Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 525
ID Chữ Thái Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt ▲Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#6166ꪼꪒ꫁đảytrótChưa xác định
ꪼꪒ꫁ ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪶꪖꪥ: trót làm rồi thôi
#6168ꪼꪒ꫁ ꪋ꫁ꪱđảy chạtrót dạiChưa xác định—
#11601ꪼꪨlàytrôiChưa xác định
ꪼꪨ ꪙꪾ꫁: trôi sông
#12222ꪹꪨ꪿ꪣ ꪼꪨlướm làytrôi bồng bềnhChưa xác định
ꪢꪮꪀ ꪩꪸꪚ ꪝꪴ ꪹꪨ꪿ꪣ ꪼꪨꪢ ꪶꪕꪧ꪿ꪥ ꪶꪚꪉ ꪹꪚꪸꪉ ꪵꪫ꪿ꪙ ꪘꪴ꪿ꪥ:
#7769ꪶꪗ꫁ꪉthộngtrôi, trôi chảyChưa xác định
ꪫꪸꪀ ꪹꪚꪱ꪿ ꪶꪗ꫁ꪉ: việc không trôi
#1586ꪶꪀ꫁ꪙkổntrônDanh từ
ꪶꪀ꫁ꪙ ꪖ꫁ꪺꪥ: trôn bát
#747ꪹꪚꪷ꪿ꪉbớngtrôngĐộng từ
ꪹꪚꪷ꪿ꪉ ꪹꪭꪙ: trông nhà
#10782ꪹꪢꪷꪙmờntrôngvhChưa xác định
ꪹꪢꪷꪙ ꪹꪬꪸꪙ ꪙ꫁ꪮꪉ ꪀꪺꪉ ꪹꪣ꪿ ꪩꪱꪉ ꪠꪰꪉ: trông thấy em trong giấc mơ màng
#11714ꪵꪩlẽtrôngChưa xác định
ꪵꪩ ꪙ꫁ꪮꪉ: trông em
#9846ꪠꪷ꪿fótrôngnhìnChưa xác định
ꪠꪷ꪿ ꪹꪬꪸꪙ ꪹꪯꪸꪣ ꪼꪜ ꪩꪱꪒ ꪣꪱ: trông thấy mẹ đi chợ về
#2801ꪅꪳ ꪹꪏꪉkhữ sưỡngtrông chừng, xem ra.ctxđ
ꪅꪳ ꪹꪏꪉ ꪼꪒ꫁ ꪫꪸꪀ: trông chừng được việc
#11656ꪩꪾ꪿ ꪵꪩlăm lẽtrông coi, nhìn nhậnChưa xác định
ꪩꪾ ꪵꪩ ꪎꪺꪙ ꪹꪭꪀ: trông coi vườn tược
#10400ꪣꪰ꫁ꪉmặngtrông cậyChưa xác định
ꪣꪰ꫁ꪉ ꪔꪷ꪿ ꪩꪴꪀ ꪨꪱꪙ: trông cậy vào con cháu
#1010ꪀꪱꪉ ꪔꪷ꪿kàng tótrông mongĐộng từ
ꪀꪱꪉ ꪔꪷ꪿ ꪻꪎ꪿ ꪩꪴꪀ ꪨꪱꪙ: trông mong vào con cháu
#751ꪹꪚꪷ꪿ꪉ ꪒꪴbớng đùtrông nomĐộng từ
ꪹꪚꪷ꪿ꪉ ꪒꪴ ꪮ꫁ꪱꪥ ꪹꪯꪸꪣ: trông nom cha mẹ
#11717ꪵꪩ ꪹꪬꪸꪙlẽ hềntrông thấyChưa xác định—
#11718ꪵꪩ ꪹꪬꪸꪙlẽ hềntrông đếnChưa xác định
ꪹꪎꪱ꪿ ꪵꪩ ꪹꪬꪸꪙ ꪨꪷ꫁ ꪒꪲ: người ta trông đến là tốt
#9617ꪹꪠꪱ꫁fảutrông, giữ, canhChưa xác định
ꪹꪠꪱ꫁ ꪹꪭꪙ: trông nhà; giữ nhà; canh nhà
#6447ꪒꪴđùtrông, nomChưa xác định
ꪒꪴ ꪙ꫁ꪮꪉ: trông em; nom em
#9186ꪶꪜ꪿ꪀpốctrùm, phủChưa xác định
ꪡꪱ ꪶꪜ꪿ꪀ ꪬꪺ: chăn trùm đầu