm | trầm | Chưa xác định | ꪄꪾꪚ ꪎꪸꪉ ꪶꪬꪣ: hát giọng trầm |
| #4016 | ꪻꪊ ꪶꪊꪣ | chàư chồm | trầm tính | Chưa xác định | ꪶꪁꪙ ꪻꪊ ꪶꪊꪣ ꪘꪰꪀ ꪶꪎꪚ: người trầm tính ít nói |
| #7615 | ꪖ꫁ꪱꪙ ꪵꪭ꫁ꪉ | thản hẹng | trầnnhà sàn | Chưa xác định | — |
| #9437 | ꪹꪜꪥ | pười | trần | Chưa xác định | ꪹꪜꪥ ꪬꪺ: đầu trần |
| #10931 | ꪹꪣꪉ ꪩꪴ꪿ꪣ | mưỡng lum | trần gian, trần thế | Chưa xác định | — |
| #1943 | ꪵꪀ꫁ ꪶꪩꪒ | kẻ lột | trần truồng | đg. t. | ꪚ꫁ꪱ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪵꪀ꫁ ꪶꪩꪒ ꪙꪮꪙ: thằng bé trần truồng ngủ |
| #9107 | ꪜꪮꪀ ꪹꪜꪥ | pók pười | trần truồng, lõa đồtrẻ | Chưa xác định | * ꪜꪮꪀ ꪹꪜꪥ ꪹꪁꪷ꪿ ꪶꪔ ꪣ꫁ꪮꪙ: trần truồng như con tằm; trần như nhộng |
| #1941 | ꪵꪀ꫁ ꪁꪩꪱꪒ | kẻ klạt | trần trùng trục | Tính từ | : |
| #9292 | ꪝꪴ | pũ | trầu | Chưa xác định | ꪵꪘ꫁ꪣ ꪝꪴ: têm trầu |
| #12759 | ꪬꪱꪒ ꪝꪴ | hát pũ | trầu cau | Chưa xác định | ꪵꪘ꫁ꪣ ꪬꪱꪒ ꪝꪴ: têm trầu cau |
| #9295 | ꪝꪴ ꪵꪝ | pũ pẽ | trầu không lá nhỏ | Chưa xác định | — |
| #9293 | ꪝꪴ ꪋꪺꪉ | pũ chuỗng | trầu không lá to | Chưa xác định | — |
| #7723 | ꪹꪖꪷꪨꪀ | thlớk | trầy | Chưa xác định | ꪘꪰꪉ ꪹꪖꪷꪨꪀ ꪼꪜ: trầy da |
| #9202 | ꪶꪜꪀ ꪜ꫁ꪱꪫ | pốk pảo | trầy trụa | Chưa xác định | ꪶꪩ꫁ꪣ ꪎꪨꪰꪉ ꪶꪜꪀ ꪜ꫁ꪱꪫ ꪹꪢꪸꪒ: ngã trầy trụa cả lưng |
| #12124 | ꪨꪴ꫁ꪙ ꪨ꪿ꪱꪉ | lủn láng | trầy, sầy | Chưa xác định | ꪶꪩ꫁ꪣ ꪘꪰꪉ ꪨꪴ꫁ꪙ ꪨ꪿ꪱꪉ: ngã trầy da |
| #1112 | ꪹꪀ꪿ꪱ | káu | trẩucây | Danh từ | : |
| #8782 | ꪵꪜ꫁ ꪵꪩ꫁ ꪵꪄꪙ | pẻ lẹ khèn | trận cánh khỉ | Chưa xác định | ꪠꪴꪀ ꪵꪜ꫁ ꪵꪩ꫁ ꪵꪄꪙ: trói trật cánh khỉ |
| #7919 | ꪘ꫁ꪱ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ | nả sớc | trận mạc | Chưa xác định | ꪬꪱꪙ ꪀ꫁ꪱ ꪀꪺꪉ ꪘ꫁ꪱ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: anh dũng trong trận mạc |