Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #4757 | ꪎ꫁ꪱꪉ ꪣꪷ꪿ | sảng mo | trang điểm | Chưa xác định | ꪎ꫁ꪱꪉ ꪣꪷ꪿ ꪻꪬ꫁ ꪋ꪿ꪽ: trang điểm cho đẹp |
| #4275 | ꪋꪲꪉ | chĩng | tranh | Chưa xác định | ꪋꪲꪉ ꪀꪽ ꪏꪳ꫁: tranh nhau mua |
| #3800 | ꪶꪉ꫁ꪣ | ngộm | tranh | Chưa xác định | ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪶꪉ꫁ꪣ ꪹꪋ꪿ꪉ ꪮꪲ꫁ꪙ: trẻ con tranh nhau đồ chơi |
| #5430 | ꪶꪏꪙ ꪋꪲꪉ | sỗn chĩng | tranh đấu | Chưa xác định | ꪔꪳ꪿ꪙ ꪄꪳ꫁ꪙ ꪶꪏꪙ ꪋꪲꪉ: đứng lên đấu tranh |
| #10711 | ꪣꪮꪚ | mọp | trao | Chưa xác định | ꪣꪮꪚ ꪎꪳ ꪻꪎ꪿ ꪣꪳ: trao thư tận tay |
| #10713 | ꪣꪮꪚ ꪤꪱꪫ | mọp dào | trao trả | Chưa xác định | ꪣꪮꪚ ꪤꪱꪫ ꪕꪴ ꪚꪲꪉ: trao trả tù binh |
| #10332 | ꪼꪣ꫁ | mạy | tre | Chưa xác định | ꪚꪰ꫁ꪉ ꪼꪣ꫁: ống tre |
| #4762 | ꪏꪱꪉ | sãng | trecây | Chưa xác định | — |
| #9623 | ꪼꪠ꪿ | fáy | tre gaicây | Chưa xác định | — |
| #4763 | ꪏꪱꪉ ꪁꪾ | sãng kẵm | tre là ngà | Chưa xác định | — |
| #10340 | ꪼꪣ꫁ ꪜ꪿ꪮꪉ | mạy póng | tre, cây tre | Chưa xác định | ꪜꪴꪀ ꪼꪣ꫁ ꪜ꪿ꪮꪉ: trồng tre; trồng cây tre |
| #2534 | ꪵꪄꪫꪙ | khoèn | treo | Động từ | ꪵꪄꪫꪙ ꪹꪎ꫁: treo áo |
| #1977 | ꪵꪀꪙ ꪹꪀꪷꪤ꪿ꪉ | kèn kdớng | treo lơ lửng | đg. t. | ꪬꪺ ꪹꪒ꪿ꪉ ꪵꪀꪙ ꪹꪀꪷꪤ꪿ꪉ: đầu bập bềnh treo lơ lửng |
| #12714 | ꪬꪱꪫ ꪹꪬꪀ | hào hướk | treo mõm, treo mỏ | Chưa xác định | ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪥ꫁ꪙ ꪨꪷ꫁ ꪬꪱꪫ ꪹꪬꪀ: không làm thì treo mõm |
| #12720 | ꪬꪱꪫ ꪹꪬꪀ | hào hướk | treo mõm, treo mỏ | Chưa xác định | ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪥ꫁ꪙ ꪨꪷ꫁ ꪬꪱꪫ ꪹꪬꪀ: không làm thì treo mõm |
| #7108 | ꪔꪲ꫁ꪫ | tỉu | treo, xách | Chưa xác định | ꪔꪲ꫁ꪫ ꪁꪷ: treo cổ |
| #207 | ꪮ꪿ꪱꪙ ꪑꪱ | án nhã | tri châu, tri huyện | Danh từ | : |
| #8639 | ꪻꪝ꫁ ꪥ꪿ꪱ | pạư da | trinh nữcây | Chưa xác định | — |
| #11181 | ꪥꪸꪙ ꪥꪸ꪿ | diễn dia | triền miễn | Chưa xác định | ꪡ꫁ꪱ ꪶꪠꪙ ꪥꪸꪙ ꪥꪸ꪿: trời mưa triền miên |
| #9550 | ꪡꪱꪀ | fạk | triền, bên bờ | Chưa xác định | ꪡꪱꪀ ꪙꪾ꫁: triền sông; bên bờ sông |